Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910315-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220910303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:29:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,571,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60271511E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 300 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
10-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Văn phòng một cửa các xã: Hàm Hiệp, Thuận Minh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư – Xây dựng Phương Nguyễn + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA XÃ HÀM HIỆP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,8001100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16,3156m3
3Bê tông đá 4x6 M75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,8379m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8,4175m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,6884m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4423100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2621tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4073tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,9507m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,9446m3
11Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2016m3
12Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,234m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 67,8893m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,228m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,434100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0884tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,5872tấn
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 62,0422m3
19Bê tông đá 4x6 M75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,36m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 30,7115m2
21Ốp gạch trang trí thành nền rửa tay, kích thước gạch Norco KT: 70x240mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4m2
22Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,5966m2
23Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,7149m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,7149m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,2568m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4371100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0775tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,3834tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,636m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,3744100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0984tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,598tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,4633m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,9539100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,529tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,4277m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,3904100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0955tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2365tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 21,4947m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,5697m3
42Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12,53m2
43Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2 ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 14,64m2
44Gia công khung kết hợp với bàn làm việc nhôm kính YNGHUA dày 1.4ly, kính cường lực dày 10ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,036m2
45Khung bảo vệ cửa thép hộp tráng kẽm 12x12x1.2lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,8825m2
46Gia công cửa bật 01 cánh khung nhôm YNGHUA dày 1.4ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,28m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 28,45m2
48Vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,036m2
49Tay vịn Inox Þ60 dày 1,5lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 30,63kg
50Tay vịn Inox Þ20 dày 1,2lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 31,12kg
51Lắp dựng lan can sắtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9,153m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 59,568m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 14,204m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 37,4488m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 76,942m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 134m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 133,086m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 111,9358m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT: 600x600mm màu sáng, bóng gươngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 65,485m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT: 600x600mm màu sáng, nhám mặtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 25,74m2
61Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 63,79m2
62Ốp tường, trụ, cột bằng gạch trang trí KT: 100x200mm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,8m2
63Lát đá bậc tam cấpYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,9308m2
64Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,96m2
65Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,459m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 39,2m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 39,2m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 66,606m
69Kẻ ron lõm rộng 20 sâu 15mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 35,9m
70Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 54,74m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 90,3608m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 132,4068m2
73Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 183,436m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 247,3468m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 68,496m2
76Gia công xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2333tấn
77Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2333tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 21,6m2
79Tole kẽm sóng vuông dày 4,5 zemYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,675100m2
80Đóng trần bằng tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly đan 02 lớp (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 51m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,3814100m2
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
84Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 11cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5cái
87Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
88Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2máy
89Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
90Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
91Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 80m
92Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20m
93Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 200m
94Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 200m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 200m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2100m
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8cái
98Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,125100m
99Đinh vít, tắc kê nhựaYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6bịch
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1hộp
101Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn công tắc, ổ cắmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9hộp
102Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn MCBYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3hộp
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x100x50mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15hộp
104Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
105Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
106Băng keo cách điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cuộn
107Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
108Bảng tiêu lệnhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
109Bình CO2 MT3 loại 3kgYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bình
110Bình bột MFZ4 loại 4kgYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bình
111Đinh vít, tắc kê nhựaYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bịch
112Kéo rải dây cáp Internet RJ45Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 80m
113Kéo rải dây cáp điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 50m
114Lắp Hub Internet 4 cổngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
115Lắp bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 50m
117Lắp đặt ổ cắm InternetYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
118Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
119Bộ đấu nối điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 11 bộ
120Modem ADSLYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
121Bộ tổng đài nội bộ PABX 4line (2line vào/ 4 line ra)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 11 bộ
122Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn công tắc, ổ cắmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3hộp
123Đinh vít, tắc kê nhựaYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bịch
124Bộ nguồn STABILLZER 500VAYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
125Bộ sạc + Acquy dự phòngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
126Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2m
127Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cọc
128Ốc siết cáp bằng đồngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,36100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,075100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,02100m
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cái
136Lắp đặt nối nhựa Dxd = 34x27Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
137Cầu chắn rác Inox Þ90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8cái
138Bát sắt đỡ ống thoát nước mái Þ90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16cái
139Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
140Lắp đặt vòi nước bằng đồng Þ27Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
141Lắp đặt Lavabo có chân đứng + vòi rửa + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
142Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
143Keo dán ống nước loại 1kgYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2hộp
144Tăm bô (cao su non)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7cuộn
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,42m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,009100m3
147Bê tông đá 4x6 M75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,072m3
148Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4309m3
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,07m3
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cấu kiện
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0076tấn
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0028100m2
153Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0005100m3
154Tháo dỡ và di dời nhà để xe hiện trạngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cấu kiện
155Tháo dỡ và di dời nhà tạm hiện trạngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cấu kiện
156Di dời cây bàng đài loanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cây
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA XÃ THUẬN MINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,9148100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,7227m3
3Bê tông đá 4x6 M75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,8175m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,5805m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,4688m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,5322100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2468tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4238tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16,1832m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,2808m3
11Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2142m3
12Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2713m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 82,4635m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,344m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4464100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0864tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,5885tấn
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 67,7215m3
19Bê tông đá 4x6 M75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,752m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 32,1156m2
21Ốp gạch trang trí bồn hoa, kích thước gạch Norco KT: 70x240mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,42m2
22Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,2166m2
23Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,4789m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,4789m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,4424m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4743100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0842tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4134tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,904m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4059100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,1021tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,6432tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,0172m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,8832100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,464tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,6296m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4608100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0875tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2479tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,6821m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,8561m3
42Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12,19m2
43Gia công cửa sổ lùa khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2 ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 14,28m2
44Gia công khung kết hợp với bàn làm việc nhôm kính YNGHUA dày 1.4ly, kính cường lực dày 10ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,036m2
45Khung bảo vệ cửa thép hộp tráng kẽm 12x12x1.2lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,5225m2
46Gia công cửa bật 01 cánh khung nhôm YNGHUA dày 1.4ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,28m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 27,75m2
48Vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,036m2
49Tay vịn Inox Þ60 dày 1,5lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,63kg
50Tay vịn Inox Þ20 dày 1,2lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,71kg
51Lắp dựng lan can, ram dốcYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,499m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 48,7018m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 14,7454m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 40,5928m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 85,1482m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 155,25m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 161,4982m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 114,585m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT: 600x600mm màu sáng, bóng gươngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 68,365m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT: 600x600mm màu sáng, nhám mặtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 28,8m2
61Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 76,73m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,54m2
63Lát đá bậc tam cấpYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16,64m2
64Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,96m2
65Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,459m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 40m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 40m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 67,406m
69Kẻ ron lõm rộng 20 sâu 15mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 34,9m
70Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 45,8352m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 79,3984m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 132,7602m2
73Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 190,7861m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 191,8502m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 131,6961m2
76Gia công xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,311tấn
77Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,311tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 28,8m2
79Lợp Tole kẽm sóng vuông dày 4,5 zemYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,9100m2
80Đóng trần bằng tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly đan 02 lớp (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 67,8m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,3856100m2
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3bộ
84Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5cái
87Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
88Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2máy
89Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
90Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
91Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 80m
92Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20m
93Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 170m
94Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 150m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 160m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,2100m
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8cái
98Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,125100m
99Đinh vít, tắc kê nhựaYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6bịch
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1hộp
101Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn công tắc, ổ cắmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9hộp
102Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn MCBYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3hộp
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x100x50mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15hộp
104Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
105Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
106Băng keo cách điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cuộn
107Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
108Bảng tiêu lệnhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
109Bình CO2 MT3 loại 3kgYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bình
110Bình bột MFZ4 loại 4kgYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bình
111Đinh vít, tắc kê nhựaYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bịch
112Kéo rải dây cáp Internet RJ45Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 80m
113Kéo rải dây cáp điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 50m
114Lắp Hub Internet 4 cổngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
115Lắp bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 50m
117Lắp đặt ổ cắm InternetYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
118Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
119Bộ đấu nối điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 11 bộ
120Modem ADSLYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
121Bộ tổng đài nội bộ PABX 4line (2line vào/ 4 line ra)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 11 bộ
122Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn công tắc, ổ cắmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3hộp
123Đinh vít, tắc kê nhựaYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bịch
124Bộ nguồn STABILLZER 500VAYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
125Bộ sạc + Acquy dự phòngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
126Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2m
127Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cọc
128Ốc siết cáp bằng đồngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,36100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,45100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,02100m
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5cái
136Lắp đặt nối nhựa Dxd = 34x27Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
137Cầu chắn rác Inox Þ90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8cái
138Bát sắt đỡ ống thoát nước mái Þ90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 16cái
139Lắp đặt khóa đồng Þ34Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
140Lắp đặt vòi nước bằng đồng Þ27Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
141Lắp đặt Lavabo có chân đứng + vòi rửa + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
142Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
143Keo dán ống nước loại 1kgYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2hộp
144Tăm bô (cao su non)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7cuộn
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,42m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,009100m3
147Bê tông đá 4x6 M75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,072m3
148Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,4309m3
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,07m3
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cấu kiện
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0076tấn
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0028100m2
153Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,0005100m3
154Tháo dỡ nhà để xe hiện trạngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cấu kiện
155Đốn hạ 04 cây xà cừYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60271511E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.22
4 Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 300 kg1
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn1
3 Máy cắt gạch cắt gạch1
4 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít1
5 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
6 Máy bơm nước bơm nước1
7 Máy hàn hàn1
8 Máy khoan cầm tay khoan1
9 Máy đầm cóc đầm1
10 đầm dùi đầm1
11 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->