Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình(Bao bồm chi phí dự dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933873-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng 412
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình(Bao bồm chi phí dự dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220901691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:31:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,927,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng hoặc kiến trúc sư: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng; chuyên ngành kiến trúc;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, chuyên ngành cấp thoát nước, chuyên ngành điện;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân môi trường: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có thời gian liên tục đến thời điểm đóng thầu;c) Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng 412
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình(Bao bồm chi phí dự dự phòng)
Xây dựng nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự phường 10 và sửa chữa, cải tạo hệ thống nhà vệ sinh tại trụ sở UBND phường 10, thành phố Đà Lạt
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng 412 , địa chỉ: 02 Lý Tự Trong, phường 2, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 10, thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: 05 - Hùng Vương - Phường 10, Đà Lạt, Lâm Đồng Số điện thoại: 02633 822 475
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng An Minh (Trụ sở: Lô 13 đường Trần Lê, phường 4, Đà Lạt); + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD 412; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng thương mại Phong Sơn (Trụ sở: G20 KQH An Sơn, Phường 4, TP Đà Lạt); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng 412, địa chỉ số 02 Lý Tự Trọng, phường 2, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng 412 , địa chỉ: 02 Lý Tự Trong, phường 2, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 10, thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: 05 - Hùng Vương - Phường 10, Đà Lạt, Lâm Đồng Số điện thoại: 02633 822 475


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan tài liệu: Các hợp đồng tương tự, tài liệu của nhân sự chủ chốt, báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 10, thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: 05 - Hùng Vương - Phường 10, Đà Lạt, Lâm Đồng Số điện thoại: 02633 822 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường 10, thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: 05 - Hùng Vương - Phường 10, Đà Lạt, Lâm Đồng Số điện thoại: 02633 822 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế toán tài chính và phòng địa chính xây dựng của UBND Phường 10 Địa chỉ: 05 - Hùng Vương - Phường 10, Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 822 475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Địa chỉ: Trung tâm hành chính số 36 Trần Phú, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 831 959
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,22m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT33,03m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT77,45m
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,119m3
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,622m3
6Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,126m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,99m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường wcTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT56,08m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9bộ
11Bốc xếp phế thải các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8,677m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,433m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,433m3
B CẢI TẠO VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Đà kiềng khu vệ sinh)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,325m3 đất nguyên thổ
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 (Đà kiềng khu vệ sinh)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,325m3
3Bê tông sê nô, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,026m3
4Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10lỗ khoan
5Quét dung dịch chống thấm Cổ móng, đà kiềng, cột(SIKA DUR732)Cổ móng, đà kiềng, cộtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,17m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,006tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,03tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,004tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng ( Đà kiềng vệ sinh)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,041100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,005100 m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,201m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18,244m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75(Gạch lát 300x300 nhám (TĐ gạch TAICERA - Adoria loại 1))Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16,49m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 (TĐ gạch TAICERA CERAMIC TILES loại 1)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT42m2
15Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(Gạch ốp tường 300x600 (TĐ gạch TAICERA CERAMIC TILES loại 1))Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT29,28m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20,044m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20,044m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16,49m2
19SX, Lắp đặt cửa 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,516m2
20SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,36m2
21SX, Lắp đặt vách ngăn vệ sinh ( cả công + phụ kiện)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,4m2
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,774100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng rộng Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,286m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,572m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,243m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,186m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,067m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (cổ móng)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,92m3
8Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan ≤ 20cm (khoan cấy sắt đà kiềng)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT32lỗ khoan
9Quét dung dịch chống thấm Cổ móng, đà kiềng, cột(SIKA DUR732)Cổ móng, đà kiềng, cộtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,945m2
10Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,586m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,147tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,429tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,307tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (cổ móng)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,045tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính D18mm (cổ móng)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,409tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính D6mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,177tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,967tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,142100 m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,32100 m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,659100 m2
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,573100 m3
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,648100 m3
23Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào đất đắp)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,447100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,447100 m3 đất nguyên thổ
25Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,447100 m3 đất nguyên thổ/1km
26Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nềnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,076m3
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (Cột trệt + lầu)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,894m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (Cột mái)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,968m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (Dầm sàn lầu 1)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,274m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (Dầm sàn áp mái)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,085m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (Dầm mái)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,272m3
6Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14,648m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,901m3
8Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,27m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm (Cột trệt + lầu)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,132tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm (Cột trệt + lầu)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,106tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (cột mái)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m (cột mái)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,393tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (Dầm sàn lầu 1)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,193tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (dầm sàn lầu 1)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,077tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (Dầm sàn áp mái + dầm mái)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,284tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (Dầm sàn áp mái + dầm mái)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,004tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,596tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,06tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,166tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,454tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,054tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,469100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,425100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,466100 m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,225100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,256100 m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,247m3
28Xây hộp KT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,016m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm (Tường bao)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT39,192m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm (Tường ngăn)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,915m3
31Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,978m3
32SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,328m2
33SX, Lắp đặt cửa 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,874m2
34SX, Lắp đặt cửa sổ kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT82,1m2
E PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,118tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,397tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tôTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,343tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,118tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cầu phong, li tô thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,74tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT196,681m2
7Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,327100 m2
8Tạm tính máng xối tônTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT27m
9Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT109,929m2
10SXLD ô kính lấy sáng ( cả công + vật tư)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,8m2
F HOÀN THIỆN
1Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT114,44m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT255,379m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 25Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT473,369m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT25,376m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT227,481m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT168,106m2
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT161,01m
8Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT45,761m2
9Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75(ạch granit 600x600 (TĐ gạch TAICERA - Mix Stone loại 1))Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT267,715m2
10Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 (Gạch granite 600x100 (TĐ gạch TAICERA - Mix Stone loại 1))Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,822m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,25m2
12Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30,708m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT255,379m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT446,547m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT273,242m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT392,475m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT414,881m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT839,022m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,995100 m2
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,8100 m
2Lắp đặt co PPR D20Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT52cái
3Lắp đặt co ren trong PPR D20Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT27cái
4Lắp đặt tê PPR D20Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT25cái
5Lắp đặt tê ren trong PPR D20Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12cái
6Lắp đặt măng sông nối trơn PPR D20Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30cái
7Lắp đặt măng sông nối ren trong PPR D20Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
8Lắp đăt hamelon STK D20mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT27cái
9Lắp đặt racco PPR D20mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9cái
10Lắp đặt van khóa tay vặnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
11Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 20mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
12Lắp đặt van phao cơTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bể
14SXLD bình năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,09100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,43100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,86100 m
4Lắp đăt co nhựa D 34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT38cái
5Lắp đăt tê nhựa D 34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14cái
6Lắp đăt co nhựa D 90 mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT54cái
7Lắp đăt Y nhựa D 90 mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7cái
8Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT48cái
9Lắp đăt co nhựa D 114 mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT44cái
10Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT28cái
11Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15cái
12Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
13Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
14Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
15Cầu chắn rác thép D120Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18cái
16Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10bộ
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18cái
19Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
20Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy wcTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
22Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10bộ
23Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,09100 m3
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,93m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,005m3
26Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,391m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,017100 m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,103tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cấu kiện
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT38,204m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT29,916m2
32Đắp đất quanh hầm bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,178m3
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED 3x0,6m, có chóa đènTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT49bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần D200Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn LED cầu thangTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
7Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 10A (cả mặt nạ)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT46cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây D100Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT46hộp
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV Cu/XLPE/PVC 4x1C-20mm² (TT)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT150m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV Cu/XLPE/PVC(4x1C-25mm²+E-1CX16mm²)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT197m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV Cu/XLPE/PVC 3x1C-6.0mm²Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT886m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT430m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT520m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2.891m
15Lắp đặt CP 45A/1PTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
16Lắp đặt CP 32A/1PTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
17Lắp đặt CP 100A/3PTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Lắp đặt CP 63A/3PTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
19Lắp đặt tủ điện tổng MDB, âm tườngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
20Lắp đặt tủ điện tầng MDB, âm tườngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
21Lắp đặt ổ cắm internetTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT114cái
22Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng tenTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2.157m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.026m
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT147.674.208đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng hoặc kiến trúc sư: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng; chuyên ngành kiến trúc;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, chuyên ngành cấp thoát nước, chuyên ngành điện;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân môi trường: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có thời gian liên tục đến thời điểm đóng thầu;c) Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc1
2 Máy cắt sắt Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc1
3 Ô tô tự đổ Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc1
4 Máy hàn Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc1
5 Máy đào Hóa đơn mua bán; hợp đồng mua ban hoặc Hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->