Gói thầu: Mua sắm thiết bị, công cụ, dụng cụ trang bị cho Trung tâm Hội nghị Sa Pa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934689-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, công cụ, dụng cụ trang bị cho Trung tâm Hội nghị Sa Pa.
Số hiệu KHLCNT 20220934658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách năm 2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:08:00 đến ngày 2022-09-20 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,870,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, công cụ, dụng cụ trang bị cho Trung tâm Hội nghị Sa Pa.
Mua sắm thiết bị, công cụ, dụng cụ trang bị cho Trung tâm Hội nghị Sa Pa.
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở Khối I, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở Khối I, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở Khối I, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa được coi là hợp lệ khi nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nguốc gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, hàng mới 100%.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Lâu dài.
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; - Các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở Khối I, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Lào Cai, Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xe đẩy đồ inox dạng nằm1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy đánh giày1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Xe đẩy hành lý dạng đứng1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Thùng rác thông minh4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Thùng rác cảm ứng nhà vệ sinh4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Hộp đựng giấy trong phòng ngủ65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Khay bàn trà.65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Hộp đựng gói trà / cà phê65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Quyển danh bạ thông tin phòng.65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bảng báo xin đừng làm phiền65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Kẹp đựng điều khiển tivi65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Thùng rác 2 lớp trong phòng ngủ65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Thùng rác nắp lật trong phòng vệ sinh65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dép nhựa Chất liệu: Cao Su đúc150ĐôiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Đế lót ly300CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Mắc áo choàng tắm300CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Mắc áo nữ chống trộm300CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bình siêu tốc65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Đĩa đựng cục sà phòng65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Khay đựng khăn lau tay + óp ly.65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Khay đựng hàng tiêu hao65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bình đựng sữa tắm65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bình đựng dầu gội65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bình hoa65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Máy sấy tóc cầm tay65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đèn ngủ cao cấp130CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Ly uống nước trong phòng150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Ly đánh răng150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Tách uống trà tròn trong phòng ngủ150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Muỗng cà phê90CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Túi đựng giấy Vệ sinh dự phòng66ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Khăn chân165CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Khăn tay330CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Khăn mặt330CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Khăn tắm, màu trắng330CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ga trải giường 1m2100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Ga trải giường 1m6100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Ga trải giường 1m8100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Vỏ chăn giường 1m250CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Vỏ chăn giường 1m650CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Vỏ chăn giường 1m830CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Vỏ gối100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ruột gối100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Biển tên phòng80CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bảo vệ đêm64CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bảo vệ đêm21CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bảo vệ đêm11CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Tranh treo phòng ngủ phong cảnh Sa Pa65CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ bàn chải+ kem đánh răng2.000BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bao chụp tóc2.000CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Xà phòng2.000CụcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dao cạo râu2.000BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Lược nhựa2.000CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Tăm bông 5 que cán bằng nhựa nguyên sinh2.000TúiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Xi lau giày.2.000HộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Đường trắng5.000GóiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Đường vàng5.000GóiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Đường ăn kiêng5.000GóiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Tăm tre50.000CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Khăn ướt3.000CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Máy xịt áp lực cao1BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Xe đẩy làm phòng2ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Máy sấy tay phòng vệ sinh công cộng3ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Xe đẩy dọn vệ sinh công cộng 170A2ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Xe vắt nước chổi lau 2 ngăn B-0432CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Xe vắt nước chổi lau 1 ngăn4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Bộ lau nhà ly tâm4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ cây lau khô San hô10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Bộ cây lau ướt10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ cây lau kính10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Cây gạt kiếng inox -40cm10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Cán nối dài lau kính10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Ki hót rác10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Chổi quét rác10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Thùng rác nắp lật4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Cây gạt nước .4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Biển cảnh báo đang vệ sinh, sàn ướt6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Thang chữ A inox1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Cây lau bóng đa năng4BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Chổi cọ toilet20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Đầu Chổi quét mạng nhện2BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Xô đựng hóa chất10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Mặt bàn kính xoay18ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Bàn Tròn tiệc 10 người.18ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Xe chở bàn tròn.1ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Xe Lưu trữ 16mặt bàn gương 20''-42'/Lazy Susan trolley (hoặc tương đương)1ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Áo ghế + nơ400bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Khăn trải bàn + Bọc nilong40bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Khăn ăn600CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Khăn trải bàn12BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Biển chỉ dẫn khổ A4.1ChiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Thớt nhựa kháng khuẩn4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Dao cắt décor3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Muỗng múc kem2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bình lắc4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bình giữ nhiệt café 0.5 L4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Bình lắc cocktail1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Ly mix rượu pha chế2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Dụng cụ mở hộp2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Nút hút chân không3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Que khuấy cocktail 20 cm (1x100)20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Ống hút gạo - Rice straws (1x100 pcs.)3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Bộ lọc cocktail2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Khay đựng gia vị 6 ngăn2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Thìa Cocktail3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Vòi rót rượu mạnh5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Vòi rót rượu màu đen (LC-1805)5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Hộp đựng Cacao4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Dụng cụ mở rượu6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Cây dầm trái cây2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Lọ đựng xanh 1L5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Lọ đựng đỏ 1L5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Lọ đựng cam 1L5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Lọ đựng trắng 1L5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Lọ đựng vàng 1L5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116jig đong rượu 2/4 cl3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Vợt lọc 10 CMS3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Giá kep captain2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Bình đựng nước sốt15CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Máy say sinh tố cầm tay1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Máy vắt cam1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Máy say sinh tố1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Tạo bọt kem2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Khay đá hình vuông4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Khò gar2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126xẻng xúc đá3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Bình đun nước nóng 10L1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Ấm siêu tốc 1.5 l inox 3042CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Ca đong nhựa 1000ml3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Ca đánh sữa 550ml2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Xô đá ngâm rượu và chân đứng5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Phin pha cà phê nhỏ20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Phin pha cà phê to 1L bằng inox3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Bìa đựng hóa đơn6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Dao cắt bò24CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Đũa 9.5 inch (Đũa) (đôi)1.000CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Dao ăn chính150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Dĩa ăn chính150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Thìa ăn chính150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Thìa ăn súp150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Dao bơ100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Dĩa ăn tráng miệng100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Thìa ăn tráng miệng100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Thìa trà đá (dài)30CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Thìa trà400CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Xẻng bánh3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Thìa phục vụ50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Muôi múc ngắn (đồ hầm)50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Soup Ladle- Muôi múc dài (canh, súp)50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Thìa café espresso50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Kẹp gắp Salad50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Thìa nước sốt36CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Muôi múc súp- sâu10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Bộ muôi lẩu50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Bảng tên thức ăn50cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Xô đá 2 LIT30CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Thùng đựng đá1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Khu đa năng25CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Kẹp cua40CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160LY BURGUNDY (Vang Đỏ) 650ml12CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161LY VANG ĐỎ - 425ml150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162LY VANG TRẮNG 425ml150CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163LY COCKTAIL, 285 ML36CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164LY MARGARITA, 345 ML36CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165LY COGNAC 650ml24CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166LY SÂM PANH 210ml72CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167LY SHERRY 130ml12CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168LY TANGO100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169LY TIARA FOOTED 395 ML B1751436CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170LY SANMARINO 290 ML cho đồ nước ép và đồ uống có ga B00410 (hoặc tương đương)120CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171LY SANMARINO, 480 M (hoặc tương đương)12CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172LY IMPERIAL 475ml24CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173CỐC UỐNG BIA 357 ML (Ly mug) P00140200CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174CHÉN 30 ML500CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175CỐC CAFÉ100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Cốc thủy tinh400CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Cốc thủy tinh Ocean54CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Ly thủy tinh Ocean500CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Đĩa phẳng 31cm400CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Đĩa phằng 25cm400CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Đĩa phẳng 20cm400CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Đĩa phẳng 15 cm (đĩa bánh mì), Dịch vụ đồ ăn phương Tây400CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Bát ăn cơm 11,5cm - Jasmine - trắng500CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Đĩa lót bát 15cm - Jasmine - trắng500CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Đĩa ảo tròn TAB61 / 6″ (16cm)20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Đĩa ảo tròn TAB 81 / 8″ (20.5cm)20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Đĩa ảo tròn TAB 91 / 9″ (23cm)20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Đĩa ảo tròn 10″ (26.5cm)20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Đĩa ảo tròn 12″ (30.5cm)20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Tô thuyền 33.5*20.5*4.5cm80CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Tô ảo 6″ (15cm)20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Chén thuyền 11*7.5cm20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Đĩa hình chữ nhật 23*13.5cm20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Đĩa hình chữ nhật 28*15.5cm20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Tô hình tròn 23cm (1050ml)60CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Chén đĩa súp TA255CSL(BỘ) / 105ml/ (11cm)20BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Tô súp canh 8" (20.5cm)100CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Nồi đất tráng men size 1L20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Nồi đất tráng men size 2L10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Chén vuông gia vị 7.5cm50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Đĩa vuông Size: 21.5 x 21.5 cm50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Bát ăn súp Đường kính: 9cm400CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Đĩa lót bát súp Đường kính: 15cm400CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Kê thìa + đũa Kích thước: 7x9.5cm600CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Thìa sứ Kích thước: 12.5*4.5cm500CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Lọ đựng muối và tiêu kích thước: 7cmDung tích: 50ml50BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Lọ đựng nước mắm, xì dầu Kích thước: 11.5*5.2*8.8 cmDung tích: 100ml50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Tách trà, cà phê + đĩa lót 0.10 L Jasmine Lys Trắng Ngà200BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Tách cà phê espresso + đĩa100BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Chén đựng nước chấm Gồm 1 ngăn 9cm - Daisy - Trắng (nước mắm, xì dầu,…)300CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Chén đựng nước Gồm chấm 2 ngăn - Jasmine - Trắng (nước mắm, xì dầu,…)300CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Chén đựng bơ hình chữ nhật (11.5*9cm)300CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Bát đựng ngũ cốc (quầy buffet) 0.33 L + nắp – Daisy – Trắng6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Cốc trứng sứ Đường kính: 4.0 cm20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Gạt tàn trắng sứ kích thước: 9cm20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Đĩa, bát, cốc và bộ dao kéo cho trẻ nhỏ sứ5bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Đĩa sâu lòng size 30 cm * 18cm / plate size 30cm30cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Bát phở size: 14 cm300cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Đĩa chữ nhật size 30* 18 cm10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Đĩa vuông size 28*28 cm30cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Đĩa tròn ảo size: 23cm200cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Đãi tròn ảo Size: 16cm200cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Đĩa tròn cạn Size: 31cm100cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Thố cơm /canh Size: 21cm100cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Thố canh Size: 25cm100cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Nắp đậy thức ăn10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Khay đựng khăn welcome8CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Hộp chia đụng cụ ăn thìa, dĩa, dao 4 ngăn, POLYPROPYLENE8CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Khay Để dao dĩa4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Xe đẩy đồ chén ly2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Giá đựng cốc nước, 25 ngăn 4 chồng4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232Giá đựng ly cho ly uống nước dài 25 ngăn 3 chồng8CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233Giá đỡ cho cốc đựng đá thủy tinh 49 ngăn 2 chồng (BASIC LIQUEOR) (hoặc tương đương)4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234Giá đỡ cho cốc bia 25 ngăn 3 chồng4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235Giá đựng cho cốc cocktail 9 ngăn 4 chồng5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Giá đỡ cho cốc Margarita 9 ngăn 4 chồng1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237Giá đỡ cho cốc Sâm phanh 36 ngăn 5 chồng2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Giá đỡ cho cốc High Ball 36 ngăn 2 chồng5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239Glass Rack for Red Wine Glass5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240Giá đỡ cho cốc nước hoa quả 25 ngăn 3 chồng5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Giá đỡ cho cốc cà phê, trà 16 ngăn 3 chồng5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Xe đây 3 tầng2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243Khay vuông phục vụ50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Khay chống trượt Hình bầu dục D.=73.5x60 CM10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Khay tròn chống trượt40CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Bình nước ép trái cây Acrylic6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247Quạt ngoài trời4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248Lọ đựng tiêu3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
249Lọ đựng muối bằng3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
250Hộp đựng giấy50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
251Lọ đựng gỗ tiêu 30 cm2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
252Chai dầu giấm Thủy tinh carave2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
253Bảng menu đứng50CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
254Thùng đựng sâm phanh2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
255Condiment set of 410CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
256Các loại bát cho tiệc buffet Bát vuông5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
257Các loại bát phẳng Tròn5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
258Các loại bát cho tiệc buffet Tròn5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
259Các loại bát cho tiệc buffet5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
260Các loại bát cho tiệc buffet5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
261Bình giữ nhiệt cà phê8CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
262Lọ đựng muối và tiêu10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
263Chén cơm20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
264Dĩa lót chén20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
265Dĩa tròn10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
266Dĩa tròn10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
267Muỗng20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
268Chén chấm20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2695CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
270Dĩa oval5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
271Gát muỗng đũa đuôi cá20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
272Thố cao + nắp2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
273Bình cà phê + nắp2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
274Tách cà phê20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
275Dĩa lót tách20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
276Đũa Gỗ Trắc lăn Xương Trai hộp 10 đôi ngang20ĐôiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
277Hộp đựng giấy hình chữ nhật1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
278Ấm chén2BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
279Kẹp ghi chú thông tin bàn đầu giường.1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
280Quyển thông tin nội quy1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
281Hộp đựng gói trà cà phê1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
282Bảng báo xin đừng làm phiền1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
283Kẹp đựng điều khiển tivi1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
284Thùng rác hình vuông phòng khách1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
285Thùng rác tròn, nắp lật sử dụng trong phòng vệ sinh.1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
286Khay đựng tách trà cà phê.1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
287Khay đựng đồ ăn vặt.1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
288Dép nhựa2ĐôiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
289Phích điện1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
290Bàn làm việc giám đốc cao câp1BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
291Ghế Da Giám Đốc1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
292Bàn nhân viên văn phòng8CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
293Ghế xoay nhân viên văn phòng8CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
294Máy vi tinh văn phòng2BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
295Máy tính để bàn4BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
296Màn hình LCD Led 21.5”4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
297Máy In đa chức năng1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
298Bộ lưu điện6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
299Máy in văn phòng4BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
300Máy in hóa đơn siêu thị ( USB + LAN)1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
301Két sắt chống cháy C11CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
302Két sắt ngân hàng1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
303Ghế gấp48CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
304Bàn inox6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
305Ổ cắm điện80CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
306Thùng rác10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
307Đồng phục nhân viên120BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
308Aó khoác đồng phục mùa đông 3 lớp120chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
309Biển tên phòng làm việc, hội trường, nhà ăn, nhà hàng11chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
310Lỗ thăm65chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
311Rèm cửa phòng LV37m2Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
312Bàn gỗ tự nhiên1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
313Lọ hoa gỗ1LọNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
314Tủ Tài liệu sắt Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
315Chén chiết mỹ phẩm5BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
316Bình thủy tinh thử dầu massage5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
317Phích điện1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
318Lược bàn5cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
319Lược5cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
320Khăn tắm (Bath Towell) tím than150cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
321Khăn tay( Hand Towell) tím than150cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
322Khăn mặt( Face Towell) tím than150cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
323Khăn chân( Bath Mat) tím than150cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
324Phủ giường(Bed cover)40cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
325Tấm Deco( Bed Deco)40cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
326Aó choàng40cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
327Giỏ mây không nắp đựng khăn bẩn5cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
328Giỏ mây chữ nhật đựng khăn sạch10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
329Giỏ mây đựng dụng cụ5cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
330Móc áo gỗ50cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
331Giỏ đựng giày18cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
332Ruột gối20cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
333Vỏ gối trắng30cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
334Bát đựng nước thả hoa đặt dưới giường massage10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
335Tách uống trà20táchNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
336Bình pha trà5cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
337Bộ đựng dầu gội sữa tắm gắn tường nhấn nút4bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
338Đèn xông tinh đầu bằng nến10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
339Nến thơm10hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
340Lò hâm buffet chữ nhật nắp kiếng có khung chân5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
341Nồi hâm buffet tròn nắp kiếng có khung chân5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
342Nồi hâm buffet vuông nắp kiếng có khung chân 2/35CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
343Lò hâm soup tròn nắp kiếng có chân2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
344khay sứ vuông nồi hâm buffet mã 12656410cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
345khay sứ chữ nhật nồi hâm buffet mã20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
346Khay sứ buffet chữ nhật hai ngăn10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
347Bình inox giữ nhiệt5cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
348Tấm lót set-up bàn150cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
349CHÂN INOX DÉCOR10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
350CHÂN INOX DÉCOR 210cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
351CHÂN ĐẾ INOX10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
352khay gia vị gỗ 4 ngăn10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
353bếp từ combo nồi lẩu r10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
354Ổ cắm điện10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
355Muôi cán gỗ chống cháy10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
356Khay Đựng Bánh Mì 2 Tầng Bằng Mây SX-7183 / Kích thước: L430xW420xH410mm1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
357Lò nướng bánh mì băng chuyền1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
358Đèn hâm nóng thức ăn 2 đèn1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
359Hủ gia vị20cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
360Bread cutting board2cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
361Dao cắt bánh mì2cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
362Xe đẩy dọn bàn5cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
363Xe đẩy inox 3 tầng5cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
364Bộ máy hâm nóng café2cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
365Đĩa đá đen chữ nhật décor10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
366Đĩa đá đen chữ nhật décor10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
367Đĩa đá đen vuông décor10cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
368Khay để nĩa / dao /muỗng6cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
369Máy cắt lát thịt tự động1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
370máy xay thịt1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
371Lò vi sóng 20 lít1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
372Tủ giữ khăn nóng lạnh 2 tầng1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
373Lò nướng bánh mì băng chuyền1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
374Máy pha cà phê 1 cần1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
375Máy xay cà phê1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
376Bộ lọc nước bằng thép không gỉ1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
377Bát tròn, đáy phẳng4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
378Nồi nước dùng INOX 3 đáy không nắp3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
379Nồi nước dùng INOX 3 đáy không nắp,3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
380Nồi nước dùng3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
381Xoong, không vung3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
382Xoong không vung3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
383Chảo nấu nước sốt 1 tay cầm, không nắp3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
384Chảo hình nón, 1 tay cầm5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
385Chảo rán 1 tay cầm5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
386Chảo rán 1 tay cầm5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
387Chảo rán chống dính5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
388Chảo rán chống dính5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
389Công Inox 1/1. Loại có nắp10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
390Khay công 1/1. Loại có nắp10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
391Khay công đục lỗ 1/1. Loại có nắp10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
392Dao phay với cán gỗ3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
393Dao phay với cán gỗ3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
394Thớt nhựa,3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
395Thớt nhựa,3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
396Thớt nhựa,3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
397Thớt nhựa,3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
398S/S RACK FOR 6 CUTTING BOARD2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
399Kẹp10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
400Cái kẹp10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
401Muôi rán kiểu Trung,10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
402Xẻng xào,10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
403chao lì cán gỗ dài4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
404Vợt lọc kín với tay cầm bằng tre4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
405Vợt lọc với tay cầm bằng tre4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
406Dao thái 36 cm4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
407Chao hình nón có chân đế3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
408Chảo gang kiểu Trung2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
409Chảo gang kiểu Trung2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
410Chảo kiểu Thái với cán gỗ2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
411Khay Công 1/110CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
412Nạo vỏ khoai tây,10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
413Hộp xếp chồng,10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
414Spatula dài thẳng3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
415Spatula dài thẳng3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
416Sàng bột mịn5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
417Mài dao2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
418Dĩa cho quầy thịt nướng8CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
419Kéo cắt cá - Tay cầm màu đen6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
420Máy xay sinh tố chuyên dụng1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
421Đầu khò ga mini2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
422Bát hình nón10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
423Bát hình nón10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
424Bát hình nón10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
425Chổi tre6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
426Lọ đựng 20oz10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
427Lọ đựng nhựa - 15 oz10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
428máy xay cầm tay 600W1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
429Khay để thức ăn Inox6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
430Khay để thức ăn Inox10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
431Khay để thức ăn Inox10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
432Khay để thức ăn Inox10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
433Khay để thức ăn Inox10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
434Khay để thức ăn Inox10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
435Khay để thức ăn Inox10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
436Khay để thức ăn Inox10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
437Khay để thức ăn Inox10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
438Đĩa hình bầu dục10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
439Hộp đựng đồ ăn trong suốt,10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
440Nắp hộp trong suốt, polycarb.10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
441Chảo công Policarbonated ½10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
442CHINESSE STRAINER 20 CMS2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
443Chinese Strainer fine mesh,2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
444Can opener, table mounted, clamp base and bar in stainless steel cast iron head2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
445SPOON INOX BUFFET10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
446PLASTIC BOX WITH COVER, CAP= 3.3 LTR.20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
447PLASTIC BOX WITH COVER,20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
448PLASTIC BOX WITH COVER20CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
449STACKABLE BOX,10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
450FOOD STORAGE BOX,10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
451LID FOOD BOX10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
452Policarbonated GN Pans, 1/2,10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
453Cân đồng hồ 2kg2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
454Cân đồng hồ 10 kg1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
455Cân đồng hồ 100kg1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
456ORDER RAIL 915 MM4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
457Búa đập thịt4CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
458Fish Bone Remover - Rút Xương cá6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
459Đèn hâm nóng thức ăn1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
460Lọ lưu mẫu30CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
461Thùng đựng rác2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
462FOOD MILL N°5- 37 CM .Xay nghiền khoai tây1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
463Dao fille cá / thịt5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
464Xe đẩy chén bát di động, Kích thước:109 x72x 80cm1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
465Thớt chặt thịt2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
466NON STICK ALUMINIUM BAKING SHEET3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
467NON STICK ALUMINIUM BAKING SHEET3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
468Beechwood rolling pin2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
469Beech wood rolling pin2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
470Comb universal with 5 different blades holder , made of s/s with 5 exchangeable blades, each 2 different sides, l=70cm, w=12cm.2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
471THÙNG ĐỰNG BỘT BÁNH1CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
472KHUÔN ĐÚC BÁNH CAO SU CHỊU NHIỆT5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
473Khuôn đúc cao su chịu nhiệt 44 lỗ chữ nhật5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
474Flexipan sheet , 24 muffins,5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
475Thớt gỗ pizza5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
476Khay nướng pizza đục lỗ10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
477Khay nướng bánh mì10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
478Savarin mould non-stick ,5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
479Khay nướng bánh gối có nắp10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
480S/STEEL CAKE ROLL PAN5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
481ADJUSTABLE PASTRY RING2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
482ADJUSTABLE PASTRY RING2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
483MOUSSE RING S/STEEL2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
484MOUSSE RING S/STEEL2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
485Star nozzles set tin d=4-15mm2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
486PIZZA WHEEL S/STEEL 64CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
487Bánh lăn gai tạo lỗ pizza2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
488Cọ quét10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
489FLAT PASTRY BRUSH S.STEEL-POLYPRPYLENE10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49024 ICE CREAM DIPPERS ALUM.ANTI-FREEZE 2-1/2 OZ. GREEN COLOR CODED2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
491PAVONI OVEN GLOVE5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
492ONE PPIECE LADDLE, STAINLESS STEEL, 6.5 CM/ muôi inox cán dài 6.5 cm5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
493ONE PPIECE LADDLE, STAINLESS STEEL, 12 CM / muôi cán dài 12 cm5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
494Gàu múc nước2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
495Plastic spatula, 9 1/2",13 1/2", 16 5/8"3CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
496Bộ cây lau nhà xoay ly tâm2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
497Cây cào nước, gạt nước2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
498Cây hót rác2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
499Cây gạt nước6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
500Rổ/Vá Vớt Khoai Tây Chiên Kiểu Pháp15BộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
501Wnk-Shapeto10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
502Tô Đựng Salad5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
503Bát đựng salad5CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
504Bát Đựng Salad10CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
505Bát Đựng Salad6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
506Bát đựng salad6CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
507Mẹt tre nứa30CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
508Mẹt tre nứa30CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
509Bếp gas mini30CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
510Bình ga mini2CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
511Nồi lẩu30CáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->