Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:41:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,368,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043553071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08710614E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.658.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.907.316.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái Sửa chữa nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.852.111) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ | |||
| B | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo quy định hiện hành | 65,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 20,8956 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7875 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,7875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 20,89 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo quy định hiện hành | 20,89 | m3 |
| 8 | Nhân công thu dọn | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| C | Kè đá xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,6315 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 45,936 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 36,362 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,2 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 33 | m3 |
| 7 | Ống PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 18 | m |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 66 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,7272 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7272 | 100m3 |
| D | Nền bê tông đổ mới | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,725 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 12,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 17,5 | m3 |
| E | Hàng rào xây mới trên đất l=6m, xây trên kè đá 7,2m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,5855 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1026 | m3 |
| 3 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,0962 | m3 |
| 4 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5544 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,726 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0674 | tấn |
| 8 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,4829 | m3 |
| 9 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9148 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 55,44 | m2 |
| 11 | Gia cố thép V trụ (sắt V tận dụng) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,016 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,3396 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 63,7956 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách kho làm đường công vụ và làm hoàn trả | Theo quy định hiện hành | 1 | ct |
| F | Cải tạo hàng rào B-C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 62,7 | m2 |
| 2 | Gia cố thép V trụ (sắt V tận dụng) | Theo quy định hiện hành | 11 | trụ |
| 3 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,5819 | m3 |
| 4 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7986 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0625 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 119,7 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,164 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,0686 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 136,9248 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHÒNG ĂN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 83,3704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng bếp | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 3 | Đóng trần phòng bếp | Theo quy định hiện hành | 127,1359 | m2 |
| 4 | Phào PU trần thạch cao | Theo quy định hiện hành | 22,36 | m |
| 5 | Vách gỗ công nghiệp verner cốt chống ẩm sơn 5 nước bóng mờ | Theo quy định hiện hành | 18,9938 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ công nghiệp khung xương gỗ tự nhiên sơn PU mờ (hộp ray vách) | Theo quy định hiện hành | 9,75 | m2 |
| 7 | Ốp tấm nhựa giả vân đá + khung xương veener | Theo quy định hiện hành | 6,4236 | m2 |
| 8 | Phào gỗ tự nhiên ( loại to ) | Theo quy định hiện hành | 16,5 | m |
| 9 | Phào gỗ tự tiên ( loại nhỏ ) | Theo quy định hiện hành | 35,08 | m |
| 10 | SXLD vách di động phòng ăn | Theo quy định hiện hành | 19,292 | m2 |
| 11 | Ray vách + khung thép V treo ray | Theo quy định hiện hành | 7,8 | m |
| 12 | Phụ kiện bánh xe, bản lề, chốt vách | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Rèm ráo gỗ | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn mâm | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn panel 600x600 | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn Downligt D90 | Theo quy định hiện hành | 46 | bộ |
| 17 | Dây led loại to | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| H | SỬA CHỮA CỬA + LÁT NỀN + BẬC LÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Theo quy định hiện hành | 3,7761 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 167,804 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 477,9974 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 121,1 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 0,2996 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo quy định hiện hành | 0,2996 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên xe | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 438,5614 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,436 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 131,86 | m2 |
| 11 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,216 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,64 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1729 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0159 | tấn |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 111,748 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,495 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 66,023 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 21 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 41,112 | m2 |
| 22 | Phụ liện cửa sổ nhôm | Theo quy định hiện hành | 27 | bộ |
| 23 | SXLD vách kính nhôm kính 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 10,725 | m2 |
| 24 | SXLD lan nhôm hệ 30x60 sảnh tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 284,48 | m |
| 25 | Sơn tĩnh điện lan can hàng lang thép hộp | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| I | PHÒNG HỌP | |||
| J | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định hiện hành | 19,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 44,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo quy định hiện hành | 55,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Nhâ công vận chuyển bốc xếp lên xe | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| K | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch bt không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4752 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 20,37 | m2 |
| 5 | Đóng trần thạch cao giật cấp | Theo quy định hiện hành | 50,2694 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Downligt D90 | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn panel 600x600 | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Dây Led loại to | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9 (Lắp máy cũ ) | Theo quy định hiện hành | 2 | máy |
| 10 | Ống bảo ôn | Theo quy định hiện hành | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | SXLD vách gỗ công nghiệp ốp tường trang trí Veener cốt thái chống ẩm sơn PU bóng mờ | Theo quy định hiện hành | 35,96 | m2 |
| 16 | Phào chỉ gỗ công nghiệp trang trí vách gỗ | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 17 | SXLD vách gỗ phẳng gỗ công nghiệp veener cốt thái chống ẩm sơn PU bóng mờ | Theo quy định hiện hành | 32,84 | m2 |
| 18 | Bộ chữ hộp nổi " NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH YÊN BÁI " chất liệu meca + logo | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 19 | Nhân công dọn dẹp công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| L | CẢI TẠO THIẾT BỊ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Bàn chậu rửa đá granit giá đỡ Inox | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 2 | Tấm compac dầy 12mm | Theo quy định hiện hành | 16,836 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -Palen 300x300 | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043553071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08710614E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.658.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.907.316.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | Theo quy định | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Theo quy định | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1KW | Theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Theo quy định | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Theo quy định | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Theo quy định | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi