Gói thầu: Mua sắm thiết bị, công cụ, dụng cụ trang bị cho Trung tâm Hội nghị Sa Pa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, công cụ, dụng cụ trang bị cho Trung tâm Hội nghị Sa Pa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:08:00 đến ngày 2022-09-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,870,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, công cụ, dụng cụ trang bị cho Trung tâm Hội nghị Sa Pa. Mua sắm thiết bị, công cụ, dụng cụ trang bị cho Trung tâm Hội nghị Sa Pa. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa được coi là hợp lệ khi nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nguốc gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, hàng mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; - Các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở Khối I, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Lào Cai, Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đẩy đồ inox dạng nằm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy đánh giày | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Xe đẩy hành lý dạng đứng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thùng rác thông minh | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thùng rác cảm ứng nhà vệ sinh | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hộp đựng giấy trong phòng ngủ | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Khay bàn trà. | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp đựng gói trà / cà phê | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quyển danh bạ thông tin phòng. | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng báo xin đừng làm phiền | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kẹp đựng điều khiển tivi | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thùng rác 2 lớp trong phòng ngủ | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thùng rác nắp lật trong phòng vệ sinh | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dép nhựa Chất liệu: Cao Su đúc | 150 | Đôi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đế lót ly | 300 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Mắc áo choàng tắm | 300 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Mắc áo nữ chống trộm | 300 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bình siêu tốc | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đĩa đựng cục sà phòng | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khay đựng khăn lau tay + óp ly. | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khay đựng hàng tiêu hao | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bình đựng sữa tắm | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bình đựng dầu gội | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bình hoa | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy sấy tóc cầm tay | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đèn ngủ cao cấp | 130 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ly uống nước trong phòng | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ly đánh răng | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tách uống trà tròn trong phòng ngủ | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Muỗng cà phê | 90 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Túi đựng giấy Vệ sinh dự phòng | 66 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khăn chân | 165 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khăn tay | 330 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khăn mặt | 330 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khăn tắm, màu trắng | 330 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ga trải giường 1m2 | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ga trải giường 1m6 | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ga trải giường 1m8 | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vỏ chăn giường 1m2 | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vỏ chăn giường 1m6 | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vỏ chăn giường 1m8 | 30 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vỏ gối | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ruột gối | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Biển tên phòng | 80 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bảo vệ đêm | 64 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảo vệ đêm | 21 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bảo vệ đêm | 11 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tranh treo phòng ngủ phong cảnh Sa Pa | 65 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ bàn chải+ kem đánh răng | 2.000 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bao chụp tóc | 2.000 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xà phòng | 2.000 | Cục | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dao cạo râu | 2.000 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Lược nhựa | 2.000 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tăm bông 5 que cán bằng nhựa nguyên sinh | 2.000 | Túi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xi lau giày. | 2.000 | Hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đường trắng | 5.000 | Gói | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đường vàng | 5.000 | Gói | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đường ăn kiêng | 5.000 | Gói | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tăm tre | 50.000 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khăn ướt | 3.000 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy xịt áp lực cao | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xe đẩy làm phòng | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Máy sấy tay phòng vệ sinh công cộng | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xe đẩy dọn vệ sinh công cộng 170A | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xe vắt nước chổi lau 2 ngăn B-043 | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xe vắt nước chổi lau 1 ngăn | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ lau nhà ly tâm | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ cây lau khô San hô | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ cây lau ướt | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ cây lau kính | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cây gạt kiếng inox -40cm | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cán nối dài lau kính | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ki hót rác | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Chổi quét rác | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thùng rác nắp lật | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cây gạt nước . | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Biển cảnh báo đang vệ sinh, sàn ướt | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thang chữ A inox | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cây lau bóng đa năng | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chổi cọ toilet | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đầu Chổi quét mạng nhện | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xô đựng hóa chất | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mặt bàn kính xoay | 18 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bàn Tròn tiệc 10 người. | 18 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xe chở bàn tròn. | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xe Lưu trữ 16mặt bàn gương 20''-42'/Lazy Susan trolley (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Áo ghế + nơ | 400 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Khăn trải bàn + Bọc nilong | 40 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Khăn ăn | 600 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Khăn trải bàn | 12 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Biển chỉ dẫn khổ A4. | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thớt nhựa kháng khuẩn | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dao cắt décor | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Muỗng múc kem | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bình lắc | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bình giữ nhiệt café 0.5 L | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bình lắc cocktail | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Ly mix rượu pha chế | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Dụng cụ mở hộp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Nút hút chân không | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Que khuấy cocktail 20 cm (1x100) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Ống hút gạo - Rice straws (1x100 pcs.) | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ lọc cocktail | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Khay đựng gia vị 6 ngăn | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Thìa Cocktail | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Vòi rót rượu mạnh | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Vòi rót rượu màu đen (LC-1805) | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Hộp đựng Cacao | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dụng cụ mở rượu | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Cây dầm trái cây | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Lọ đựng xanh 1L | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Lọ đựng đỏ 1L | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Lọ đựng cam 1L | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Lọ đựng trắng 1L | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Lọ đựng vàng 1L | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | jig đong rượu 2/4 cl | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Vợt lọc 10 CMS | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Giá kep captain | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bình đựng nước sốt | 15 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Máy say sinh tố cầm tay | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Máy vắt cam | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Máy say sinh tố | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tạo bọt kem | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Khay đá hình vuông | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Khò gar | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | xẻng xúc đá | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bình đun nước nóng 10L | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ấm siêu tốc 1.5 l inox 304 | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Ca đong nhựa 1000ml | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Ca đánh sữa 550ml | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Xô đá ngâm rượu và chân đứng | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Phin pha cà phê nhỏ | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Phin pha cà phê to 1L bằng inox | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bìa đựng hóa đơn | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Dao cắt bò | 24 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đũa 9.5 inch (Đũa) (đôi) | 1.000 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Dao ăn chính | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Dĩa ăn chính | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Thìa ăn chính | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thìa ăn súp | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dao bơ | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dĩa ăn tráng miệng | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Thìa ăn tráng miệng | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Thìa trà đá (dài) | 30 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Thìa trà | 400 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Xẻng bánh | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Thìa phục vụ | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Muôi múc ngắn (đồ hầm) | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Soup Ladle- Muôi múc dài (canh, súp) | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Thìa café espresso | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Kẹp gắp Salad | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Thìa nước sốt | 36 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Muôi múc súp- sâu | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ muôi lẩu | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bảng tên thức ăn | 50 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Xô đá 2 LIT | 30 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Thùng đựng đá | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Khu đa năng | 25 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Kẹp cua | 40 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | LY BURGUNDY (Vang Đỏ) 650ml | 12 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | LY VANG ĐỎ - 425ml | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | LY VANG TRẮNG 425ml | 150 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | LY COCKTAIL, 285 ML | 36 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | LY MARGARITA, 345 ML | 36 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | LY COGNAC 650ml | 24 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | LY SÂM PANH 210ml | 72 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | LY SHERRY 130ml | 12 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | LY TANGO | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | LY TIARA FOOTED 395 ML B17514 | 36 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | LY SANMARINO 290 ML cho đồ nước ép và đồ uống có ga B00410 (hoặc tương đương) | 120 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | LY SANMARINO, 480 M (hoặc tương đương) | 12 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | LY IMPERIAL 475ml | 24 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | CỐC UỐNG BIA 357 ML (Ly mug) P00140 | 200 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | CHÉN 30 ML | 500 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | CỐC CAFÉ | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Cốc thủy tinh | 400 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Cốc thủy tinh Ocean | 54 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Ly thủy tinh Ocean | 500 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Đĩa phẳng 31cm | 400 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Đĩa phằng 25cm | 400 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Đĩa phẳng 20cm | 400 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Đĩa phẳng 15 cm (đĩa bánh mì), Dịch vụ đồ ăn phương Tây | 400 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bát ăn cơm 11,5cm - Jasmine - trắng | 500 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Đĩa lót bát 15cm - Jasmine - trắng | 500 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Đĩa ảo tròn TAB61 / 6″ (16cm) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Đĩa ảo tròn TAB 81 / 8″ (20.5cm) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Đĩa ảo tròn TAB 91 / 9″ (23cm) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Đĩa ảo tròn 10″ (26.5cm) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Đĩa ảo tròn 12″ (30.5cm) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Tô thuyền 33.5*20.5*4.5cm | 80 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Tô ảo 6″ (15cm) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Chén thuyền 11*7.5cm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Đĩa hình chữ nhật 23*13.5cm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Đĩa hình chữ nhật 28*15.5cm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tô hình tròn 23cm (1050ml) | 60 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Chén đĩa súp TA255CSL(BỘ) / 105ml/ (11cm) | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Tô súp canh 8" (20.5cm) | 100 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Nồi đất tráng men size 1L | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Nồi đất tráng men size 2L | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Chén vuông gia vị 7.5cm | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Đĩa vuông Size: 21.5 x 21.5 cm | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bát ăn súp Đường kính: 9cm | 400 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Đĩa lót bát súp Đường kính: 15cm | 400 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Kê thìa + đũa Kích thước: 7x9.5cm | 600 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Thìa sứ Kích thước: 12.5*4.5cm | 500 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Lọ đựng muối và tiêu kích thước: 7cmDung tích: 50ml | 50 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Lọ đựng nước mắm, xì dầu Kích thước: 11.5*5.2*8.8 cmDung tích: 100ml | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Tách trà, cà phê + đĩa lót 0.10 L Jasmine Lys Trắng Ngà | 200 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Tách cà phê espresso + đĩa | 100 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Chén đựng nước chấm Gồm 1 ngăn 9cm - Daisy - Trắng (nước mắm, xì dầu,…) | 300 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Chén đựng nước Gồm chấm 2 ngăn - Jasmine - Trắng (nước mắm, xì dầu,…) | 300 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Chén đựng bơ hình chữ nhật (11.5*9cm) | 300 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bát đựng ngũ cốc (quầy buffet) 0.33 L + nắp – Daisy – Trắng | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Cốc trứng sứ Đường kính: 4.0 cm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Gạt tàn trắng sứ kích thước: 9cm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Đĩa, bát, cốc và bộ dao kéo cho trẻ nhỏ sứ | 5 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Đĩa sâu lòng size 30 cm * 18cm / plate size 30cm | 30 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bát phở size: 14 cm | 300 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Đĩa chữ nhật size 30* 18 cm | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Đĩa vuông size 28*28 cm | 30 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Đĩa tròn ảo size: 23cm | 200 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Đãi tròn ảo Size: 16cm | 200 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Đĩa tròn cạn Size: 31cm | 100 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Thố cơm /canh Size: 21cm | 100 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Thố canh Size: 25cm | 100 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Nắp đậy thức ăn | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Khay đựng khăn welcome | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Hộp chia đụng cụ ăn thìa, dĩa, dao 4 ngăn, POLYPROPYLENE | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Khay Để dao dĩa | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Xe đẩy đồ chén ly | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Giá đựng cốc nước, 25 ngăn 4 chồng | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Giá đựng ly cho ly uống nước dài 25 ngăn 3 chồng | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Giá đỡ cho cốc đựng đá thủy tinh 49 ngăn 2 chồng (BASIC LIQUEOR) (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Giá đỡ cho cốc bia 25 ngăn 3 chồng | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Giá đựng cho cốc cocktail 9 ngăn 4 chồng | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Giá đỡ cho cốc Margarita 9 ngăn 4 chồng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Giá đỡ cho cốc Sâm phanh 36 ngăn 5 chồng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Giá đỡ cho cốc High Ball 36 ngăn 2 chồng | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Glass Rack for Red Wine Glass | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Giá đỡ cho cốc nước hoa quả 25 ngăn 3 chồng | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Giá đỡ cho cốc cà phê, trà 16 ngăn 3 chồng | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Xe đây 3 tầng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Khay vuông phục vụ | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Khay chống trượt Hình bầu dục D.=73.5x60 CM | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Khay tròn chống trượt | 40 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bình nước ép trái cây Acrylic | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Quạt ngoài trời | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Lọ đựng tiêu | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Lọ đựng muối bằng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Hộp đựng giấy | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Lọ đựng gỗ tiêu 30 cm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Chai dầu giấm Thủy tinh carave | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bảng menu đứng | 50 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Thùng đựng sâm phanh | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Condiment set of 4 | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Các loại bát cho tiệc buffet Bát vuông | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Các loại bát phẳng Tròn | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Các loại bát cho tiệc buffet Tròn | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Các loại bát cho tiệc buffet | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Các loại bát cho tiệc buffet | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bình giữ nhiệt cà phê | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Lọ đựng muối và tiêu | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Chén cơm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Dĩa lót chén | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Dĩa tròn | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Dĩa tròn | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Muỗng | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Chén chấm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Tô | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Dĩa oval | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Gát muỗng đũa đuôi cá | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Thố cao + nắp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Bình cà phê + nắp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Tách cà phê | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Dĩa lót tách | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Đũa Gỗ Trắc lăn Xương Trai hộp 10 đôi ngang | 20 | Đôi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Hộp đựng giấy hình chữ nhật | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Ấm chén | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Kẹp ghi chú thông tin bàn đầu giường. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Quyển thông tin nội quy | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Hộp đựng gói trà cà phê | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bảng báo xin đừng làm phiền | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Kẹp đựng điều khiển tivi | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Thùng rác hình vuông phòng khách | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Thùng rác tròn, nắp lật sử dụng trong phòng vệ sinh. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Khay đựng tách trà cà phê. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Khay đựng đồ ăn vặt. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Dép nhựa | 2 | Đôi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Phích điện | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Bàn làm việc giám đốc cao câp | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Ghế Da Giám Đốc | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Bàn nhân viên văn phòng | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Ghế xoay nhân viên văn phòng | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Máy vi tinh văn phòng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Màn hình LCD Led 21.5” | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Máy In đa chức năng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ lưu điện | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Máy in văn phòng | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Máy in hóa đơn siêu thị ( USB + LAN) | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Két sắt chống cháy C1 | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Két sắt ngân hàng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Ghế gấp | 48 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bàn inox | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Ổ cắm điện | 80 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Thùng rác | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Đồng phục nhân viên | 120 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Aó khoác đồng phục mùa đông 3 lớp | 120 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Biển tên phòng làm việc, hội trường, nhà ăn, nhà hàng | 11 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Lỗ thăm | 65 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Rèm cửa phòng LV | 37 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bàn gỗ tự nhiên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Lọ hoa gỗ | 1 | Lọ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Tủ Tài liệu sắt Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Chén chiết mỹ phẩm | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bình thủy tinh thử dầu massage | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Phích điện | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Lược bàn | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Lược | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Khăn tắm (Bath Towell) tím than | 150 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Khăn tay( Hand Towell) tím than | 150 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Khăn mặt( Face Towell) tím than | 150 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Khăn chân( Bath Mat) tím than | 150 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Phủ giường(Bed cover) | 40 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Tấm Deco( Bed Deco) | 40 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Aó choàng | 40 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Giỏ mây không nắp đựng khăn bẩn | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Giỏ mây chữ nhật đựng khăn sạch | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Giỏ mây đựng dụng cụ | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Móc áo gỗ | 50 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Giỏ đựng giày | 18 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Ruột gối | 20 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Vỏ gối trắng | 30 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bát đựng nước thả hoa đặt dưới giường massage | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Tách uống trà | 20 | tách | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Bình pha trà | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bộ đựng dầu gội sữa tắm gắn tường nhấn nút | 4 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Đèn xông tinh đầu bằng nến | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Nến thơm | 10 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Lò hâm buffet chữ nhật nắp kiếng có khung chân | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Nồi hâm buffet tròn nắp kiếng có khung chân | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Nồi hâm buffet vuông nắp kiếng có khung chân 2/3 | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Lò hâm soup tròn nắp kiếng có chân | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | khay sứ vuông nồi hâm buffet mã 126564 | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | khay sứ chữ nhật nồi hâm buffet mã | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Khay sứ buffet chữ nhật hai ngăn | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bình inox giữ nhiệt | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Tấm lót set-up bàn | 150 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | CHÂN INOX DÉCOR | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | CHÂN INOX DÉCOR 2 | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | CHÂN ĐẾ INOX | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | khay gia vị gỗ 4 ngăn | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | bếp từ combo nồi lẩu r | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Ổ cắm điện | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Muôi cán gỗ chống cháy | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Khay Đựng Bánh Mì 2 Tầng Bằng Mây SX-7183 / Kích thước: L430xW420xH410mm | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Lò nướng bánh mì băng chuyền | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Đèn hâm nóng thức ăn 2 đèn | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Hủ gia vị | 20 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bread cutting board | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Dao cắt bánh mì | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Xe đẩy dọn bàn | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Xe đẩy inox 3 tầng | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Bộ máy hâm nóng café | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Đĩa đá đen chữ nhật décor | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Đĩa đá đen chữ nhật décor | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Đĩa đá đen vuông décor | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Khay để nĩa / dao /muỗng | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Máy cắt lát thịt tự động | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | máy xay thịt | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Lò vi sóng 20 lít | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Tủ giữ khăn nóng lạnh 2 tầng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Lò nướng bánh mì băng chuyền | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Máy pha cà phê 1 cần | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Máy xay cà phê | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Bộ lọc nước bằng thép không gỉ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Bát tròn, đáy phẳng | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Nồi nước dùng INOX 3 đáy không nắp | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Nồi nước dùng INOX 3 đáy không nắp, | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Nồi nước dùng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Xoong, không vung | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Xoong không vung | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Chảo nấu nước sốt 1 tay cầm, không nắp | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Chảo hình nón, 1 tay cầm | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Chảo rán 1 tay cầm | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Chảo rán 1 tay cầm | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Chảo rán chống dính | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Chảo rán chống dính | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Công Inox 1/1. Loại có nắp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Khay công 1/1. Loại có nắp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Khay công đục lỗ 1/1. Loại có nắp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Dao phay với cán gỗ | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Dao phay với cán gỗ | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Thớt nhựa, | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Thớt nhựa, | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Thớt nhựa, | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Thớt nhựa, | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | S/S RACK FOR 6 CUTTING BOARD | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Kẹp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Cái kẹp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Muôi rán kiểu Trung, | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Xẻng xào, | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | chao lì cán gỗ dài | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Vợt lọc kín với tay cầm bằng tre | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Vợt lọc với tay cầm bằng tre | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Dao thái 36 cm | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Chao hình nón có chân đế | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Chảo gang kiểu Trung | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Chảo gang kiểu Trung | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Chảo kiểu Thái với cán gỗ | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Khay Công 1/1 | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Nạo vỏ khoai tây, | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Hộp xếp chồng, | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Spatula dài thẳng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Spatula dài thẳng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Sàng bột mịn | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Mài dao | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Dĩa cho quầy thịt nướng | 8 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Kéo cắt cá - Tay cầm màu đen | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Máy xay sinh tố chuyên dụng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Đầu khò ga mini | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Bát hình nón | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Bát hình nón | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Bát hình nón | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Chổi tre | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Lọ đựng 20oz | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Lọ đựng nhựa - 15 oz | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | máy xay cầm tay 600W | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Khay để thức ăn Inox | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Khay để thức ăn Inox | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Khay để thức ăn Inox | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Khay để thức ăn Inox | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Khay để thức ăn Inox | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Khay để thức ăn Inox | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Khay để thức ăn Inox | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Khay để thức ăn Inox | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Khay để thức ăn Inox | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Đĩa hình bầu dục | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Hộp đựng đồ ăn trong suốt, | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Nắp hộp trong suốt, polycarb. | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Chảo công Policarbonated ½ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | CHINESSE STRAINER 20 CMS | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Chinese Strainer fine mesh, | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Can opener, table mounted, clamp base and bar in stainless steel cast iron head | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | SPOON INOX BUFFET | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | PLASTIC BOX WITH COVER, CAP= 3.3 LTR. | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | PLASTIC BOX WITH COVER, | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | PLASTIC BOX WITH COVER | 20 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | STACKABLE BOX, | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | FOOD STORAGE BOX, | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | LID FOOD BOX | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Policarbonated GN Pans, 1/2, | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Cân đồng hồ 2kg | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Cân đồng hồ 10 kg | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Cân đồng hồ 100kg | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | ORDER RAIL 915 MM | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Búa đập thịt | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Fish Bone Remover - Rút Xương cá | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Đèn hâm nóng thức ăn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Lọ lưu mẫu | 30 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | FOOD MILL N°5- 37 CM .Xay nghiền khoai tây | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Dao fille cá / thịt | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Xe đẩy chén bát di động, Kích thước:109 x72x 80cm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Thớt chặt thịt | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | NON STICK ALUMINIUM BAKING SHEET | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | NON STICK ALUMINIUM BAKING SHEET | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Beechwood rolling pin | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Beech wood rolling pin | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Comb universal with 5 different blades holder , made of s/s with 5 exchangeable blades, each 2 different sides, l=70cm, w=12cm. | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | THÙNG ĐỰNG BỘT BÁNH | 1 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | KHUÔN ĐÚC BÁNH CAO SU CHỊU NHIỆT | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Khuôn đúc cao su chịu nhiệt 44 lỗ chữ nhật | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Flexipan sheet , 24 muffins, | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Thớt gỗ pizza | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Khay nướng pizza đục lỗ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | Khay nướng bánh mì | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Savarin mould non-stick , | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Khay nướng bánh gối có nắp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | S/STEEL CAKE ROLL PAN | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | ADJUSTABLE PASTRY RING | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | ADJUSTABLE PASTRY RING | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | MOUSSE RING S/STEEL | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | MOUSSE RING S/STEEL | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | Star nozzles set tin d=4-15mm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | PIZZA WHEEL S/STEEL 6 | 4 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Bánh lăn gai tạo lỗ pizza | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | Cọ quét | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | FLAT PASTRY BRUSH S.STEEL-POLYPRPYLENE | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | 24 ICE CREAM DIPPERS ALUM.ANTI-FREEZE 2-1/2 OZ. GREEN COLOR CODED | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | PAVONI OVEN GLOVE | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | ONE PPIECE LADDLE, STAINLESS STEEL, 6.5 CM/ muôi inox cán dài 6.5 cm | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | ONE PPIECE LADDLE, STAINLESS STEEL, 12 CM / muôi cán dài 12 cm | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Gàu múc nước | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Plastic spatula, 9 1/2",13 1/2", 16 5/8" | 3 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Bộ cây lau nhà xoay ly tâm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Cây cào nước, gạt nước | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Cây hót rác | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Cây gạt nước | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Rổ/Vá Vớt Khoai Tây Chiên Kiểu Pháp | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Wnk-Shapeto | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | Tô Đựng Salad | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Bát đựng salad | 5 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Bát Đựng Salad | 10 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Bát Đựng Salad | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Bát đựng salad | 6 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Mẹt tre nứa | 30 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Mẹt tre nứa | 30 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Bếp gas mini | 30 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Bình ga mini | 2 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Nồi lẩu | 30 | Cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi