Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925812-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220915454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:41:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,368,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043553071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08710614E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.658.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.907.316.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái
Sửa chữa nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Đức , địa chỉ: Số nhà 72, đường Thanh Hùng, tổ 18, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng KTV (Địa chỉ: Số 896, đường Yên Ninh, tổ 2, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trí Đức (Địa chỉ: Số nhà 72, đường Thanh Hùng, tổ 18, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trí Đức (Địa chỉ: Số nhà 72, đường Thanh Hùng, tổ 18, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Đức , địa chỉ: Số nhà 72, đường Thanh Hùng, tổ 18, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ
B Tháo dỡ
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo quy định hiện hành65,74m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành20,8956m3
3Đào san đất, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,7875100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,7875100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,7875100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo quy định hiện hành20,89m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo quy định hiện hành20,89m3
8Nhân công thu dọnTheo quy định hiện hành2công
C Kè đá xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,6315100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành45,936m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành36,362m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định hiện hành2,2m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành35,2m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành33m3
7Ống PVC D76Theo quy định hiện hành18m
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành66m2
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,7272100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,7272100m3
D Nền bê tông đổ mới
1Đào san đất, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,725100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,725100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,725100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành12,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành17,5m3
E Hàng rào xây mới trên đất l=6m, xây trên kè đá 7,2m
1Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành2,5855m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,1026m3
3Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1,0962m3
4Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,5544m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,726m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0528100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0674tấn
8Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,4829m3
9Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành0,9148m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành55,44m2
11Gia cố thép V trụ (sắt V tận dụng)Theo quy định hiện hành3cái
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành5,016m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành3,3396m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành63,7956m2
15Tháo dỡ vách kho làm đường công vụ và làm hoàn trảTheo quy định hiện hành1ct
F Cải tạo hàng rào B-C
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành62,7m2
2Gia cố thép V trụ (sắt V tận dụng)Theo quy định hiện hành11trụ
3Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,5819m3
4Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành0,7986m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,627m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,057100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0625tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành119,7m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành10,164m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành7,0686m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành136,9248m2
G CẢI TẠO PHÒNG ĂN NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ trầnTheo quy định hiện hành83,3704m2
2Tháo dỡ hệ thống điện phòng bếpTheo quy định hiện hành2công
3Đóng trần phòng bếpTheo quy định hiện hành127,1359m2
4Phào PU trần thạch caoTheo quy định hiện hành22,36m
5Vách gỗ công nghiệp verner cốt chống ẩm sơn 5 nước bóng mờTheo quy định hiện hành18,9938m2
6Ốp gỗ công nghiệp khung xương gỗ tự nhiên sơn PU mờ (hộp ray vách)Theo quy định hiện hành9,75m2
7Ốp tấm nhựa giả vân đá + khung xương veenerTheo quy định hiện hành6,4236m2
8Phào gỗ tự nhiên ( loại to )Theo quy định hiện hành16,5m
9Phào gỗ tự tiên ( loại nhỏ )Theo quy định hiện hành35,08m
10SXLD vách di động phòng ănTheo quy định hiện hành19,292m2
11Ray vách + khung thép V treo rayTheo quy định hiện hành7,8m
12Phụ kiện bánh xe, bản lề, chốt váchTheo quy định hiện hành1bộ
13Rèm ráo gỗTheo quy định hiện hành1,8m2
14Lắp đặt các loại đèn mâmTheo quy định hiện hành3bộ
15Lắp đặt các loại đèn panel 600x600Theo quy định hiện hành8bộ
16Lắp đặt các loại đèn Downligt D90Theo quy định hiện hành46bộ
17Dây led loại toTheo quy định hiện hành180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định hiện hành300m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định hiện hành50m
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành3cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành6cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành2cái
H SỬA CHỮA CỬA + LÁT NỀN + BẬC LÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiTheo quy định hiện hành3,7761m3
2Tháo dỡ cửaTheo quy định hiện hành167,804m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành477,9974m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định hiện hành121,1m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo quy định hiện hành0,2996m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo quy định hiện hành0,2996m3
7Xúc phế thải lên xeTheo quy định hiện hành5công
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành438,5614m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành39,436m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành131,86m2
11Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,216m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành8,64m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,9m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1729m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,022100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0159tấn
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành111,748m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành27,495m2
19SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38mmTheo quy định hiện hành66,023m2
20Phụ kiện cửa đi nhôm hệTheo quy định hiện hành22bộ
21SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mmTheo quy định hiện hành41,112m2
22Phụ liện cửa sổ nhômTheo quy định hiện hành27bộ
23SXLD vách kính nhôm kính 6.38mmTheo quy định hiện hành10,725m2
24SXLD lan nhôm hệ 30x60 sảnh tầng 2Theo quy định hiện hành284,48m
25Sơn tĩnh điện lan can hàng lang thép hộpTheo quy định hiện hành6Cái
I PHÒNG HỌP
J Tháo dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định hiện hành2công
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo quy định hiện hành19,8m2
3Tháo dỡ trầnTheo quy định hiện hành44,4m2
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo quy định hiện hành55,68m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo quy định hiện hành1cái
6Nhâ công vận chuyển bốc xếp lên xeTheo quy định hiện hành2công
7Vận chuyển phế thải đi đổTheo quy định hiện hành1chuyến
K Cải tạo
1Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,4752m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành4,32m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,9m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành20,37m2
5Đóng trần thạch cao giật cấpTheo quy định hiện hành50,2694m2
6Lắp đặt các loại đèn Downligt D90Theo quy định hiện hành22bộ
7Lắp đặt các loại đèn panel 600x600Theo quy định hiện hành2bộ
8Dây Led loại toTheo quy định hiện hành60m
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9 (Lắp máy cũ )Theo quy định hiện hành2máy
10Ống bảo ônTheo quy định hiện hành8m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định hiện hành70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định hiện hành30m
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo quy định hiện hành2bảng
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành2cái
15SXLD vách gỗ công nghiệp ốp tường trang trí Veener cốt thái chống ẩm sơn PU bóng mờTheo quy định hiện hành35,96m2
16Phào chỉ gỗ công nghiệp trang trí vách gỗTheo quy định hiện hành80m
17SXLD vách gỗ phẳng gỗ công nghiệp veener cốt thái chống ẩm sơn PU bóng mờTheo quy định hiện hành32,84m2
18Bộ chữ hộp nổi " NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH YÊN BÁI " chất liệu meca + logoTheo quy định hiện hành1bộ
19Nhân công dọn dẹp công trìnhTheo quy định hiện hành1công
L CẢI TẠO THIẾT BỊ KHU VỆ SINH
1Bàn chậu rửa đá granit giá đỡ InoxTheo quy định hiện hành8bộ
2Tấm compac dầy 12mmTheo quy định hiện hành16,836m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định hiện hành8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định hiện hành10bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định hiện hành4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định hiện hành8bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành8bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành8bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định hiện hành2bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định hiện hành4bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành12bộ
13Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành8cái
14Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành8cái
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -Palen 300x300Theo quy định hiện hành12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043553071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08710614E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.658.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.907.316.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định1
2 Đầm dùi ≥ 1,5KW Theo quy định1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Theo quy định1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Theo quy định1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Theo quy định1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Theo quy định1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->