Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km20+500 đến Km22+830,10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910561-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ Km20+500 đến Km22+830,10
Số hiệu KHLCNT 20220871026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:23:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,228,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0045E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32.410.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đoạn từ Km20+500 đến Km22+830,10
Mở rộng ĐT.825 đoạn từ thị trấn Hậu Nghĩa đến ĐT.822B
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình 625; Địa chỉ: Số 24 Trần Khắc Chân, phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh .  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Ph
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Láng nhựa nhũ tương 1 lớp, TC nhựa 1,2kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m2
2Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,07100m3
3Đào mặt đường cũ, kể cả vận chuyển đổ điTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,07100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,86100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế223,47100m2
3Tưới nhựa dính bám mặt đường TC 0,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,63100m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường TC 1kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế225,26100m2
5Bù vênh mặt đường bê tông nhựa rỗng R19, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,59100m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,3100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m3
8Bù vênh bê tông nhựa C12.5, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,23100m2
9Bê tông đá 1x2 M150, kể cả cung cấp vật liệu và ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,79m3
10Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,92100m3
11Cày sọc mặt đường hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế224,85100m2
12Đắp đất nền đường, lu lèn K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế72,1100m3
13Xáo xới lu lèn K98Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m2
14Đắp đất tận dụng K95 cống dọc và hố ga, lu lèn K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế188,31100m3
15Đào nền đường kể cả vận chuyển đổ đi (đào nền, hệ thống thoát nước)Theo chương V và bản vẽ thiết kế297,38100m3
16Đào đất không thích hợp, kể cả vận chuyển đổ điTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,22100m3
D VỈA HÈ
1Bê tông đá 1x2 bó vỉa M300, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế314,7m3
2Bê tông lót đá 1x2 bó vỉa M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế104,9m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG CHO 1 VỊ TRÍ
1Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác D70Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
2Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 80x140cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 120x125cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Cung cấp, sản xuất thép hàng rào thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,58tấn
7Lắp dựng thép hình hàng rào thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế80m2
8Sơn phản quang hàng rào tole, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,2m2
9Cung cấp, lắp đặt tôn dày 0.4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m2
10Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Ốc vít, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
12Dây phản quang, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế188m
13Nhân công điều tiếtTheo chương V và bản vẽ thiết kế720công
F PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
G CUNG CẤP LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG BTCT-H10
1Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000-H10Theo chương V và bản vẽ thiết kế996m
2Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200-H10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.029m
3Cung cấp, lắp đặt ống cống D1500-H10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.295m
H CUNG CẤP LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG BTCT-H30
1Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200-H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế84m
2Cung cấp, lắp đặt ống cống D1500-H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế57m
I GỐI CỐNG
1Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế502cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cống D1200Theo chương V và bản vẽ thiết kế885cái
3Cung cấp, lắp đặt gối cống D1500Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.665cái
J MỐI NỐI CỐNG
1Cung cấp, lắp đặt joint cao su nối cống D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế216cái
2Cung cấp, lắp đặt joint cao su nối cống D1200Theo chương V và bản vẽ thiết kế329cái
3Cung cấp, lắp đặt joint cao su nối cống D1500Theo chương V và bản vẽ thiết kế697cái
4Mối nối cống vữa M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.221,92m2
K MÓNG CỐNG
1Bêtông lót M150 đá 1x2, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế212,74m3
L PHẦN HỐ GA
1Bê tông đá 1x2 M250 hố ga, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế671,77m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,65tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø>10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,68tấn
4Lắp hố ga đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
5Bêtông lót M150 đá 1x2, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế72,27m3
M ĐÀ HẦM
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,99tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø>10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,39tấn
3Cung cấp, lắp đặt thép hình V50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,52tấn
4Bêtông đà hầm đá 1x2 M300, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,44m3
5Lắp hố ga đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
N NẮP ĐAN BTCT
1Bêtông tấm đan đá 1x2 M300, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,45m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø>10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,66tấn
4Cung cấp, lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,35tấn
5Lắp đặt nắp hầm gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
O LƯỠI GIẾNG
1BT đá 1x2 M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,84m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,34tấn
3Lắp đặt lưỡi giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
P MÁNG GIẾNG
1BT đá 1x2 M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,98m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72tấn
3Lắp đặt máng giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
Q LƯỚI CHẮN RÁC MẠ KẼM
1Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác, bản lềTheo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
R CỬA THU NƯỚC
1Bêtông lót M150 đá 1x2, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,96m3
2BT đá 1x2 M250, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,6m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,89tấn
4Lắp đặt miệng thuTheo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
S PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đóng, nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất, chiều dài Theo chương V và bản vẽ thiết kế88,66100m
2Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất, chiều dài Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,06100m
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn trên cạn, bao gồm khấu hao.Theo chương V và bản vẽ thiết kế292,02tấn
T TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1Đầm chặt K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,19100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,11100m3
4Tưới nhựa dính bám mặt đường TC 1kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m2
U AN TOÀN GIAO THÔNG
V BIỂN BÁO
1Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác 700mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 700x300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
W CỘT TREO BIỂN BÁO
1Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biền báo D80Theo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
2Bê tông chôn cọc đá 1x2 M250, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m3
X VẠCH SƠN ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế133,13M2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế714,94M2
Y CỌC H
1Bê tông đá 1x2 M250, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,94m3
2Cung cấp cốt thép tròn cọc dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
3Cung cấp lắp đặt tấm tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế48m2
4Cung cấp sơn cọc 2 lớp màuTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,64m2
5Cung cấp sơn phản quang màu đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4m2
6Bê tông chôn cọc đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,22m3
7Lắp đặt cọc tiêu BTCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế24Cọc
Z CỌC KM
1Bê tông đá 1x2 M250, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13m3
2Cung cấp lắp đặt tấm tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,82m2
3Miếng dán phản quang màu trắng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,29m2
4Miếng dán phản quang màu xanh dương, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,52m2
5Ốc vít, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
6Bê tông chôn cọc đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế32m3
7Lắp đặt cọc KMTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,51%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0045E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32.410.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m31
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
12 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
13 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn2
14 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->