Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho khu điều chế dị nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho khu điều chế dị nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:45:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,875,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho khu điều chế dị nguyên Mua sắm trang thiết bị cho khu điều chế dị nguyên của Viện Y học biển 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ sấy ≥ 72 lít | 1 | Cái | Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2022 Đạt chứng nhận ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. Điện áp: 220VAC/50 Hz Nhiệt độ ≥300CĐộ ẩm ≥80% - CẤU HÌNH Máy chính: 01 máyGiá để mẫu: 02 cái Dây nguồn: 01 cái - KỸ THUẬTThiết bị điều khiển nhiệt độ PID Màn hình kỹ thuật số.Hệ thống lưu thông không khí nóng sử dụng quạt làm mát độ ồn thấp Có công tắc điều chỉnh tốc độ quạt Thể tích: ≥70 lít Dải nhiệt độ: ≤ nhiệt độ phòng +10°C~≥280°C Độ phân giải: ≤ 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ±1°C Thời gian cài đặt: ≤1- ≥9999phút Vật liệu: Bên trong là Inox, ngoài thép sơn tĩnh điện. Công suất: ≥1400W Kích thước trong: ≥350x ≥450x ≥450mm Kích thước ngoài: ≥520x ≥760x ≥630mm *) YÊU CẦU KHÁCCó giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối bán hàng tại Việt NamBảo hành thiết bị ≥12 tháng kể từ khi bàn giaoCam kết cung cấp đầy đủ hồ sơ chất lượng khi bàn giao hàng hóa gồm: Với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận xuất xứ; Giấy chứng nhận chất lượng; hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện lưu hành; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, các tài liệu chứng minh thiết bị được thông quan hợp pháp. Với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất | ||
| 2 | Tủ an toàn cấp I, ≥ 550mm | 1 | Cái | Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2022 Đạt chứng nhận: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. Điện áp: 220VAC/50 Hz Nhiệt độ ≥ 30°C; Độ ẩm ≥ 80% Phân nhóm theo TT14/2020/TB-BYT: 6 *) CẤU HÌNH Máy chính : 01 máy Đèn UV: 01 cái Màng lọc HEPA: 01 cái Dây nguồn: 01 cái *) KỸ THUẬT: Dòng khí từ môi trường thổi qua vùng thao tác, qua lọc HEPA và đi ra ngoài môi trường. Kích thước ngoài: ≥550 x ≥395 x ≥730mmKích thước trong: ≥540 x ≥385 x ≥440mm Vận tốc dòng khí khoảng: ≥0.3 m/s Màng lọc HEPA cho hiệu suất lọc ≥99,995% với hạt ≤ 0,3µm Độ ồn: ≤ 60 dB Đèn chiếu sáng LED: ≥4Wx01chiếc Đèn UV tiệt trùng: ≥15Wx01chiếc, bước sóng ≤ 253,7nm cho hầu hết các ứng dụng tiệt trùng Cấu trúc thân nhựa PMMA, bàn thao tác bằng Inox 304 Công suất: ≥150W *) YÊU CẦU KHÁCCó giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt NamBảo hành thiết bị ≥12 tháng kể từ khi bàn giaoCam kết cung cấp hồ sơ chất lượng khi bàn giao hàng hóa gồm:Với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc sao chứng thực Giấy xác nhận xuất xứ; Giấy chứng nhận chất lượng; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, tài liệu chứng minh thiết bị được thông quan hợp phápVới hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Chứng nhận xuất xưởng; chứng nhận đăng ký lưu hành với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước còn hiệu lực.Với trang thiết bị y tế loại A,B,C,D cần cung cấp đầy đủ tài liệu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP | ||
| 3 | Máy ly tâm lạnh ≥ 5500 vòng/phút, dung tích (≥8 ống x ≥ 50ml) | 1 | Cái | Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2022 Đạt chứng nhận: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. Điện áp: 220VAC/50 Hz Nhiệt độ ≥30°C; Độ ẩm ≥80% Phân nhóm theo TT14/2020/TB-BYT: 6 *) CẤU HÌNH Máy chính: 01 máy Rotor văng 4x2x50ml: 01 cái *) KỸ THUẬTĐiều khiển máy vi tính với màn hình LED bởi động cơ chuyển đổi tần số AC Kiểm soát tăng giảm tốc: ≥10 cấp độ Tính năng làm lạnh trước 1 phím bấm Tốc độ RPM tối đa: ≥5500 vòng/phút Lực ly tâm RCF tối đa ≥4900xg Công suất ly tâm tối đa:≥4x≥250ml Cài đặt thời gian:≤1 phút - ≥99 phút Độ phân giải:≤ ±10 vòng/phút Phạm vi nhiệt độ:≤ -20°C - ≥40°C Độ chính xác nhiệt độ ≤±1°C Công suất:≥800W Mức ồn:≤60dB Đường kính buồng: ≥Φ380mm Kích thước: ≥660x≥560x≥360mm *) YÊU CẦU KHÁCCó giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt NamBảo hành thiết bị ≥12 tháng kể từ khi bàn giaoCam kết cung cấp hồ sơ chất lượng khi bàn giao hàng hóa gồm: Với hàng hóa nhập khẩu:Bản gốc hoặc sao chứng thực Giấy xác nhận xuất xứ; Giấy chứng nhận chất lượng; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list,tài liệu chứng minh thiết bị được thông quan hợp pháp Với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Chứng nhận xuất xưởng; chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước còn hiệu lực. Với trang thiết bị y tế loại A,B,C,D cần cung cấp đầy đủ tài liệu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi