Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930545-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220921152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:21:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,511,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27666185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.915.510.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4- 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện > 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy dầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Kỵ 3
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Việt Đức; + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - E HSMT104,33410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT375m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT3,75100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT3,75100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,05100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,05100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,05100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT26,494100m2
9Mua bê tông nhựa C12,5, TLN 5,5%Chương V - E HSMT181,97tấn
10Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT26,494100m2
11Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT133,58m3
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - E HSMT0,405100m2
13Đệm cát nền đườngChương V - E HSMT0,112100m3
14Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT2,24100m2
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT64,64m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - E HSMT39,199100m2
17Rải lưới cốt sợi thủy tinhChương V - E HSMT39,199100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT39,199100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT185,52m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT84,35m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT2,699100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT2,699100m3
23Đào xúc bùnChương V - E HSMT1,486100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,486100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT1,486100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT7,319100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT7,319100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT7,319100m3
29Đệm cát móng rãnhChương V - E HSMT1,484100m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,909100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT222,52m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT310,25m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.414,45m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.018,01m2
35Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT9,347100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,794tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmChương V - E HSMT38,246tấn
38Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT204,31m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT5,528100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,37100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,37100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,37100m3
43Đệm cát móng gaChương V - E HSMT0,032100m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,85m3
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,284100m2
46Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,45m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT64,8m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,74100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V - E HSMT0,435tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V - E HSMT1,497tấn
51Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT10,69m3
52Nắp hố ga gang cầu KT: 950x950mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT48bộ
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT481 cấu kiện
54Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT3,8310m
55Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT13,19m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,132100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,132100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,658100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,658100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,658100m3
61Đệm cát móng cốngChương V - E HSMT0,033100m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,086100m2
63Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,85m3
64Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,67m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT50,5m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT23,8m2
67Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,238100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,801tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmChương V - E HSMT0,218tấn
70Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT7,59m3
71Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,124100m3
72Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT0,153100m2
73Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT3,06m3
74Đệm cát vỉa hèChương V - E HSMT0,159100m3
75Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT27,43m3
76Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông cường độ cao, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT274,34m2
77Mua bó vỉa bằng bê tông cường độ cao M400 KT 18x26x100Chương V - E HSMT191,61m
78Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT182,61m
79Lắp đặt bó vỉa cong 18x26x25, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9m
80Lát tấm đan rãnh bằng tấm bê tông cường độ cao giả đá, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT53,67m2
81Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương V - E HSMT127m
82Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,118m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,011100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,011100m3
85Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 110mmChương V - E HSMT1,27100m
86Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính côn 110mmChương V - E HSMT254cái
87Chèn bê tông tường M150, đá 1x2Chương V - E HSMT0,85m3
B Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - E HSMT1tủ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,002100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,001100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,023m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,115m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,019100m2
7Khung móng M16Chương V - E HSMT1bộ
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT0,036100m
9Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT2,6kg
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT1bộ
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,534100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT1,905100m
13Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.5mChương V - E HSMT190,54m
14Mốc báo hiệu cápChương V - E HSMT9cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,023100m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,18100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,11m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,16m3
19Khung móng M24x300x300x675Chương V - E HSMT9bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT0,189100m
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT9bộ
22Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT10,602kg
23Lắp dựng cột đèn côn liền cần H8m, tôn dày 4mmChương V - E HSMT9cột
24Lắp đặt đèn led 150WChương V - E HSMT9bộ
25Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Chương V - E HSMT2,085100m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT0,918100m
27Làm đầu cáp khô M10Chương V - E HSMT81đầu cáp
28Lắp cửa cộtChương V - E HSMT9cửa
29Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT9bảng
C Dịch chuyển ống cấp nước
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V - E HSMT7,71100m
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V - E HSMT5,09100 m
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V - E HSMT5,79100 m
4Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - E HSMT2,72100 m
5Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/75mmChương V - E HSMT3cái
6Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/63mmChương V - E HSMT5cái
7Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/50mmChương V - E HSMT9cái
8Tháo dỡ van cổng 2c- Đường kính 125mmChương V - E HSMT2cái
9Tháo dỡ van cổng 2c - Đường kính 80mmChương V - E HSMT1cái
10Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 65mmChương V - E HSMT3cái
11Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
12Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 40mmChương V - E HSMT8cái
13Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 75/65mmChương V - E HSMT3cái
14Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 63/50mmChương V - E HSMT4cái
15Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 50/40mmChương V - E HSMT8cái
16Tháo dỡ côn chuyển - Đường kính140/90mmChương V - E HSMT1cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT63,93m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,639100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,639100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT191,79m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,918100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm (tận dụng ống cũ)Chương V - E HSMT5,397100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ)Chương V - E HSMT2,313100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (tận dụng ống cũ)Chương V - E HSMT3,563100 m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ)Chương V - E HSMT1,527100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (tận dụng ống cũ)Chương V - E HSMT4,053100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ)Chương V - E HSMT1,737100 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (tận dụng ống cũ)Chương V - E HSMT1,904100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ)Chương V - E HSMT0,816100 m
30Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/75mmChương V - E HSMT3cái
31Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/63mmChương V - E HSMT5cái
32Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/50mmChương V - E HSMT9cái
33Lắp lại van cổng 2c- Đường kính 125mmChương V - E HSMT2cái
34Lắp lại van cổng 2c - Đường kính 80mmChương V - E HSMT1cái
35Lắp lại van ren 2c - Đường kính 65mmChương V - E HSMT3cái
36Lắp lại van ren 2c - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
37Lắp lại van ren 2c - Đường kính 40mmChương V - E HSMT8cái
38Lắp lại măng sông ren - Đường kính 75/65mmChương V - E HSMT3cái
39Lắp lại măng sông ren - Đường kính 63/50mmChương V - E HSMT4cái
40Lắp lại măng sông ren - Đường kính 50/40mmChương V - E HSMT8cái
41Lắp lại côn chuyển - Đường kính140/90mmChương V - E HSMT1cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT191,79m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,918100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT1,918100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,918100m3
46Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmChương V - E HSMT127cái
47Lắp đặt cút măng sông HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmChương V - E HSMT127cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mmChương V - E HSMT2,54100m
49Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mmChương V - E HSMT254cái
50Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15mmChương V - E HSMT127cái
51Lắp đặt van ren 2c - Đường kính 15mmChương V - E HSMT127cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmChương V - E HSMT127cái
53Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmChương V - E HSMT127cái
54Lắp đặt măng sông ren trong HDPE - Đường kính 20x15mmChương V - E HSMT127cái
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,62m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,076100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,076100m3
58Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT7,62m3
59Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT11,445m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,114100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,114100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,114100m3
63Hộp inox 304 KT 340x180x160mmChương V - E HSMT127cái
64Xây trát đồng hồ treo trên tườngChương V - E HSMT127cái
D Phần di chuyển đường điện
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT8,4610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT8,134m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,081100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,081100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,529100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,528100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,528100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,925m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,058100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT21,2m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,638100m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,297100m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT8,134m3
14Mua Cột LBT- PC- 7,5- 160- 3,0Chương V - E HSMT1cột
15Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0Chương V - E HSMT15cột
16Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V - E HSMT16cột
17Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT5m3
18Mua thép làm dây tiếp địaChương V - E HSMT150,3kg
19Kéo rải dây thép chống sétChương V - E HSMT197,5m
20Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT161 bộ
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,05100m3
22Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT528,09kg
23Lắp dựng xà thépChương V - E HSMT0,528tấn
24Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạChương V - E HSMT16quả
25Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)Chương V - E HSMT6bộ
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V - E HSMT2bộ
27Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Chương V - E HSMT114m
28Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Chương V - E HSMT129m
29Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Chương V - E HSMT1.167m
30Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V - E HSMT0,114Km
31Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V - E HSMT0,129Km
32Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V - E HSMT1,167Km
33Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V - E HSMT18m
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2Chương V - E HSMT26m
35Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V - E HSMT36m
36Hộp chia điện 200A, vỏ hộp CompositeChương V - E HSMT16hộp
37Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chương V - E HSMT3hộp
38Hộp 4 công tơ 1 pha H4 Compozit (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chương V - E HSMT9hộp
39Hộp 1 công tơ 3 pha H3f Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chương V - E HSMT41hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63AChương V - E HSMT36cái
41Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A (MCCB)Chương V - E HSMT41cái
42Hạ cột bê tôngChương V - E HSMT13cột
43Hạ xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - E HSMT2bộ
44Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnChương V - E HSMT23bộ
45Thay công tơ 1 phaChương V - E HSMT361 cái
46Thay công tơ 3 phaChương V - E HSMT411 cái
47Hạ thu hồi hộp chia điện cũChương V - E HSMT1hộp
48Hạ thu hồi hộp tiếp địa cũChương V - E HSMT1hộp
49Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - E HSMT91 hộp
50Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - E HSMT411 hộp
51Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Chương V - E HSMT29,5m
52Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2Chương V - E HSMT124m
53Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điệnChương V - E HSMT18m
54Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Chương V - E HSMT90m
55Hạ thu hồi dây dẫn AV35Chương V - E HSMT0,076km
56Hạ thu hồi dây dẫn AV50Chương V - E HSMT0,228km
57Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50Chương V - E HSMT0,02Km
58Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70Chương V - E HSMT0,023Km
59Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95Chương V - E HSMT0,634Km
60Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120Chương V - E HSMT0,266Km
61Bốc dỡ cột bê tôngChương V - E HSMT7,4tấn
62Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhChương V - E HSMT0,64tấn
63Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V - E HSMT0,97tấn
64Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2Chương V - E HSMT76cái
65ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V - E HSMT7,610đầu
66Đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2Chương V - E HSMT12cái
67ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V - E HSMT1,210đầu
68Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10 mm2Chương V - E HSMT72m
69Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Chương V - E HSMT66bộ
70Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Chương V - E HSMT12bộ
71Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT78công/bộ
72Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120Chương V - E HSMT76bộ
73Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơChương V - E HSMT16bộ
74Sứ quả bàngChương V - E HSMT76quả
75Biển báo số 1 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT15cái
76Biển báo số 2 KT 100x140mm bằng vật liệu hợp kim nhôm, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT30cái
77Biển báo số 3 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT50cái
78Biển báo số 4 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT16cái
79Biển báo số 5 KT 80x120mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT50cái
80Biển báo số 6 KT 55x95mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT77cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27666185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.915.510.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy đào 0,4- 0,8 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) ang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Máy hàn điện > 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10 Máy dầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
14 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
16 Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
17 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
18 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->