Gói thầu: Gói XL01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| Tên gói thầu | Gói XL01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:25:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,713,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tại các đơn vị trại giam thuộc Bộ Công an. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 50% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên ((kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan): ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (kèm chứng chỉ công nhân):≥ 20 công nhân trong đó có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn công suất tối thiểu 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay công suất tối thiểu 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ tối thiểu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành công suất tối thiểu 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Phân trại số 4 thuộc Trại giam Ngọc Lý 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tính tổng thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu đối với phần nhà thầu đảm nhận. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng P15 – Cục C10. Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công an |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIAM CHUNG 120 CHỖ - SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1278 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8556 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5886 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0141 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6642 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1894 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9654 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4901 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5126 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8573 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8177 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5745 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9903 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6108 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1876 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6088 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8646 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2289 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4989 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7716 | m3 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,849 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4485 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 ck |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4853 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2842 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5533 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1106 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3383 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9871 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4817 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3932 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4212 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4681 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5197 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3924 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8957 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | tấn |
| 64 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5164 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5211 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6022 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,073 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,4221 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,02 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,8292 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,01 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0317 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,57 | m |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,4538 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,073 | m2 |
| 76 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,0492 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7132 | m2 |
| 78 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1442 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8429 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8429 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,132 | md |
| 83 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 84 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 85 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 86 | Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7763 | m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0574 | 100m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1362 | m2 |
| 91 | Chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1362 | m2 |
| 92 | Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1324 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1155 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5286 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | tấn |
| 96 | Lưới mắt cáo 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,5688 | m2 |
| 98 | Lát gạch men trên mặt ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2271 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,998 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9775 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,994 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 104 | Chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6191 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7511 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,555 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,526 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2647 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,706 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8172 | m2 |
| 112 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 113 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | MCCB - 2P - 75A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB - 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | MCCB - 2P - 40A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 127 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 132 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 138 | Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 139 | Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 140 | Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Quạt trần + hộp số 220V/80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Quạt công nghiệp treo tường 220V/170W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 149 | Hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 150 | Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 151 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 153 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 154 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 155 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 156 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.626 | m |
| 157 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 159 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 160 | Dây tiếp địa đồng trần M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Ống nhựa xoắn D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Ống nhựa D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 163 | Ống nhựa D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 164 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 165 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 166 | Dây dẫn sét, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 167 | Kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,744 | kg |
| 169 | Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 170 | Ống cấp nước HDPE, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Tê nhựa PPR, D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR, D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Cút PPR 90 độ, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Cút PPR 90 độ, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 178 | Nối ren ngoài PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 179 | Nối ren ngoài PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Côn thu PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Côn thu PPR, D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Rắc co PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Măng sông PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 186 | Măng sông PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 187 | Măng sông PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 192 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 193 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 194 | Măng sông u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Ống nhựa u.PVC, D34, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 198 | Phễu thu nhựa, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Chậu xí xổm + Xi phông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 200 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 201 | Ống nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 202 | Ống nhựa u.PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 203 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Y nhựa u.PVC, D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Y cong nhựa u.PVC, D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Côn thu nhựa u.PVC, D60/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Côn thu nhựa u.PVC, D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Đầu nối ren trong, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Nút bịt ren ngoài, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Nút bịt thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Nút bịt xả thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Chóp thông hơi, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Ống HDPE, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 219 | Ống nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 220 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 221 | Ống nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 222 | Y nhựa HDPE, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Y nhựa u.PVC, D140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 225 | Y cong nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa HDPE, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 229 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 230 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Côn thu nhựa u.PVC, D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 232 | Côn thu nhựa u.PVC, D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 234 | Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Măng sông nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 237 | Măng sông nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Nút bịt thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Chóp thông hơi, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7948 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6506 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2918 | m3 |
| 245 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 248 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3907 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2213 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9332 | m3 |
| 253 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | tấn |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 ck |
| 256 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 257 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 258 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m2 |
| 259 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,744 | m2 |
| 260 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5779 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 267 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3765 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ck |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 276 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m2 |
| 278 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,651 | m2 |
| B | NHÀ GIAM CHUNG 120 CHỖ - SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1278 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8556 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5886 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0141 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6642 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1894 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9654 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4901 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5126 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8573 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8177 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5745 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9903 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6108 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1876 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6088 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8646 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2289 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4989 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7716 | m3 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,849 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4485 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 ck |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4853 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2842 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5533 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1106 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3383 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9871 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4817 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3932 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4212 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4681 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5197 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3924 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8957 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | tấn |
| 64 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5164 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5211 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6022 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,073 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,4221 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,02 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,8292 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,01 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0317 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,57 | m |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,4538 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,073 | m2 |
| 76 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,0492 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7132 | m2 |
| 78 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1442 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8429 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8429 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,132 | md |
| 83 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 84 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 85 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 86 | Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7763 | m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0574 | 100m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1362 | m2 |
| 91 | Chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1362 | m2 |
| 92 | Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1324 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1155 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5286 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | tấn |
| 96 | Lưới mắt cáo 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,5688 | m2 |
| 98 | Lát gạch men trên mặt ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2271 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,998 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9775 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,994 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 104 | Chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6191 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7511 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,555 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,526 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2647 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,706 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8172 | m2 |
| 112 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 113 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | MCCB - 2P - 75A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB - 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | MCCB - 2P - 40A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 127 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 132 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 138 | Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 139 | Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 140 | Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Quạt trần + hộp số 220V/80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Quạt công nghiệp treo tường 220V/170W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 149 | Hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 150 | Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 151 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 153 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 154 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 155 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 156 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.626 | m |
| 157 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 159 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 160 | Dây tiếp địa đồng trần M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Ống nhựa xoắn D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Ống nhựa D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 163 | Ống nhựa D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 164 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 165 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 166 | Dây dẫn sét, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 167 | Kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,744 | kg |
| 169 | Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 170 | Ống cấp nước HDPE, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Tê nhựa PPR, D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR, D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Cút PPR 90 độ, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Cút PPR 90 độ, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 178 | Nối ren ngoài PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 179 | Nối ren ngoài PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Côn thu PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Côn thu PPR, D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Rắc co PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Măng sông PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 186 | Măng sông PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 187 | Măng sông PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 192 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 193 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 194 | Măng sông u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Ống nhựa u.PVC, D34, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 198 | Phễu thu nhựa, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Chậu xí xổm + Xi phông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 200 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 201 | Ống nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 202 | Ống nhựa u.PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 203 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Y nhựa u.PVC, D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Y cong nhựa u.PVC, D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Côn thu nhựa u.PVC, D60/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Côn thu nhựa u.PVC, D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Đầu nối ren trong, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Nút bịt ren ngoài, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Nút bịt thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Nút bịt xả thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Chóp thông hơi, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Ống HDPE, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 219 | Ống nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 220 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 221 | Ống nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 222 | Y nhựa HDPE, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Y nhựa u.PVC, D140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 225 | Y cong nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa HDPE, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 229 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 230 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Côn thu nhựa u.PVC, D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 232 | Côn thu nhựa u.PVC, D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 234 | Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Măng sông nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 237 | Măng sông nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Nút bịt thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Chóp thông hơi, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7948 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6506 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2918 | m3 |
| 245 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 248 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3907 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2213 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9332 | m3 |
| 253 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | tấn |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 ck |
| 256 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 257 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 258 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m2 |
| 259 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,744 | m2 |
| 260 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5779 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 267 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3765 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ck |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 276 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m2 |
| 278 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,651 | m2 |
| C | NHÀ GIAM CHUNG 120 CHỖ - SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1278 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8556 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5886 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0141 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6642 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1894 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9654 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4901 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5126 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8573 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8177 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5745 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9903 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6108 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1876 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6088 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8646 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2289 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4989 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7716 | m3 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,849 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4485 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 ck |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4853 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2842 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5533 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1106 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3383 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9871 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4817 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3932 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4212 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4681 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5197 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3924 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8957 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | tấn |
| 64 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5164 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5211 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6022 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,073 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,4221 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,02 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,8292 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,01 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0317 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,57 | m |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,4538 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,073 | m2 |
| 76 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,0492 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7132 | m2 |
| 78 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1442 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8429 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8429 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,132 | md |
| 83 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 84 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 85 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 86 | Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7763 | m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0574 | 100m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1362 | m2 |
| 91 | Chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1362 | m2 |
| 92 | Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1324 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1155 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5286 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | tấn |
| 96 | Lưới mắt cáo 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,5688 | m2 |
| 98 | Lát gạch men trên mặt ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2271 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,998 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9775 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,994 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 104 | Chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6191 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7511 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,555 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,526 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2647 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,706 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8172 | m2 |
| 112 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 113 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | MCCB - 2P - 75A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB - 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | MCCB - 2P - 40A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 127 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 132 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 138 | Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 139 | Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 140 | Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Quạt trần + hộp số 220V/80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Quạt công nghiệp treo tường 220V/170W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 149 | Hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 150 | Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 151 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 153 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 154 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 155 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 156 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.626 | m |
| 157 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 159 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 160 | Dây tiếp địa đồng trần M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Ống nhựa xoắn D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Ống nhựa D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 163 | Ống nhựa D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 164 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 165 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 166 | Dây dẫn sét, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 167 | Kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,744 | kg |
| 169 | Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 170 | Ống cấp nước HDPE, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Tê nhựa PPR, D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR, D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Cút PPR 90 độ, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Cút PPR 90 độ, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 178 | Nối ren ngoài PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 179 | Nối ren ngoài PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Côn thu PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Côn thu PPR, D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Rắc co PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Măng sông PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 186 | Măng sông PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 187 | Măng sông PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 192 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 193 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 194 | Măng sông u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Ống nhựa u.PVC, D34, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 198 | Phễu thu nhựa, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Chậu xí xổm + Xi phông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 200 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 201 | Ống nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 202 | Ống nhựa u.PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 203 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Y nhựa u.PVC, D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Y cong nhựa u.PVC, D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Côn thu nhựa u.PVC, D60/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Côn thu nhựa u.PVC, D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Đầu nối ren trong, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Nút bịt ren ngoài, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Nút bịt thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Nút bịt xả thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Chóp thông hơi, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Ống HDPE, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 219 | Ống nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 220 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 221 | Ống nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 222 | Y nhựa HDPE, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Y nhựa u.PVC, D140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 225 | Y cong nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa HDPE, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 229 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 230 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Côn thu nhựa u.PVC, D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 232 | Côn thu nhựa u.PVC, D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 234 | Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Măng sông nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 237 | Măng sông nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Nút bịt thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Chóp thông hơi, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7948 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6506 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2918 | m3 |
| 245 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 248 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3907 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2213 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9332 | m3 |
| 253 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | tấn |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 ck |
| 256 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 257 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 258 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m2 |
| 259 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,744 | m2 |
| 260 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5779 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 267 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3765 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ck |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 276 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m2 |
| 278 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,651 | m2 |
| D | NHÀ GIAM CHUNG 120 CHỖ - SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1278 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8556 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5886 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0141 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6642 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1894 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9654 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4901 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5126 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8573 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8177 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5745 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9903 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6108 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1876 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6088 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8646 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2289 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4989 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7716 | m3 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,849 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4485 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 ck |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4853 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2842 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5533 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1106 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3383 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9871 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4817 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3932 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4212 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4681 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5197 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3924 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8957 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | tấn |
| 64 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5164 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5211 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6022 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,073 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,4221 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,02 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,8292 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,01 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0317 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,57 | m |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,4538 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,073 | m2 |
| 76 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,0492 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7132 | m2 |
| 78 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1442 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8429 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8429 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,132 | md |
| 83 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 84 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 85 | Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 86 | Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7763 | m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0574 | 100m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1362 | m2 |
| 91 | Chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1362 | m2 |
| 92 | Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1324 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1155 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5286 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | tấn |
| 96 | Lưới mắt cáo 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,5688 | m2 |
| 98 | Lát gạch men trên mặt ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2271 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,998 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9775 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,994 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 104 | Chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6191 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7511 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,555 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,526 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2647 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,706 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8172 | m2 |
| 112 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 113 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | MCCB - 2P - 75A/7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB - 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | MCCB - 2P - 40A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 127 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 132 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 138 | Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 139 | Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 140 | Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Quạt trần + hộp số 220V/80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Quạt công nghiệp treo tường 220V/170W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 149 | Hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 150 | Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 151 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 153 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 154 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 155 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 156 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.626 | m |
| 157 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 159 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 160 | Dây tiếp địa đồng trần M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Ống nhựa xoắn D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Ống nhựa D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 163 | Ống nhựa D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 164 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 165 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 166 | Dây dẫn sét, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 167 | Kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,744 | kg |
| 169 | Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 170 | Ống cấp nước HDPE, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Tê nhựa PPR, D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR, D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Cút PPR 90 độ, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Cút PPR 90 độ, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 178 | Nối ren ngoài PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 179 | Nối ren ngoài PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Côn thu PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Côn thu PPR, D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Rắc co PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Măng sông PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 186 | Măng sông PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 187 | Măng sông PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 192 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 193 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 194 | Măng sông u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Ống nhựa u.PVC, D34, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 198 | Phễu thu nhựa, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Chậu xí xổm + Xi phông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 200 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 201 | Ống nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 202 | Ống nhựa u.PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 203 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Y nhựa u.PVC, D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Y cong nhựa u.PVC, D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 208 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Côn thu nhựa u.PVC, D60/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Côn thu nhựa u.PVC, D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Đầu nối ren trong, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Nút bịt ren ngoài, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Nút bịt thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Nút bịt xả thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Chóp thông hơi, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Ống HDPE, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 219 | Ống nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 220 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 221 | Ống nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 222 | Y nhựa HDPE, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Y nhựa u.PVC, D140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Y nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 225 | Y cong nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa HDPE, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 229 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 230 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Côn thu nhựa u.PVC, D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 232 | Côn thu nhựa u.PVC, D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 234 | Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Măng sông nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 237 | Măng sông nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Nút bịt thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Chóp thông hơi, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7948 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6506 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2918 | m3 |
| 245 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 248 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3907 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2213 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9332 | m3 |
| 253 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | tấn |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 ck |
| 256 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 257 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 258 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m2 |
| 259 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,744 | m2 |
| 260 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5779 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 267 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3765 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ck |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 276 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m2 |
| 278 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,651 | m2 |
| E | NHÀ KỶ LUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6988 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1518 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6075 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6481 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,012 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1189 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1946 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7368 | m3 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 ck |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8918 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6916 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,916 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2008 | m3 |
| 37 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4645 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6191 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,667 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0652 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8334 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6144 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0874 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8139 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 55 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0032 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2757 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,15 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,381 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0606 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,242 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,8526 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,381 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4226 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1164 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9325 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5136 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 72 | Lưới mắt cáo 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 74 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,892 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | md |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7616 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9665 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9723 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,925 | m2 |
| 85 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 86 | Vỏ tủ điện 400x300x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB - 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | MCB - 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Đèn ốp tường, bóng Led 220V/20W chụp hình ô van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/1x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 94 | Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu lắp nổi trong tủ điện (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu lắp nổi trong tủ điện (bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 98 | Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 99 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 101 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 102 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 103 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 104 | Dây tiếp địa đồng trần M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 105 | Ống nhựa xoắn D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 106 | Ống nhựa D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 107 | Ống nhựa D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 108 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lot |
| 109 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 110 | Dây dẫn sét, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 111 | Kim thu sét D16 dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 113 | Hộp kiểm tra tiếp địa 100x200x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Chân bật cố định dây dẫn sét, D10, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 115 | Ống cấp nước HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Tê nhựa PPR, D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR, D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR, D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Cút PPR 90 độ, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Cút PPR 90 độ, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 125 | Cút PPR 90 độ, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Nối ren ngoài PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Nối ren ngoài PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Côn thu PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Côn thu PPR, D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Côn thu PPR, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Rắc co PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Măng sông PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Măng sông PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Măng sông PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Phễu thu nhựa, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Chậu xí xổm + Xi phông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 144 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 145 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Măng sông u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Cầu chắn rác, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Ống nhựa u.PVC, D34, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 149 | Ống HDPE, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 150 | Ống nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 151 | Ống nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 152 | Ống nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 153 | Y nhựa u.PVC, D140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Y nhựa cong u.PVC, D140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Y cong nhựa u.PVC, D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Cút nhựa HDPE 135 độ, D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Côn thu nhựa u.PVC, D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa u.PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Nút bịt thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Chóp thông hơi, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7809 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 178 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2846 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5779 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 185 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 ck |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,608 | m2 |
| 187 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,608 | m2 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,361 | m2 |
| F | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,5 | m3 |
| G | BÓ VỈA SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8323 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3326 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tại các đơn vị trại giam thuộc Bộ Công an. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 50% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan) | 5 | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên ((kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan): ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | (kèm chứng chỉ công nhân):≥ 20 công nhân trong đó có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1Kw | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5Kw | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 8 | Máy hàn công suất tối thiểu 23 kw | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,7Kw | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay công suất tối thiểu 0,5Kw | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ tối thiểu 05 tấn | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Tời điện | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành công suất tối thiểu 50m3/h | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi