Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí cho khu vực checkin công cộng tầng 2 - Nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933977-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ NỘI BÀI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí cho khu vực checkin công cộng tầng 2 - Nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Số hiệu KHLCNT 20220781299
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:35:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 984,133,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.376.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: • Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. • Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chính quy trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Máy lạnh, Kỹ thuật nhiệt, cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ giám sát hệ thống cơ điện.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất một hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:Tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Máy lạnh, Kỹ thuật nhiệt, cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…).- Đã trực tiếp tham gia quản lý/giám sát ít nhất một hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trường dạy nghề trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt/ sửa chữa ít nhất 01 hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí cho khu vực checkin công cộng tầng 2 - Nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Thay thế tổ máy điều hòa cục bộ số 03 và 06 tại khu vực checkin công cộng tầng 2 - Nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
110 Ngày
E-CDNT 3 ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438865047. FAX: 02438865540.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có tư vấn.


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438865047. FAX: 02438865540.


E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và không phải là sản phẩm thử nghiệm - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của điều hòa (giàn nóng, giàn lạnh); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của điều hòa (giàn nóng, giàn lạnh) trong trường hợp nhập khẩu. - Catalogue của máy điều hòa
E-CDNT 10.2(c)
- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của điều hòa (giàn nóng, giàn lạnh); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của điều hòa (giàn nóng, giàn lạnh) trong trường hợp nhập khẩu. - Catalogue của điều hòa
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất, nhà tích hợp sản phẩm/đại diện nhà sản xuất, nhà tích hợp sản phẩm tại Việt Nam, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438865047. FAX: 02438865540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tô Tử Hà. + Chức vụ: Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài. + Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8840370. + Fax: 0243.8865540/ 0243.8865291.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng điều hòa2BộThông số kỹ thuật chính như sau: - Tổng công suất lạnh ≥ 200.000BTU/h. - Dòng điện làm việc (MCA) ≥ 49.4A.- Nguồn cấp: 3P/380V/50Hz.- Bao gồm 02 máy nén xoắn ốc, 02 mạch gas hoạt động độc lập.- Diện tích bề mặt dàn giải nhiệt ≥ 3.72m2.- Kích thước đầu nối ống đồng: Ø34.9/12.7mm.- Gas lạnh: R22.- Có 02 quạt dàn nóng hoạt động độc lập: Lưu lượng gió ≥ 19.600m3/h; đường kính cánh ≥ 711mm; loại truyền động trực tiếp.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Vật tư, thiết bị phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và không phải là sản phẩm thử nghiệm;- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm ký nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của điều hòa (Dàn nóng, Dàn lạnh); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của điều hòa (Dàn nóng, Dàn lạnh) trong trường hợp nhập khẩu.- Điều hòa sau khi lắp đặt phải được tích hợp vào hệ thống giám sát, điều khiển tòa nhà BMS hiện có của nhà ga T1 để đảm bảo chức giám sát và điều khiển từ xa.
2Dàn lạnh điều hòa4BộThông số kỹ thuật như sau: - Tổng công suất lạnh ≥ 100.000BTU/h. - Gas lạnh: R22.- Diện tích bề mặt dàn lạnh ≥ 0.62m2.- Lưu lượng gió ≥ 5780m3/h (3.400cfm).- Dòng điện làm việc (MCA) ≥ 4.6A.- Nguồn cấp: 3P/380V/50Hz.- Kích thước đường thoát nước ngưng: 25.4mm.- Công suất quạt dàn lạnh ≥ 1.5kW.- Lồng quạt: Lồng quạt kép; dạng ly tâm; truyền đông bằng dây đai.- Nguồn cấp: 3P/380V/50Hz.- Phin lọc: Đã bao gồm theo máy.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Vật tư, thiết bị phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và không phải là sản phẩm thử nghiệm;- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm ký nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của điều hòa (Dàn nóng, Dàn lạnh); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của điều hòa (Dàn nóng, Dàn lạnh) trong trường hợp nhập khẩu.- Điều hòa sau khi lắp đặt phải được tích hợp vào hệ thống giám sát, điều khiển tòa nhà BMS hiện có của nhà ga T1 để đảm bảo chức giám sát và điều khiển từ xa.
3Giá đỡ dàn nóng2BộBao gồm: 2 thanh thép V5 dài 2,2m, 3 thanh thép V5 dài 1,05m, 6 thanh thép V5 dài 0,2m, 6 bản mã 100x100, 6 bộ bu lông nở sắt M10
4Giá đỡ dàn lạnh4BộBao gồm: 2 thanh thép U10 dài 2,9m, 2 thanh thép V5 dài 1,9m, 2 thanh thép V5 dài 1m, 4 thanh thép V5 dài 0,3m, 4 bộ bu lông nở sắt M10
5Ống đồng Ф12,7mm38mLoại: Ф12,7mm; dày ≥ 0,81mm
6Ống đồng Ф34,93mm38mLoại: Ф34,93mm; dày ≥ 1,2mm
7Gas R221BìnhLoại: Gas R22, 13,6kg/bình
8Bảo ôn cho ống đồng Ф12,7mm38mLoại: dùng cho ống đồng Ф12,7mm; dày ≥ 19mm
9Bảo ôn cho ống đồng Ф34,93mm38mLoại: dùng cho ống đồng Ф34,93mm; dày ≥ 25mm
10Giá đỡ máng ống đồng20Bộbao gồm: 1 thanh thép V5 dài 0,6m, 2 bộ bu lông nở sắt M10
11Nitơ thử kín, hàn ống đồng2Bình'Nitơ thử kín, hàn ống đồng
12Keo dán4HộpLoại: Dog X66, 3Kg/hộp
13Máng tôn Kích thước: 250x150mm10mKT: 250x150mm, dày ≥ 0,75mm
14Máng tôn Kích thước: 150x150mm15,2mKT: 150x150mm, dày ≥ 0,75mm
15Côn máng tôn Kích thước: 250x150/150x150mm2CáiKT: 250x150/150x150mm, dày ≥ 0,75mm
16Tê máng tôn Kích thước: 250x150mm2CáiKT: 250x150mm, dày ≥ 0,75mm
17Cút 90 ống đồng Ф12,718CáiLoại: Ф12,7
18Cút 90 ống đồng Ф34,9318CáiLoại: Ф34,93
19Ống nước ngưng Ф278mLoại: PVC, Ф27, C2
20Ống nước ngưng Ф3417mLoại: PVC, Ф34, C2
21Bảo ôn cho ống nước ngưng Ф278mLoại:dùng cho ống nước ngưng Ф27, dày ≥ 19mm
22Bảo ôn cho ống nước ngưng Ф34mm17mLoại:dùng cho ống nước ngưng Ф34mm, dày ≥ 25mm
23Giá đỡ ống nước ngưng14BộBao gồm: 1 thanh ty ren M8 dài 0,5m; 1 quang treo ống, 3 bộ 1 ecu 1 long đen M8
24Máng tôn hứng nước dàn nóng Kích thước: 1300x50mm4,7mKT: 1300x50mm
25Máng tôn hứng nước dàn lạnh Kích thước: 1100x50mm8,4mKT: 1100x50mm
26Nút bịt Ф344CáiLoại: PVC, Ф34, C2
27Côn Ф27/344CáiLoại: PVC, Ф27/34, C2
28Côn Ф34/484CáiLoại: PVC, Ф34/48, C2
29Cút 90 Ф2712CáiLoại: PVC, Ф27, C2
30Cút 90 Ф3424CáiLoại: PVC, Ф34, C2
31Chếch Ф346CáiLoại: PVC, Ф34, C2
32Tê ống Ф348CáiLoại: PVC, Ф34, C2
33Y Ф342CáiLoại: PVC, Ф34, C2
34Cửa gió hồi nan thẳng Kích thước: 600x400mm12CáiKT: 600x400mm
35Lưới lọc Kích thước: 1525x550mm4CáiKT: 1525x550mm
36Ống gió thẳng D400mm4,6mLoại: Tôn mạ kẽm, D400mm, dày ≥ 0,75mm
37Ống gió thẳng D300mm25,86mLoại: Tôn mạ kẽm, D300mm, dày ≥ 0,75mm
38Ống gió thẳng Kích thước (WxH): 500x700mm1,9mLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 500x700mm, dày ≥ 0,75mm
39Ống gió thẳng Kích thước (WxH): 500x600mm8,8mLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 500x600mm, dày ≥ 0,75mm
40Ống gió thẳng Tôn mạ kẽm,WxH: 450x500mm , dày ≥ 0,75mm8mLoại: Tôn mạ kẽm,WxH: 450x500mm , dày ≥ 0,75mm
41Ống gió thẳng Kích thước (WxH): 350x400mm16,4mLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x400mm , dày ≥ 0,75mm
42Ống gió thẳngKích thước (WxH): 350x500mm3mLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x500mm, dày ≥ 0,75mm
43Ống Z chuyển cao độKích thước (WxH): 500x700, L=9604CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 500x700, L=960, dày ≥ 0,75mm
44Côn thu Kích thước (WxH-WxH):550x1525-500x600mm, L=400mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH:550x1525-500x600mm, L=400mm, dày ≥ 0,75mm
45Côn thuKích thước (WxH-WxH):350x1350-500x700mm, L=350mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH:350x1350-500x700mm, L=350mm, dày ≥ 0,75mm
46Côn thu Kích thước (WxH-WxH): 500x350-400x350mm, L=300mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH: 500x350-400x350mm, L=300mm, dày ≥ 0,75mm
47Côn thuKích thước (WxH-WxH): 700x500-500x450mm, L=300mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH: 700x500-500x450mm, L=300mm, dày ≥ 0,75mm
48Côn thuKích thước (WxH-WxH): 500x450-400x350mm, L=300mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH: 500x450-400x350mm, L=300mm, dày ≥ 0,75mm
49Côn chuyển vuông tròn Kích thước (WxH-D): 600x400-400mm, L=300mm12CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH-D: 600x400-400mm, L=300mm, dày ≥ 0,75mm
50Cút 90 Kích thước (WxH): 550x1525mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 550x1525mm, dày ≥ 0,75mm
51Cút 90 Kích thước (WxH): 500x600mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 500x600mm, dày ≥ 0,75mm
52Cút 90, Kích thước (WxH): 350x500mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x500mm, dày ≥ 0,75mm
53Cút D30016CáiLoại: Tôn mạ kẽm, D300, dày ≥ 0,75mm
54Chếch 60 D3008CáiLoại: Tôn mạ kẽm, D300, dày ≥ 0,75mm
55Chếch 60 D40016CáiLoại: Tôn mạ kẽm, D400, dày ≥ 0,75mm
56Chân rẽ Kích thước (WxH): 350x500mm, L=150mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x500mm, L=150mm, dày ≥ 0,75mm
57Chân rẽ D40012CáiLoại: Tôn mạ kẽm, D400, dày ≥ 0,75mm
58Chân rẽ D30028CáiLoại: Tôn mạ kẽm, D300, dày ≥ 0,75mm
59Van gió D40012CáiLoại: Tôn mạ kẽm, D400, dày ≥ 0,75mm
60Van gió D30028CáiLoại: Tôn mạ kẽm, D300, dày ≥ 0,75mm
61Bạt mềm chống rung + bích Kích thước: 1350x350mm, L=200mm4Cái- KT: 1350x350mm, L=200mm
62Bạt mềm chống rung + bích Kích thước: 1525x550mm, L=200mm4Cái- KT: 1525x550mm, L=200mm
63Đầu bịt Kích thước (WxH): 600x500mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 600x500mm, dày ≥ 0,75mm
64Đầu bịt Kích thước (WxH): 350x400mm4CáiLoại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x400mm, dày ≥ 0,75mm
65Bảo ôn cách nhiệt ống gió dày ≥ 32mm295m2Loại: Cao su lưu hoá, dày ≥ 32mm
66Bảo ôn cách nhiệt cổ bạt7m2Loại: Bông thủy tinh
67Giá đỡ ống gió36BộBao gồm: 1 thanh thép V5 dài 2,2m; 2 thanh ty ren M10 dài 0,8m; 8 bộ 1 ecu 1 long đen M10; 2 bộ bu lông nở sắt M10
68Băng quấn50CuộnLoại: Băng dính bảo ôn, màu đen, bản rộng 50mm
69Lưới mắt cáo bọc nhựa295m2Loại lưới sắt bọc nhựa, Mắt lưới 1,5cm
70Vật tư phụ1Bao gồm: đầu cốt, bạt thi công, ván thi công...
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.376.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: • Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. • Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chính quy trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Máy lạnh, Kỹ thuật nhiệt, cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ giám sát hệ thống cơ điện.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất một hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h53
2 Cán bộ kỹ thuật:Tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Máy lạnh, Kỹ thuật nhiệt, cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…).- Đã trực tiếp tham gia quản lý/giám sát ít nhất một hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h33
3 Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật 5 - Tốt nghiệp trường dạy nghề trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt/ sửa chữa ít nhất 01 hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->