Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:28:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,062,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.459.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm KCS hoặc phụ trách KTTC (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6T và 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 6 tấn và loại 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự toán chi ngân sách nhà nước bổ sung năm 2021 hoạt động kinh tế đường sắt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng phân tích đơn giá (tổng hợp) dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 3
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9427 545 Số fax: 0243 9247 551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam; Số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9425 972 Số fax: 0243 9422 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục Đường sắt Việt Nam; Số 120 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9247 550 Số fax: 0243 9247 551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ngang Km1640+095 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Thi công hệ thống móc nối với tín hiệu ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 5 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 3.324 | M |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 350 | M |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 415 | M |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 3.025 | M |
| 10 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đào rãnh cáp | Mô tả tại chương V | 218 | M |
| 11 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cần chắn tự động | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn | Mô tả tại chương V | 5 | Quầy |
| 17 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 18 | Đào nền đường, khuôn đường, đào đất | Mô tả tại chương V | 8,16 | m3 |
| 19 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả tại chương V | 2,08 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 1,7 | m3 |
| 21 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 6,26 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 2,61 | m3 |
| 23 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, đinh phản quang, gờ giảm tốc | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 24 | Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 25 | Trồng mới biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 4 | biển |
| 26 | Di chuyển và sơn sửa biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 1 | biển |
| 27 | Di chuyển và sơn sửa cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 12 | cọc |
| 28 | Hàng rào cố định | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 29 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 30 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 1,5km | Mô tả tại chương V | 8,54 | m3 |
| B | Đường ngang Km1677+820 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thi công hệ thống móc nối với tín hiệu ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 3 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 6.550 | M |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 57 | M |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 6.280 | M |
| 10 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng đào rãnh cáp | Mô tả tại chương V | 28,5 | M |
| 11 | Hệ thống tiếp đất thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0.5 | Mô tả tại chương V | 360 | M |
| 14 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 15 | Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 16 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 17 | Chế tạo, lắp đặt cần chắn thủ công L=7m | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan cũ. | Mô tả tại chương V | 6 | Tấm |
| 19 | Bổ sung, lắp đặt tấm đan mới các loại | Mô tả tại chương V | 6 | Tấm |
| 20 | Đào nền đường, khuôn đường, đào đất | Mô tả tại chương V | 55,81 | m3 |
| 21 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả tại chương V | 35,58 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 32,9 | m3 |
| 23 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 59,69 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại chương V | 39,8 | m3 |
| 25 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 26 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 27 | Trồng mới biển báo W210 | Mô tả tại chương V | 3 | biển |
| 28 | Bổ sung biển ngừng tàu | Mô tả tại chương V | 1 | biển |
| 29 | Di chuyển và sơn sửa cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 7 | Cọc |
| 30 | Bổ sung trồng mới cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 2 | Cọc |
| 31 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 32 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 20km | Mô tả tại chương V | 58,5 | m3 |
| 33 | Xây dựng mới nhà gác chắn 5,22mx3,52m (kể cả nền, móng) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 34 | Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 39 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 40 | Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 41 | Thi công sân nhà gác chắn | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| C | Đường ngang Km1+225 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 880 | M |
| 7 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 115 | M |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 591 | M |
| 9 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đào rãnh cáp | Mô tả tại chương V | 19 | M |
| 10 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống cần chắn tự động | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Quầy |
| 15 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 16 | Đào mặt đường cũ BTN dày 3cm | Mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5 dày 3cm | Mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Dồn ray cháy mối ray | Mô tả tại chương V | 6 | mối |
| 19 | Nâng đường dây điện hiên tại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 20 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, đinh phản quang, gờ giảm tốc | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 21 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 22 | Trồng mới biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 6 | biển |
| 23 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 24 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 5km | Mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| D | Đường ngang Km2+225 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 938 | M |
| 8 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 330 | M |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 216 | M |
| 10 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 572 | M |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đào rãnh cáp | Mô tả tại chương V | 145 | M |
| 12 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống cần chắn tự động | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 17 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn | Mô tả tại chương V | 5 | Quầy |
| 18 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 19 | Đào mặt đường cũ BTN dày 3cm | Mô tả tại chương V | 0,21 | m3 |
| 20 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5 dày 3cm | Mô tả tại chương V | 0,21 | m3 |
| 21 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang, gờ giảm tốc | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 22 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 23 | Trồng mới biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 4 | biển |
| 24 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 25 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 5km | Mô tả tại chương V | 0,21 | m3 |
| E | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.459.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) | 2 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) | 2 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm KCS hoặc phụ trách KTTC (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 2 | Lu rung | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6T và 10T | Loại 6 tấn và loại 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi