Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:21:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,511,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27666185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.915.510.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,4- 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện > 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy dầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Kỵ 3 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E HSMT | 104,334 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 3,75 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 26,494 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa C12,5, TLN 5,5% | Chương V - E HSMT | 181,97 | tấn |
| 10 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 26,494 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 133,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - E HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 13 | Đệm cát nền đường | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 64,64 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 39,199 | 100m2 |
| 17 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V - E HSMT | 39,199 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 39,199 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 185,52 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 84,35 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,699 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 2,699 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc bùn | Chương V - E HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 7,319 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 7,319 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 7,319 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát móng rãnh | Chương V - E HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,909 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 222,52 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 310,25 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.414,45 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.018,01 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 9,347 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,794 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - E HSMT | 38,246 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 204,31 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 5,528 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 43 | Đệm cát móng ga | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,85 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,45 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 64,8 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V - E HSMT | 0,435 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V - E HSMT | 1,497 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 10,69 | m3 |
| 52 | Nắp hố ga gang cầu KT: 950x950mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 54 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,83 | 10m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 13,19 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 61 | Đệm cát móng cống | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,85 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,67 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 50,5 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23,8 | m2 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,801 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,218 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 7,59 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 72 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 3,06 | m3 |
| 74 | Đệm cát vỉa hè | Chương V - E HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 27,43 | m3 |
| 76 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông cường độ cao, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 274,34 | m2 |
| 77 | Mua bó vỉa bằng bê tông cường độ cao M400 KT 18x26x100 | Chương V - E HSMT | 191,61 | m |
| 78 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 182,61 | m |
| 79 | Lắp đặt bó vỉa cong 18x26x25, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 80 | Lát tấm đan rãnh bằng tấm bê tông cường độ cao giả đá, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 53,67 | m2 |
| 81 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương V - E HSMT | 127 | m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,118 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 1,27 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính côn 110mm | Chương V - E HSMT | 254 | cái |
| 87 | Chèn bê tông tường M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,85 | m3 |
| B | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,023 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M16 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m |
| 9 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 1,905 | 100m |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.5m | Chương V - E HSMT | 190,54 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,11 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,16 | m3 |
| 19 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,189 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 10,602 | kg |
| 23 | Lắp dựng cột đèn côn liền cần H8m, tôn dày 4mm | Chương V - E HSMT | 9 | cột |
| 24 | Lắp đặt đèn led 150W | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 2,085 | 100m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,918 | 100m |
| 27 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E HSMT | 81 | đầu cáp |
| 28 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 9 | cửa |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 9 | bảng |
| C | Dịch chuyển ống cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V - E HSMT | 7,71 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V - E HSMT | 5,09 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - E HSMT | 5,79 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - E HSMT | 2,72 | 100 m |
| 5 | Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/75mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/63mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/50mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 8 | Tháo dỡ van cổng 2c- Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ van cổng 2c - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 75/65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 63/50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 50/40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tháo dỡ côn chuyển - Đường kính140/90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 63,93 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 191,79 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm (tận dụng ống cũ) | Chương V - E HSMT | 5,397 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ) | Chương V - E HSMT | 2,313 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (tận dụng ống cũ) | Chương V - E HSMT | 3,563 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ) | Chương V - E HSMT | 1,527 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (tận dụng ống cũ) | Chương V - E HSMT | 4,053 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ) | Chương V - E HSMT | 1,737 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (tận dụng ống cũ) | Chương V - E HSMT | 1,904 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ) | Chương V - E HSMT | 0,816 | 100 m |
| 30 | Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/75mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/63mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/50mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp lại van cổng 2c- Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp lại van cổng 2c - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp lại van ren 2c - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp lại van ren 2c - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp lại van ren 2c - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp lại măng sông ren - Đường kính 75/65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp lại măng sông ren - Đường kính 63/50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp lại măng sông ren - Đường kính 50/40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp lại côn chuyển - Đường kính140/90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 191,79 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút măng sông HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 2,54 | 100m |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mm | Chương V - E HSMT | 254 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren 2c - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE - Đường kính 20x15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,62 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 7,62 | m3 |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 11,445 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 63 | Hộp inox 304 KT 340x180x160mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 64 | Xây trát đồng hồ treo trên tường | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| D | Phần di chuyển đường điện | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 8,46 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,925 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 21,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 8,134 | m3 |
| 14 | Mua Cột LBT- PC- 7,5- 160- 3,0 | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 15 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 | Chương V - E HSMT | 15 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 16 | cột |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 5 | m3 |
| 18 | Mua thép làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 150,3 | kg |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét | Chương V - E HSMT | 197,5 | m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 16 | 1 bộ |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 528,09 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà thép | Chương V - E HSMT | 0,528 | tấn |
| 24 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V - E HSMT | 16 | quả |
| 25 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 28 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Chương V - E HSMT | 129 | m |
| 29 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 1.167 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,114 | Km |
| 31 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,129 | Km |
| 32 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V - E HSMT | 1,167 | Km |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 26 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 36 | Hộp chia điện 200A, vỏ hộp Composite | Chương V - E HSMT | 16 | hộp |
| 37 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Hộp 4 công tơ 1 pha H4 Compozit (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 39 | Hộp 1 công tơ 3 pha H3f Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 41 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63A | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A (MCCB) | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 42 | Hạ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 13 | cột |
| 43 | Hạ xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 45 | Thay công tơ 1 pha | Chương V - E HSMT | 36 | 1 cái |
| 46 | Thay công tơ 3 pha | Chương V - E HSMT | 41 | 1 cái |
| 47 | Hạ thu hồi hộp chia điện cũ | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Hạ thu hồi hộp tiếp địa cũ | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V - E HSMT | 9 | 1 hộp |
| 50 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V - E HSMT | 41 | 1 hộp |
| 51 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 29,5 | m |
| 52 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 124 | m |
| 53 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 54 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 55 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | Chương V - E HSMT | 0,076 | km |
| 56 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | Chương V - E HSMT | 0,228 | km |
| 57 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Chương V - E HSMT | 0,02 | Km |
| 58 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Chương V - E HSMT | 0,023 | Km |
| 59 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V - E HSMT | 0,634 | Km |
| 60 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chương V - E HSMT | 0,266 | Km |
| 61 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 7,4 | tấn |
| 62 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Chương V - E HSMT | 0,64 | tấn |
| 63 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 0,97 | tấn |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chương V - E HSMT | 76 | cái |
| 65 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V - E HSMT | 7,6 | 10đầu |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 67 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 72 | m |
| 69 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V - E HSMT | 66 | bộ |
| 70 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 78 | công/bộ |
| 72 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chương V - E HSMT | 76 | bộ |
| 73 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Sứ quả bàng | Chương V - E HSMT | 76 | quả |
| 75 | Biển báo số 1 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 76 | Biển báo số 2 KT 100x140mm bằng vật liệu hợp kim nhôm, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 77 | Biển báo số 3 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 78 | Biển báo số 4 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 79 | Biển báo số 5 KT 80x120mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 80 | Biển báo số 6 KT 55x95mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 77 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27666185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.915.510.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4- 0,8 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | ang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện > 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy dầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 16 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi