Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932841-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220874914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:37:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,002,562,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1000m2.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1000m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1000m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng),Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 5T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Xây dựng 08 phòng học và 03 phòng học bộ môn Trường tiểu học Sơn Thành Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - ĐịachỉcủaChủđầutư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên. + Điệnthoại/ Fax:0257.3578680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nhật Tiến;Công ty TNHH Tư vấn -Xây dựng Kiến Tạo(địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn lập, thẩm traE-HSMT:Công ty TNHH TưvấnvàxâydựngThốngPhát;Công ty TNHH TưvấnXâydựng A.K.T (địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH TưvấnvàxâydựngThốngPhát;Công ty TNHH TưvấnXâydựng A.K.T (địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - ĐịachỉcủaChủđầutư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên. + Điệnthoại/ Fax:0257.3578680


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - ĐịachỉcủaChủđầutư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên. + Điệnthoại/ Fax:0257.3578680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - ĐịachỉcủaNgườicóthẩmquyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)42,0061m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)7,002m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)6,506m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)36,808m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)35,365m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)0,972m3
7Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,823m3
8Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,304tấn
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,868tấn
10Ván khuôn đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)1,327100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)5,843100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,656100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,332m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)2,732m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)17,004m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,592tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,892tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,077tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,984100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)53,208m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,481tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)7,492tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,413tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)6,496100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)63,55m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)5,303tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)7,529100m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,305m3
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,098tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,456tấn
31Ván khuôn thép, cầu thang chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,309100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,136m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,777tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,624tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)2,246100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)2,378m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)0,127tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)0,238100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)117,152m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)18,027m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)1,807m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)17,945m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)21,12m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)117,96m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)100,44m2
46Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung cánh bằng sắtTheo chương V (E-HSMT)184,68m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Theo chương V (E-HSMT)17,2m2
48Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)8,64m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)117,72m2
50Cung cấp thép ống tráng kẽm D34Theo chương V (E-HSMT)42,887kg
51Cung cấp thép ống tráng kẽm D49Theo chương V (E-HSMT)34,238kg
52Cung cấp thép ống tráng kẽm D60Theo chương V (E-HSMT)275,808kg
53Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,351tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)17,76m2
55Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5x2,5mmTheo chương V (E-HSMT)2,681tấn
56Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V (E-HSMT)5,123100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)278,7891m2
58Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo chương V (E-HSMT)27,075m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch KT 600x600mm)Theo chương V (E-HSMT)686,87m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trượt KT 300x300mm)Theo chương V (E-HSMT)52,744m2
61Ốp chân tường - tiết diện gạch ≤ 0,06mm2 (100x600mm cắt từ gạch 600x600)Theo chương V (E-HSMT)40,224m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch KT 300x600mm)Theo chương V (E-HSMT)166,712m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (100x300mm cắt từ gạch 300x300)Theo chương V (E-HSMT)8,12m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)58,325m2
65Láng granitô cầu thangTheo chương V (E-HSMT)58,325m2
66Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo chương V (E-HSMT)23,823m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)107,76m2
68Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)206,25m2
69Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)28,906m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)76,224m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)535,147m2
72Trát lanh tô, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)76,616m2
73Trát trần, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)743,86m2
74Trát giằng bậu cửa, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)23,8m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)290,8m
76Kẻ ron tườngTheo chương V (E-HSMT)22,6m
77Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V (E-HSMT)54,34m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)577,95m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)690,19m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.401,551m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.622,795m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)10,146100m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)0,62100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 27mm ống trànTheo chương V (E-HSMT)0,044100m
86Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
87Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)8cái
88Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)8cái
89SXLD cửa lên mái bằng tônTheo chương V (E-HSMT)2cái
90SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)25cái
91Đắp biểu tượng sảnh chính (nhân công bậc 4/7 nhóm 2)Theo chương V (E-HSMT)8công
B KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dùng cho lớp họcTheo chương V (E-HSMT)72bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại thườngTheo chương V (E-HSMT)6bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V (E-HSMT)30bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)44cái
5Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)36cái
6Lắp đặt cầu chìTheo chương V (E-HSMT)63cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)20cái
8Lắp đặt tủ điện 300x400Theo chương V (E-HSMT)2hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100mmTheo chương V (E-HSMT)63hộp
12Hộp nhựa nối dây, hộp ơhana dây kích thước 120x120mmTheo chương V (E-HSMT)44hộp
13Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo chương V (E-HSMT)126m
14Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V (E-HSMT)236m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)336m
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)1.508m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT)809m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V (E-HSMT)109m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V (E-HSMT)33m
20Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
C KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - BỔ SUNG HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,012100m3
2Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo chương V (E-HSMT)30m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo chương V (E-HSMT)103,5m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)125m
5Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất M25mm2Theo chương V (E-HSMT)5m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,1100m
7Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm luồn dây tiếp địaTheo chương V (E-HSMT)2cái
8Đóng cọc tiếp địa V63x63x6mm dài 2,5mmTheo chương V (E-HSMT)3cọc
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,012100m3
10Xếp băng nhựa cảnh báo đường dây tiếp địaTheo chương V (E-HSMT)5m
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
D KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,637100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,268100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)19cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)34cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)26cái
9Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)28cái
11Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)28cái
12Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
14Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)8bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
E KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,21100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,124100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,53100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,096100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)14cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
7Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)7cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)16cái
10Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
11Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)9cái
12Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
14Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
15Lắp đặt khâu rút nhựa đk 90-60mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
16Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT)8bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)6bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)6bộ
19Lắp đặt lavabo treo tườngTheo chương V (E-HSMT)8bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
F KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,212100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,212100m3
3Đóng cọc chống sét V63x63x6mm dài 2,5mmTheo chương V (E-HSMT)10cọc
4Lắp đặt kim thu sét - Bán kính bảo vệ 64mTheo chương V (E-HSMT)1cái
5Kéo rải dây đồng thoát sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần M50mm2Theo chương V (E-HSMT)40m
6Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đất loại dây đồng trần M50mm2Theo chương V (E-HSMT)73m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT)0,29100m
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)5cái
11Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp)Theo chương V (E-HSMT)1bộ
12Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (Kl bổ sung hệ thống chống sét)Theo chương V (E-HSMT)1cái
G KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - PHẦN BÌNH PCCC VÀ MÁY BƠM NƯỚC
1CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5KgTheo chương V (E-HSMT)2bình
2CCLĐ bình chữa cháy bột BC MFZ8 - 8KgTheo chương V (E-HSMT)2bình
3CCLĐ kệ treo bình chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)2kệ
4CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)2bảng
5CCLĐ máy bơm nước tự mồiTheo chương V (E-HSMT)1cái
H KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)16,2521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
4Ván khuôn ống buyTheo chương V (E-HSMT)0,655100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tâm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,03tấn
6Bê tông ống buy, ĐK ống buy ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,203m3
7Bê tông ống buy, ĐK ống buy ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)31cấu kiện
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,012100m3
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo chương V (E-HSMT)0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
I KHỐI 08 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ MẪU - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)10,477100m3
2Đệm cát đáy móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V (E-HSMT)4,149100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)15,448m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)51,159m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,342tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)2,892tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)0,089tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,256100m2
J KHỐI 03 PHÒNG HỌC -PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)2,445100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)30,3851m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)18,129m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)6,837m3
5Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)38,031m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)1,074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,511tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,219100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V (E-HSMT)31,174m3
10Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)15,153m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,366tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,577tấn
13Ván khuôn đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)1,594100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,8100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,581100m3
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)33,304m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,615m3
18Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)1,497m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V (E-HSMT)5,408m3
20Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)8,805m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,26tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)1,754tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,46100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo chương V (E-HSMT)31,276m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,966tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)4,013tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)1,467tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)3,947100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)35,575m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,332tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)4,018100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)7,028m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,443tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,238tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)1,267100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (xây tường ngoài nhà)Theo chương V (E-HSMT)24,531m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (xây tường trong nhà)Theo chương V (E-HSMT)22,407m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (xây tường trong nhà)Theo chương V (E-HSMT)5,268m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)8,439m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)8,601m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)1,76m2
42Cung cấp thép ống tráng kẽm D60Theo chương V (E-HSMT)60,8m
43Cung cấp thép ống tráng kẽm D34Theo chương V (E-HSMT)10,56m
44Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,135tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)15,178m2
46Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,5mmTheo chương V (E-HSMT)2,127tấn
47Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)5,039100m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)250,4871m2
49Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung cánh bằng sắtTheo chương V (E-HSMT)84,24m2
50Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung cánh bằng nhôm hệ 700 kính dày 5mmTheo chương V (E-HSMT)11,92m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1mmTheo chương V (E-HSMT)72,262m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch KT 600x600mm)Theo chương V (E-HSMT)306,96m2
53Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch KT 300x300mm)Theo chương V (E-HSMT)25,885m2
54Công tác ốp gạch vào tường - tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch KT 300x600mm)Theo chương V (E-HSMT)74,54m2
55Ốp chân tường - tiết diện gạch ≤ 0,06mm2 (100x600mm cắt từ gạch 600x600)Theo chương V (E-HSMT)17,41m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)27,735m2
57Láng granitô bậc cấpTheo chương V (E-HSMT)27,735m2
58Trát granitô thành chắn bậc cấp dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)28,928m2
59Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)228m
60Kẽ ron chi tiết hộp genTheo chương V (E-HSMT)146m
61Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V (E-HSMT)43,81m2
62Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100Theo chương V (E-HSMT)111,6m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)148,88m2
64Trát trụ cột dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài nhà)Theo chương V (E-HSMT)8,58m2
65Trát trụ cột dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong nhà)Theo chương V (E-HSMT)34,065m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)112,001m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát trong)Theo chương V (E-HSMT)139,104m2
68Trát trần, vữa XM M75 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)100,8m2
69Trát trần vữa M75 (trát trong)Theo chương V (E-HSMT)299,755m2
70Trát lanh tô, ô văng, lam ngang M75 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)75,762m2
71Trát lanh tô, ô văng, lam ngang M75 (trát trong)Theo chương V (E-HSMT)50,938m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)349,661m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)371,675m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)621,524m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)895,537m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 90mm - Thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)0,727100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 42mm - Ống thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,054100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)15cái
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)5,141100m2
80Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)15cái
81Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)15cái
82SXLD cửa lên mái bằng tônTheo chương V (E-HSMT)2cái
83SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)14cái
84Đắp biểu tượng sảnh chính (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2)Theo chương V (E-HSMT)8công
K KHỐI 03 PHÒNG HỌC -PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dùng cho lớp họcTheo chương V (E-HSMT)33bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V (E-HSMT)15bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)26cái
4Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)6cái
5Lắp đặt cầu chìTheo chương V (E-HSMT)14cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)12cái
7Lắp đặt tủ điện 300x400Theo chương V (E-HSMT)1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V (E-HSMT)1cái
9Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100mmTheo chương V (E-HSMT)21hộp
10Hộp nhựa nối dây, hộp phân dây kích thước 120x120mmTheo chương V (E-HSMT)8hộp
11Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V (E-HSMT)125m
12Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT)128,9m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V (E-HSMT)32m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)216m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)512,6m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT)246,7m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,552100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
19Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
20Đóng cọc tiếp địa V63x63x6mm dài 2,5mmTheo chương V (E-HSMT)3cọc
21Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,126100m3
22Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất M16mm2Theo chương V (E-HSMT)12,68m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,126100m3
24Xếp băng nhựa cảnh báo đường dây tiếp địaTheo chương V (E-HSMT)12,08m
L KHỐI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN BÌNH PCCC VA MÁY BƠM NƯỚC
1CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5KgTheo chương V (E-HSMT)1bình
2CCLĐ bình chữa cháy bột BC MFZ8 - 8KgTheo chương V (E-HSMT)1bình
3CCLĐ kệ treo bình chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)1kệ
4CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)1bảng
5CCLĐ máy bơm nước tự mồiTheo chương V (E-HSMT)1cái
M KHỐI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,195100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,493100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,018100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)7cái
5Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
7Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo chương V (E-HSMT)5cái
8Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)5cái
12Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
13Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
14Lắp đặt co nhựa ren ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)6bộ
16Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
17Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
18Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
19Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
N KHỐI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,127100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,058100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,303100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,068100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)7cái
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
8Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)10cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
13Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (trẻ em)Theo chương V (E-HSMT)4bộ
14Lắp đặt tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)2bộ
15Lắp đặt lavabo treo tườngTheo chương V (E-HSMT)4bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)2bộ
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
O KHỐI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)18,7961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
4Ván khuôn ống buyTheo chương V (E-HSMT)0,655100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tâm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,03tấn
6Bê tông ống buy, ĐK ống buy ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,736m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)31cấu kiện
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,012100m3
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo chương V (E-HSMT)0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1000m2.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1000m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1000m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng),Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 5T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy Trộn bê tông Đặc điểm thiết bị:Dung tích ≥ 250lít3
4 Máy đầm bê tông ,3
5 Máy đầm cóc ,2
6 Máy cắt gạch đá ,2
7 Máy thủy bình ,1
8 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc ,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->