Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 2 từ IDC Hòa Lạc-30 Phạm Hùng và từ IDC Hòa Lạc- HOST Hà Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913118-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 2 từ IDC Hòa Lạc-30 Phạm Hùng và từ IDC Hòa Lạc- HOST Hà Đông
Số hiệu KHLCNT 20220381167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:09:00 đến ngày 2022-09-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,076,872,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,922,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu chín trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.423E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)), công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 và hoàn trả hè đường hoặc bằng 02 hợp đồng gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 + 01 hợp đồng thi công hoàn trả hè đường hoặc thi công công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công tuyến truyền dẫn cáp quang có tính chất tương tự cùng cấp. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bàn nghiệm thu có tên ghi đúng chức danh hoặc danh sách nhân sự ghi trong phụ lục hợp đồng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc 60kg
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Lu 10T bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 5,2KW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện 20KW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ghi kéo cáp có độ dài ≥ 150m
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 2 từ IDC Hòa Lạc-30 Phạm Hùng và từ IDC Hòa Lạc- HOST Hà Đông
Thi công các tuyến cáp quang kết nối IDC Hòa Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888, + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 – Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và phát triển Bưu điện Hà Nội (HADIC).Địa chỉ: Số 809, đường Giải phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán (Phòng Đầu tư - Viễn thông Hà Nội thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội tự tổ chức lập và trình Giám đốc Viễn thông Hà Nội phê duyệt, Phòng Đầu tư (Thẩm định); + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc Viễn thông Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888, + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 – Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản sao công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện nêu tại mẫu số 13A. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực: Đối với Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng công trình: Bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT với công trình đã tham gia hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ duy công trường có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với các nhân sự khác: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.922.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888, + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 – Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, HN. + Điện thoại: 024. 38240791, Fax: 024.38242214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024. 38240791, Fax: 024.38242214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP VÙNG 1- KHU VỰC 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V179m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6379m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
4Cắt mặt đường bê tông Asfalt (chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
5Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
6Phá dỡ nền (phá dỡ hè gạch block, gạch terazzo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,2381m2
7Phá dỡ nền (phá dỡ hè bê tông xi măng và đường bê tông xi măng không cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,45m3
8Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,32100 m ống
9Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100 m ống
10Rải băng báo hiệu tuyến cống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8363km
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V88,09m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Lấp đất và đầm rãnh ống PVC F110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AB.4142, AB.4212, AB.4222 của BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8591100 m3
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
16Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
19Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5bể
22Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13nắp đan
23Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
24Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
25Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
26Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
27Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
28Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan dọc, thay khung bể dưới đường bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
29Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
30Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông, thay khung bể dưới đường bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
31Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
32Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 5 đan vuông, thay khung bể dưới đường bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
33Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 5 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
34Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11nắp đan
35Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907m3
36Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5111m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907m3
38Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng theo mã B1214)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7952m2
39Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
40Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi thay khung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
41Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi thay khung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
42Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi thay khung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
43Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4611 cái/1 bể
44Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,822km cáp
45Lắp đặt cáp quang trong máng cáp, trên cầu cáp (Cáp quang 96Fo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3210m cáp
46Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ MX
47Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ ODF
B XÂY LẮP VÙNG 1- KHU VỰC 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.961,69m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,8879m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V657,68m3
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 (đào đất xây bể cáp và nâng bể cáp dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,211m3
5Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 (đào đất trồng cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
6Cắt mặt đường bê tông Asfalt (chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6100m
7Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,03m2
8Phá dỡ nền (phá dỡ hè gạch block, gạch terazzo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.451,1045m2
9Phá dỡ nền (phá dỡ hè bê tông xi măng và đường bê tông xi măng không cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,1486m3
10Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột tròn hệ số NC=1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
11Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng cột ly tâm 8m, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2224m3
12Đóng trực tiếp cọc chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V328cọc
13Gia công cọc L70x70x8 dài 2,5m và thanh đỡ ống PVC F110 qua aoMô tả kỹ thuật theo Chương V328cọc
14Lắp ống PVC dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
15Lắp ống PVC dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V638m
16Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,41100 m ống
17Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,45100 m ống
18Rải băng báo hiệu tuyến cống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2287km
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V1.449m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Lấp đất và đầm rãnh ống PVC F110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.386m3
21Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AB.4142, AB.4212, AB.4222 của BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0513100 m3
23Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V172bể
25Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống qua đường (tương đương 2 tầng ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
26Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V173bể
27Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V173bể
28Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bể
29Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V30bể
30Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V30bể
31Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V203bể
32Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V203bể
33Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V225nắp đan
34Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bể
35Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống qua đường (tương đương 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
36Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bể
37Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bể
38Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bể
39Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bể
40Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bể
41Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bể
42Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bể
43Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44nắp đan
44Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9591m3
45Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0481m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9591m3
47Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng theo mã B1214)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,9228m2
48Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bể
49Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bể
50Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.4551 cái/1 bể
51Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường, vận dụng theo định mức 22.070240.00 của Bộ định mức số 44/2020/TT-BTTTT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái/cột
52Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,943km cáp
54Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo > 48 sợi (Cáp quang cống 96Fo kéo treo, bổ sung dây thép treo cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06km cáp
55Lắp đặt cáp quang trong máng cáp, trên cầu cáp (Cáp quang 96Fo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16010m cáp
56Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ MX
57Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ ODF
C HOÀN TRẢ VÙNG 1 - KHU VỰC 1
1Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
2Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
4Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại C19,R19) dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
6Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
7Nạo đất tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,712m2
8BTXM #150 đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2904m3
9Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8552m3
10Rải cát vàng đệm 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V258,552m2
11Lát gạch Block màu dày 6cm (Gạch cấp mới 30%, tận dụng lại 70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,552m2
12BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7741m3
13Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,176m2
14BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
15Lát đáMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
D HOÀN TRẢ VÙNG 1 - KHU VỰC 2
1Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V332,406m2
2Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V332,406m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,406m2
4Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại C19,R19) dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V332,406m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,406m2
6Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V332,406m2
7Nạo đất tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V332,406m2
8Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V704,304m2
9Rải cát vàng đệm 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V704,304m2
10BTXM #250 đổ tại chỗ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,8608m3
11Nạo đất tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V704,304m2
12BTXM #150 đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,7934m3
13Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,6726m3
14Rải cát vàng đệm 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V876,726m2
15Lát gạch Block màu dày 6cm (Gạch cấp mới 30%, tận dụng lại 70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V876,726m2
16BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0478m3
17Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V275,598m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.423E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)), công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 và hoàn trả hè đường hoặc bằng 02 hợp đồng gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 + 01 hợp đồng thi công hoàn trả hè đường hoặc thi công công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công tuyến truyền dẫn cáp quang có tính chất tương tự cùng cấp. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bàn nghiệm thu có tên ghi đúng chức danh hoặc danh sách nhân sự ghi trong phụ lục hợp đồng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…)53
2 Quản lý hành chính 1 Tối thiểu Cao đẳng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp: 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp: 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
5 Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.33
7 Giám sát kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường: 2 - Tối thiểu Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Chất lượng sử dụng tốt2
2 Cẩu 2,5-3 tấn Chất lượng sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa 150l Chất lượng sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Chất lượng sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5 kw Chất lượng sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn 5kW Chất lượng sử dụng tốt2
7 Máy hàn 23 KW Chất lượng sử dụng tốt2
8 Máy cắt bê tông MCD 218 Chất lượng sử dụng tốt2
9 Máy đo cáp quang OTDR Chất lượng sử dụng tốt2
10 Máy đo công suất quang Chất lượng sử dụng tốt2
11 Máy hàn cáp quang Chất lượng sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc 60kg Chất lượng sử dụng tốt2
13 Máy đầm bàn 1 kw Chất lượng sử dụng tốt2
14 Máy Lu 10T bánh thép Chất lượng sử dụng tốt1
15 Máy phát điện 5,2KW Chất lượng sử dụng tốt2
16 Máy phát điện 20KW Chất lượng sử dụng tốt1
17 Ghi kéo cáp có độ dài ≥ 150m Chất lượng sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->