Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933616-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220922397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:22:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,722,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.153.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.459.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu của ít nhất 01 công trình từ cấp IV (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc tải trọng đầu búa >= 1,8 tấn ( kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Cầu Kênh Cả Cội (bờ tây Kênh Lình Huỳnh); hạng mục: Xây dựng mới
150 Ngày
E-CDNT 3 xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang. SĐT: 02973.841.332 + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVKĐ XD Thuận An Phát Kiên Giang + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong (Địa chi: số 98, QL 80, KP Ngã Ba, Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong (Địa chi: số 98, QL 80, KP Ngã Ba, Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang. SĐT: 02973.841.332 + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang. SĐT: 02973.841.332 + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CẦU CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw22,1204m3
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% chi phí đóng cọc)0,0225100m
B THI CÔNG CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,72100m
2Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m1,6031m3
3Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu0,61m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0356100m3
C PHẦN THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,04521m3
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng KL khấu hao 6.5%)0,3776tấn
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm24m
4Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách46,8m
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I23,51231m3
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 08mm0,2582tấn
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 18mm1,0212tấn
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 109.5mm0,456100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 55.9mm0,468100m
10Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB4022,9683m3
11Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW0,24100m
12Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp0,544m3
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,7034m3
D CHẾ TẠO CỌC VÀ THI CÔNG ĐÓNG CỌC TRỤ:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,7389tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,4562tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm2,4997tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,3651100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)19,968m3
6Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng KL thép khấu hao)0,3297tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I0,84100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,48100m
9Lắp sàn thao tác2,5407tấn
10Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm2,18100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,504m3
E THI CÔNG MỐ CẦU:
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm0,0067tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm0,1087tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,2184tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm0,3307tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm0,0156tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,807m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,2474100m2
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,3708m3
9Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB400,08m3
F THI CÔNG BẢN QUÁ ĐỘ:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,05m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB301,575m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0084tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1189tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,2023tấn
6Ván khuôn móng dài0,0705100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,5375m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tường0,2412m2
G THI CÔNG TƯỜNG CHẮN 2 BÊN ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,1066tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,5264tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,012tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,3408100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,2925m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I0,84100m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1546100m3
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,12m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,8652m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0134tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0945tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2068tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,7457tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0823tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1048tấn
16Ván khuôn móng dài0,1332100m2
17Ván khuôn mái bờ kênh mương9,8644100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,1531m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4067,4811m3
H ĐAN CHẮT TRƯỚC 2 MỐ:
1Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK cốt thép 06mm0,0076tấn
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK cốt thép 08mm0,0791tấn
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK cốt thép 10mm0,01tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0208100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,66m3
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,06100m
I THI CÔNG TRỤ CẦU:
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%)0,0569tấn
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%)0,1393tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước3,0198tấn
4Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, XM PCB401,512m3
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm0,0753tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,05tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,3083tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm0,5634tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm0,9906tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,5665100m2
11Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,2034m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB403,8385m3
13Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB400,126m3
J THI CÔNG KẾT CẤU 3 NHỊP
1Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m10Dầm
2Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=6m5Dầm
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T10cái
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T5cái
5Lắp đặt gối cầu cao su35cái
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1131tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,4424tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,4124tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,03100m
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ0,1946m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB402,26m3
13Ván khuôn gỗ sàn mái1,14100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4014,4525m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,475m3
16Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn14m
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,0737tấn
18Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn100cái
19Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn12cái
20Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2)3,12kg
21Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa)0,23m2
22Cung cấp keo Eboxy4lít
K THI CÔNG LAN CAN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0296tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,2625m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm0,796100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,6016100m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm34cái
L THI CÔNG ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,49m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,1278100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,1176100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,1069100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,6542100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD lót nilon1,9422100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1375100m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,7510m
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm0,4836tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4023,2952m3
M THI CÔNG KÈ BTCT:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,3637tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,3148tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm1,5048tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,0885100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,7756m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,653100m
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I0,49100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,3563m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,112m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK cốt thép 06mm0,0376tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK cốt thép 08mm0,7324tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK cốt thép 10mm0,0423tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1319100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,865m3
15Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,425100m
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0543tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1312tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0552tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2156tấn
20Ván khuôn móng dài0,3857100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,5854m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,3303100m3
23Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m31,2093100m3
N PHẦN CỌC TIÊU BIỂN BÁO:
1Cung cấp biển báo và cột biển báo2Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm2cái
4Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02518cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm0,56100m
O THÁO DỠ CẦU TẠM:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng)0,54100m
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m2,203m3
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,48100m
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0022tấn
3Chi tiết neo ống10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.153.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.459.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu của ít nhất 01 công trình từ cấp IV (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)1
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Búa đóng cọc Búa đóng cọc tải trọng đầu búa >= 1,8 tấn ( kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->