Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí cho khu vực checkin công cộng tầng 2 - Nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ NỘI BÀI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí cho khu vực checkin công cộng tầng 2 - Nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:35:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 984,133,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.376.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: • Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. • Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chính quy trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Máy lạnh, Kỹ thuật nhiệt, cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ giám sát hệ thống cơ điện.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất một hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Máy lạnh, Kỹ thuật nhiệt, cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…).- Đã trực tiếp tham gia quản lý/giám sát ít nhất một hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trường dạy nghề trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt/ sửa chữa ít nhất 01 hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí cho khu vực checkin công cộng tầng 2 - Nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Thay thế tổ máy điều hòa cục bộ số 03 và 06 tại khu vực checkin công cộng tầng 2 - Nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và không phải là sản phẩm thử nghiệm - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của điều hòa (giàn nóng, giàn lạnh); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của điều hòa (giàn nóng, giàn lạnh) trong trường hợp nhập khẩu. - Catalogue của máy điều hòa |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của điều hòa (giàn nóng, giàn lạnh); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của điều hòa (giàn nóng, giàn lạnh) trong trường hợp nhập khẩu. - Catalogue của điều hòa |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất, nhà tích hợp sản phẩm/đại diện nhà sản xuất, nhà tích hợp sản phẩm tại Việt Nam, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438865047. FAX: 02438865540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tô Tử Hà. + Chức vụ: Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài. + Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8840370. + Fax: 0243.8865540/ 0243.8865291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng điều hòa | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chính như sau: - Tổng công suất lạnh ≥ 200.000BTU/h. - Dòng điện làm việc (MCA) ≥ 49.4A.- Nguồn cấp: 3P/380V/50Hz.- Bao gồm 02 máy nén xoắn ốc, 02 mạch gas hoạt động độc lập.- Diện tích bề mặt dàn giải nhiệt ≥ 3.72m2.- Kích thước đầu nối ống đồng: Ø34.9/12.7mm.- Gas lạnh: R22.- Có 02 quạt dàn nóng hoạt động độc lập: Lưu lượng gió ≥ 19.600m3/h; đường kính cánh ≥ 711mm; loại truyền động trực tiếp.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Vật tư, thiết bị phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và không phải là sản phẩm thử nghiệm;- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm ký nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của điều hòa (Dàn nóng, Dàn lạnh); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của điều hòa (Dàn nóng, Dàn lạnh) trong trường hợp nhập khẩu.- Điều hòa sau khi lắp đặt phải được tích hợp vào hệ thống giám sát, điều khiển tòa nhà BMS hiện có của nhà ga T1 để đảm bảo chức giám sát và điều khiển từ xa. | ||
| 2 | Dàn lạnh điều hòa | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật như sau: - Tổng công suất lạnh ≥ 100.000BTU/h. - Gas lạnh: R22.- Diện tích bề mặt dàn lạnh ≥ 0.62m2.- Lưu lượng gió ≥ 5780m3/h (3.400cfm).- Dòng điện làm việc (MCA) ≥ 4.6A.- Nguồn cấp: 3P/380V/50Hz.- Kích thước đường thoát nước ngưng: 25.4mm.- Công suất quạt dàn lạnh ≥ 1.5kW.- Lồng quạt: Lồng quạt kép; dạng ly tâm; truyền đông bằng dây đai.- Nguồn cấp: 3P/380V/50Hz.- Phin lọc: Đã bao gồm theo máy.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Vật tư, thiết bị phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và không phải là sản phẩm thử nghiệm;- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm ký nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của điều hòa (Dàn nóng, Dàn lạnh); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của điều hòa (Dàn nóng, Dàn lạnh) trong trường hợp nhập khẩu.- Điều hòa sau khi lắp đặt phải được tích hợp vào hệ thống giám sát, điều khiển tòa nhà BMS hiện có của nhà ga T1 để đảm bảo chức giám sát và điều khiển từ xa. | ||
| 3 | Giá đỡ dàn nóng | 2 | Bộ | Bao gồm: 2 thanh thép V5 dài 2,2m, 3 thanh thép V5 dài 1,05m, 6 thanh thép V5 dài 0,2m, 6 bản mã 100x100, 6 bộ bu lông nở sắt M10 | ||
| 4 | Giá đỡ dàn lạnh | 4 | Bộ | Bao gồm: 2 thanh thép U10 dài 2,9m, 2 thanh thép V5 dài 1,9m, 2 thanh thép V5 dài 1m, 4 thanh thép V5 dài 0,3m, 4 bộ bu lông nở sắt M10 | ||
| 5 | Ống đồng Ф12,7mm | 38 | m | Loại: Ф12,7mm; dày ≥ 0,81mm | ||
| 6 | Ống đồng Ф34,93mm | 38 | m | Loại: Ф34,93mm; dày ≥ 1,2mm | ||
| 7 | Gas R22 | 1 | Bình | Loại: Gas R22, 13,6kg/bình | ||
| 8 | Bảo ôn cho ống đồng Ф12,7mm | 38 | m | Loại: dùng cho ống đồng Ф12,7mm; dày ≥ 19mm | ||
| 9 | Bảo ôn cho ống đồng Ф34,93mm | 38 | m | Loại: dùng cho ống đồng Ф34,93mm; dày ≥ 25mm | ||
| 10 | Giá đỡ máng ống đồng | 20 | Bộ | bao gồm: 1 thanh thép V5 dài 0,6m, 2 bộ bu lông nở sắt M10 | ||
| 11 | Nitơ thử kín, hàn ống đồng | 2 | Bình | 'Nitơ thử kín, hàn ống đồng | ||
| 12 | Keo dán | 4 | Hộp | Loại: Dog X66, 3Kg/hộp | ||
| 13 | Máng tôn Kích thước: 250x150mm | 10 | m | KT: 250x150mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 14 | Máng tôn Kích thước: 150x150mm | 15,2 | m | KT: 150x150mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 15 | Côn máng tôn Kích thước: 250x150/150x150mm | 2 | Cái | KT: 250x150/150x150mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 16 | Tê máng tôn Kích thước: 250x150mm | 2 | Cái | KT: 250x150mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 17 | Cút 90 ống đồng Ф12,7 | 18 | Cái | Loại: Ф12,7 | ||
| 18 | Cút 90 ống đồng Ф34,93 | 18 | Cái | Loại: Ф34,93 | ||
| 19 | Ống nước ngưng Ф27 | 8 | m | Loại: PVC, Ф27, C2 | ||
| 20 | Ống nước ngưng Ф34 | 17 | m | Loại: PVC, Ф34, C2 | ||
| 21 | Bảo ôn cho ống nước ngưng Ф27 | 8 | m | Loại:dùng cho ống nước ngưng Ф27, dày ≥ 19mm | ||
| 22 | Bảo ôn cho ống nước ngưng Ф34mm | 17 | m | Loại:dùng cho ống nước ngưng Ф34mm, dày ≥ 25mm | ||
| 23 | Giá đỡ ống nước ngưng | 14 | Bộ | Bao gồm: 1 thanh ty ren M8 dài 0,5m; 1 quang treo ống, 3 bộ 1 ecu 1 long đen M8 | ||
| 24 | Máng tôn hứng nước dàn nóng Kích thước: 1300x50mm | 4,7 | m | KT: 1300x50mm | ||
| 25 | Máng tôn hứng nước dàn lạnh Kích thước: 1100x50mm | 8,4 | m | KT: 1100x50mm | ||
| 26 | Nút bịt Ф34 | 4 | Cái | Loại: PVC, Ф34, C2 | ||
| 27 | Côn Ф27/34 | 4 | Cái | Loại: PVC, Ф27/34, C2 | ||
| 28 | Côn Ф34/48 | 4 | Cái | Loại: PVC, Ф34/48, C2 | ||
| 29 | Cút 90 Ф27 | 12 | Cái | Loại: PVC, Ф27, C2 | ||
| 30 | Cút 90 Ф34 | 24 | Cái | Loại: PVC, Ф34, C2 | ||
| 31 | Chếch Ф34 | 6 | Cái | Loại: PVC, Ф34, C2 | ||
| 32 | Tê ống Ф34 | 8 | Cái | Loại: PVC, Ф34, C2 | ||
| 33 | Y Ф34 | 2 | Cái | Loại: PVC, Ф34, C2 | ||
| 34 | Cửa gió hồi nan thẳng Kích thước: 600x400mm | 12 | Cái | KT: 600x400mm | ||
| 35 | Lưới lọc Kích thước: 1525x550mm | 4 | Cái | KT: 1525x550mm | ||
| 36 | Ống gió thẳng D400mm | 4,6 | m | Loại: Tôn mạ kẽm, D400mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 37 | Ống gió thẳng D300mm | 25,86 | m | Loại: Tôn mạ kẽm, D300mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 38 | Ống gió thẳng Kích thước (WxH): 500x700mm | 1,9 | m | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 500x700mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 39 | Ống gió thẳng Kích thước (WxH): 500x600mm | 8,8 | m | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 500x600mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 40 | Ống gió thẳng Tôn mạ kẽm,WxH: 450x500mm , dày ≥ 0,75mm | 8 | m | Loại: Tôn mạ kẽm,WxH: 450x500mm , dày ≥ 0,75mm | ||
| 41 | Ống gió thẳng Kích thước (WxH): 350x400mm | 16,4 | m | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x400mm , dày ≥ 0,75mm | ||
| 42 | Ống gió thẳngKích thước (WxH): 350x500mm | 3 | m | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x500mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 43 | Ống Z chuyển cao độKích thước (WxH): 500x700, L=960 | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 500x700, L=960, dày ≥ 0,75mm | ||
| 44 | Côn thu Kích thước (WxH-WxH):550x1525-500x600mm, L=400mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH:550x1525-500x600mm, L=400mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 45 | Côn thuKích thước (WxH-WxH):350x1350-500x700mm, L=350mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH:350x1350-500x700mm, L=350mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 46 | Côn thu Kích thước (WxH-WxH): 500x350-400x350mm, L=300mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH: 500x350-400x350mm, L=300mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 47 | Côn thuKích thước (WxH-WxH): 700x500-500x450mm, L=300mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH: 700x500-500x450mm, L=300mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 48 | Côn thuKích thước (WxH-WxH): 500x450-400x350mm, L=300mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH-WxH: 500x450-400x350mm, L=300mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 49 | Côn chuyển vuông tròn Kích thước (WxH-D): 600x400-400mm, L=300mm | 12 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH-D: 600x400-400mm, L=300mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 50 | Cút 90 Kích thước (WxH): 550x1525mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 550x1525mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 51 | Cút 90 Kích thước (WxH): 500x600mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 500x600mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 52 | Cút 90, Kích thước (WxH): 350x500mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x500mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 53 | Cút D300 | 16 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, D300, dày ≥ 0,75mm | ||
| 54 | Chếch 60 D300 | 8 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, D300, dày ≥ 0,75mm | ||
| 55 | Chếch 60 D400 | 16 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, D400, dày ≥ 0,75mm | ||
| 56 | Chân rẽ Kích thước (WxH): 350x500mm, L=150mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x500mm, L=150mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 57 | Chân rẽ D400 | 12 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, D400, dày ≥ 0,75mm | ||
| 58 | Chân rẽ D300 | 28 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, D300, dày ≥ 0,75mm | ||
| 59 | Van gió D400 | 12 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, D400, dày ≥ 0,75mm | ||
| 60 | Van gió D300 | 28 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, D300, dày ≥ 0,75mm | ||
| 61 | Bạt mềm chống rung + bích Kích thước: 1350x350mm, L=200mm | 4 | Cái | - KT: 1350x350mm, L=200mm | ||
| 62 | Bạt mềm chống rung + bích Kích thước: 1525x550mm, L=200mm | 4 | Cái | - KT: 1525x550mm, L=200mm | ||
| 63 | Đầu bịt Kích thước (WxH): 600x500mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 600x500mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 64 | Đầu bịt Kích thước (WxH): 350x400mm | 4 | Cái | Loại: Tôn mạ kẽm, WxH: 350x400mm, dày ≥ 0,75mm | ||
| 65 | Bảo ôn cách nhiệt ống gió dày ≥ 32mm | 295 | m2 | Loại: Cao su lưu hoá, dày ≥ 32mm | ||
| 66 | Bảo ôn cách nhiệt cổ bạt | 7 | m2 | Loại: Bông thủy tinh | ||
| 67 | Giá đỡ ống gió | 36 | Bộ | Bao gồm: 1 thanh thép V5 dài 2,2m; 2 thanh ty ren M10 dài 0,8m; 8 bộ 1 ecu 1 long đen M10; 2 bộ bu lông nở sắt M10 | ||
| 68 | Băng quấn | 50 | Cuộn | Loại: Băng dính bảo ôn, màu đen, bản rộng 50mm | ||
| 69 | Lưới mắt cáo bọc nhựa | 295 | m2 | Loại lưới sắt bọc nhựa, Mắt lưới 1,5cm | ||
| 70 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Bao gồm: đầu cốt, bạt thi công, ván thi công... |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.376.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: • Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. • Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chính quy trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Máy lạnh, Kỹ thuật nhiệt, cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ giám sát hệ thống cơ điện.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất một hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:Tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Máy lạnh, Kỹ thuật nhiệt, cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…).- Đã trực tiếp tham gia quản lý/giám sát ít nhất một hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật | 5 | - Tốt nghiệp trường dạy nghề trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt/ sửa chữa ít nhất 01 hạng mục/dự án về lắp đặt hệ thống điều hòa có công suất > 200.000 BTU/h | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi