Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần thiết bị hệ thống tuabin và phụ trợ - Giai đoạn 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930925-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần thiết bị hệ thống tuabin và phụ trợ - Giai đoạn 3
Số hiệu KHLCNT 20220873498
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:11:00 đến ngày 2022-10-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,097,571,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư phần Tuabin và/hoặc thiết bị, vật tư phần phụ trợ Tuabin đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 30,9 tỷ đồng.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản quyết toán A-B/Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có));
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần thiết bị hệ thống tuabin và phụ trợ - Giai đoạn 3
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
120 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252.526 Fax: 02438.265.942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252.526 Fax: 02438.265.942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 10.1(a)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có văn bản cam kết: - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở đi và đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, trường hợp hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. - Cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (đối với hàng nhập khẩu); Chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá phần cung cấp hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn chi phí vật tư, thiết bị, vận chuyển, bảo quản, lưu kho, nghiệm thu toàn bộ vật tư của gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252.526 Fax: 02438.265.942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MOP-A - MOP BALL BEARING (WITH BUSH) (KHN-TCNR2000522)2setball bearingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
2MOP-A - MOP PLAIN BEARING (KHN-TCNR2000521)2pcplain bearingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
3MOP-A - MOP BUSHING (KHN-TCNR2000524)16pcbushingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
4MOP-A - MOP RUBBER PACKING (KHN-TCNR2000518)2setpackingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
5MOP-A - MOP FELT RING (KHN-TCNR2000519)2pcfelt ringSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
6MOP-A - MOP LOCK WASHER (KHN-TCNR2000523)2pclock washerSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
7MOP-A - MOP SHEET PACKING (KHN-TCNR2000520)4pcsheet packingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
8EOP - EOP BALL BEARING (WITH BUSH) (KHN-TCNR2000529)1setball bearingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
9EOP - EOP PLAIN BEARING (KHN-TCNR2000528)1pcplain bearingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
10EOP - EOP BUSHING (KHN-TCNR2000531)8pcbushingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
11EOP - EOP RUBBER PACKING (KHN-TCNR2000525)1setpackingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
12EOP - EOP FELT RING (KHN-TCNR2000526)1pcfelt ringSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
13EOP - EOP LOCK WASHER (KHN-TCNR2000530)1pclock washerSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
14EOP - EOP SHEET PACKING (KHN-TCNR2000527)2pcsheet packingSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
15EHC UNIT SPEC - FILTER ELEMENT FOR EHC OIL LINE FILTER (WITH O-RING) (KHN-TCNG3000319)2pcFilter element (HC9601FDP16H)Ø80 x 427.5 mmSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
16EHC UNIT SPEC - O-RING FOR EHC OIL LINE FILTER (KHN-TCNG3000319)2pcO ring (ORG-ID105mm x t3.1mm)Steam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
17EHC UNIT SPEC - BACK UP RING FOR EHC OIL LINE FILTER (KHN-TCNG3000319)2pcRing (OD110mm/ID105mm/ t1.15~1.35mm)Steam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
18EHC UNIT SPEC - FILTER ELEMENT FOR EHC OIL RETURN FILTER (KHN-TCNG3000320)1pcFilter element (P-C-UL-16A-10U)-(Ø61/Ø102.2/254.5mm)Steam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
19EHC UNIT SPEC - O-RING FOR EHC OIL RETURN FILTER (KHN-TCNG3000320)1pcO ring (JIS B2401 1A-G110)ID109.4mm x t3.1mmSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
20EHC UNIT SPEC - O-RING FOR EHC OIL RETURN FILTER (KHN-TCNG3000320)1setO ring (JIS B2401 1A-G65/ G45/ G25)ID 64.4mm x t3.1mmID 44.4 mm x t3.1 mmID 24.4 mm x t3.1mmSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
21MSV ACTUATOR #1 - FILTER ELEMENT (25μm) (WITH SEAL KIT) (KHN-TCNM1000771)5pcElementSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
22OIL COND SPEC - OIL CONDITIONER COALESCER ELEMENT (KHN-TCNT1000255)5pcCOALESCER cartridgeSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
23OIL COND SPEC - OIL CONDITIONER GASKET (KHN-TCNT1000256)2pcGasketSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
24OIL COND SPEC - OIL CONDITIONR PRE-FILTER ELEMENT (KHN-TCNT1000254)10pcMicrofilter cartridgeSteam Turbine Control, chi tiết xem tại chương V
25GASKET FOR LP CASING SPRAY STRAINER1pcGasket, Non-asbestos (T# 1804-NA)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
26GASKET FOR STATOR COOLING WATER1pcGasket, TEFLON (T# 9007)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
27GASKET FOR SEAL OIL FLUSHING STRAINER1pcGasket, Non-asbestos (V# GF300)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
28O-RING FOR DUPLEX OIL FILTER2pcO ring, NBR (AS568-386)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
29FILTER OF DUPLEX OIL FILTER1setElement, SUS304 (A240M-Type304)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
30O-RING FOR DUPLEX SEAL OIL FILTER (A)2pcO ring, NBR (JIS B2401 P120)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
31FILTER FOR DUPLEX SEAL OIL FILTER (A)1setElement, SUS304 (A240M-Type304)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
32O-RING FOR DUPLEX SEAL OIL FILTER (B)2pcO ring, NBR (JIS B2401 P120)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
33FILTER FOR DUPLEX SEAL OIL FILTER (B)1setElement, SUS304 (A240M-Type304)Piping/Strainer, chi tiết xem tại chương V
34MECHANICAL SEAL1setø340 x 255Main BFP, chi tiết xem tại chương V
35RADIAL BEARING2setø225 x 90Main BFP, chi tiết xem tại chương V
36PADS OF THRUST BEARING12EAø280 x 16Main BFP, chi tiết xem tại chương V
37CASING RING4EAø325 x 30Main BFP, chi tiết xem tại chương V
38BALANCE BUSH1EAø335 x 235Main BFP, chi tiết xem tại chương V
39O-RING/BACK-UP RING1setø625 x 7Main BFP, chi tiết xem tại chương V
40O-RING3EAø595 x 6Main BFP, chi tiết xem tại chương V
41O-RING/BACK-UP RING2setø696 x 6 & ø693 x 6Main BFP, chi tiết xem tại chương V
42O-RING/BACK-UP RING1setø310 x 6Main BFP, chi tiết xem tại chương V
43O-RING1EAø140 x 3Main BFP, chi tiết xem tại chương V
44O-RING1EAø270 x 6Main BFP, chi tiết xem tại chương V
45O-RING3EAø130 x 3Main BFP, chi tiết xem tại chương V
46SPIRAL WOUND GASKET1EAø674 x 5Main BFP, chi tiết xem tại chương V
47SPIRAL WOUND GASKET1EAø765 x 5Main BFP, chi tiết xem tại chương V
48METAL GASKET1EAø698 x 3Main BFP, chi tiết xem tại chương V
49SPIRAL WOUND GASKET1EAø444 x 5Main BFP, chi tiết xem tại chương V
50BEARING THRUST KINGSBURY1EAMain BFP, chi tiết xem tại chương VMain BFP, chi tiết xem tại chương V
51BEARING JOURNAL JOHN CRANE ORION1EAMain BFP, chi tiết xem tại chương VMain BFP, chi tiết xem tại chương V
52OIL RETAINING RING2EAMain BFP, chi tiết xem tại chương VMain BFP, chi tiết xem tại chương V
53SLEEVE IDLER SHAFT BEARING1EAMain BFP, chi tiết xem tại chương VMain BFP, chi tiết xem tại chương V
54BRG ASSY BALL SPHERICAL HEIM1EAMain BFP, chi tiết xem tại chương VMain BFP, chi tiết xem tại chương V
55RESERVOIR ACCESSORY1EALube System, chi tiết xem tại chương VLube System, chi tiết xem tại chương V
56ELEMENTS6EALube System, chi tiết xem tại chương VLube System, chi tiết xem tại chương V
57STRAINER1EALube System, chi tiết xem tại chương VLube System, chi tiết xem tại chương V
58FILTER ELEMENT6EALube System, chi tiết xem tại chương VLube System, chi tiết xem tại chương V
59MINOR REPAIR KIT1EALube System, chi tiết xem tại chương VLube System, chi tiết xem tại chương V
60MINOR REPAIR KIT1EALube System, chi tiết xem tại chương VLube System, chi tiết xem tại chương V
61GASKET KIT1EALube System, chi tiết xem tại chương VLube System, chi tiết xem tại chương V
62GASKET2EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
63PACKING2EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
64GASKET2EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
65EXERCISER SEAL KIT2EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
66O RING SET2EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
67GASKET1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
68SPRING1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
69PISTON RING2EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
70RETAINING RING1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
71PISTON RING2EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
72SPRING1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
73SPRING1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
74STUD5EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
75NUT HEX5EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
76CAPSCREW6EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
77SPECIAL PLUG1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
78PILOT VALVE1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
79CAPSCREW4EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
80VALVE STEM1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
81CAPSCREW2EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
82NUT HEX1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
83PIN SPRING1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
84PISTON STEM1EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
85NUT HEX3EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
86STUD3EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
87STUD3EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
88NUT HEX3EATrip & Throttle, chi tiết xem tại chương VTrip & Throttle, chi tiết xem tại chương V
89MECHANICAL SEAL1setø268 x 180Main BFBP, chi tiết xem tại chương V
90RADIAL BEARING2setø152 x 65Main BFBP, chi tiết xem tại chương V
91PADS OF THRUST BEARING12EAø162 x 10Main BFBP, chi tiết xem tại chương V
92O-RING3EAø80 x 3Main BFBP, chi tiết xem tại chương V
93O-RING1EAø130 x 3Main BFBP, chi tiết xem tại chương V
94SPIRAL WOUND GASKET1EAø730 x 5Main BFBP, chi tiết xem tại chương V
95SPIRAL WOUND GASKET1EAø830 x 5Main BFBP, chi tiết xem tại chương V
96MECHANICAL SEAL2setø286 x 120Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
97RADIAL BEARING2setø190 x 78Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
98PADS OF THRUST BEARING12pcø213 x 13Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
99BALANCE SLEEVE1pcø235 x 235Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
100O-RING/BACK-UP RING1setø668 x 7Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
101O-RING3pcø613 x 6Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
102O-RING/BACK-UP RING2setø713 x 3 & ø715 x 3Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
103O-RING/BACK-UP RING1setø280 x 6Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
104O-RING1pcø120 x 3Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
105O-RING2pcø420 x 6Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
106O-RING2pcø290 x 6Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
107O-RING2pcø350 x 6Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
108O-RING2pcø390 x 6Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
109O-RING1pcø345 x 6Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
110O-RING1pcø200 x 6Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
111O-RING1pcø110 x 3Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
112METAL GASKET1pcø718 x 3Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
113SPIRAL WOUND GASKET1pcø775 x 5Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
114SPIRAL WOUND GASKET1pcø458 x 5Start-up BFP, chi tiết xem tại chương V
115O-Ring for Barrel1pcØ8x3,825LCondensate pump, chi tiết xem tại chương V
116O-Ring for Series Casing4pcØ8x6,720LCondensate pump, chi tiết xem tại chương V
117O-Ring for M/seal box1pcØ8xP230Condensate pump, chi tiết xem tại chương V
118O-Ring for Column2pcØ8x1,625LCondensate pump, chi tiết xem tại chương V
119O-Ring for Lower Column1pcØ8x1,450LCondensate pump, chi tiết xem tại chương V
120O-Ring for First Casing Hole4pcØ6xP80Condensate pump, chi tiết xem tại chương V
121ROLLER BEARING4pcΦ260 x Φ120 x 55Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
122THRUST BEARING2pcΦ125 x Φ70 x 55Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
123GLAND PACKING8box22 x L11000Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
124O RING4pcΦ159.3 x t 3.1Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
125O RING8pcΦ179.3 x t 5.7Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
126OIL SEAL2pcΦ140 x Φ110 x 14Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
127OIL SEAL4pcΦ185 x Φ155 x 15Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
128LIQUID GASKET2pcTB1215200 x 30 x 30Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
129LIQUID GASKET2pcTB1207B200 x 30 x 30Condenser vacuum pump, chi tiết xem tại chương V
130BALL BEARING2pcΦ100 x Φ45 x 25Condenser vacuum pump seal water pump, chi tiết xem tại chương V
131BALL BEARING2pcΦ110 x Φ50 x 54Condenser vacuum pump seal water pump, chi tiết xem tại chương V
132GLAND PACKING2setΦ70 x Φ50 x 9.5Condenser vacuum pump seal water pump, chi tiết xem tại chương V
133O RING2pcΦ39.34 x t 2.62Condenser vacuum pump seal water pump, chi tiết xem tại chương V
134GASKET2pcΦ348 x Φ339 x t 1.0Condenser vacuum pump seal water pump, chi tiết xem tại chương V
135GASKET2pc135 x t 0.6Condenser vacuum pump seal water pump, chi tiết xem tại chương V
136GASKET2pc125 x t 0.6Condenser vacuum pump seal water pump, chi tiết xem tại chương V
137ROLLER BEARING4pcΦ190 x Φ90 x 43Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
138THRUST BEARING2pcΦ95 x Φ50 x 46Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
139GLAND PACKING4box16 x L3800Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
140O RING8pcΦ114.4 x t 3.1Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
141O RING8pcΦ99.4 x t 3.1Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
142O RING4pcΦ79.4 x t 3.1Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
143OIL SEAL2pcΦ110 x Φ85 x 13Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
144OIL SEAL4pcΦ150 x Φ120 x 14Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
145LIQUID GASKET2pcTB1215 200 x 30 x 30Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
146LIQUID GASKET2pcTB1207B 200 x 30 x 30Waterbox priming pump, chi tiết xem tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư phần Tuabin và/hoặc thiết bị, vật tư phần phụ trợ Tuabin đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 30,9 tỷ đồng.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản quyết toán A-B/Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có));
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->