Gói thầu: Gói XL01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930183-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
Tên gói thầu Gói XL01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220900938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:25:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,713,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tại các đơn vị trại giam thuộc Bộ Công an. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 50% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên ((kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan): ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (kèm chứng chỉ công nhân):≥ 20 công nhân trong đó có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn công suất tối thiểu 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay công suất tối thiểu 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông tự hành công suất tối thiểu 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
E-CDNT 1.2 Gói XL01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Phân trại số 4 thuộc Trại giam Ngọc Lý
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và công nghệ xây dựng H.A.T (Địa chỉ: Số 164A, ngõ Trại Cá, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội); + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty CP đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình (Địa chỉ: A6- lô A- Dự án X3, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử (Địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tính tổng thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu đối với phần nhà thầu đảm nhận. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng P15 – Cục C10. Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Công an
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIAM CHUNG 120 CHỖ - SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1278m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8556m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5886100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0141m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6642m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1894m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6656100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9654tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4901tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5126tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8573m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8177m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5213m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5977100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5745m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5249100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9903tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6108tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1876m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6088100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8646100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7297100m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,97m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,97m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2289m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4989m3
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7716m3
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V133,849m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4485m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V411 ck
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4853m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,2842m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5533100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1106tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3383m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9871100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4817tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3932tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0288tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4212m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4681100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5197tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3924m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4074tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8957m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,873100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8416tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9212tấn
64Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V193,5164m3
65Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5211m3
66Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6022m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,073m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V953,4221m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,02m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,8292m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V786,01m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0317m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,57m
74Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V999,4538m2
75Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V628,073m2
76Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.120,0492m2
77Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,7132m2
78Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,1442m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8429tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8429tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4124100m2
82Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V94,132md
83Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
84Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
85Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
86Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,7763m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4124100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0574100m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1362m2
91Chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V81,1362m2
92Chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V64,1324m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1155m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5286tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3744tấn
96Lưới mắt cáo 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,54m2
97Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V812,5688m2
98Lát gạch men trên mặt ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,328m2
99Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,2271m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,998m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9775m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,994m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032m3
104Chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V47,19m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,6191m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7511tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,555m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,526m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2647tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V199,706m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,8172m2
112Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
113Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114MCCB - 2P - 75A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115MCB - 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116MCB - 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121MCCB - 2P - 40A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCB - 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
127RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
132RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
138Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
139Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
140Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Quạt trần + hộp số 220V/80WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Quạt công nghiệp treo tường 220V/170WMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
149Hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
150Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
151Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
153Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
154Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V532m
155Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
156Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.626m
157Dây điện CU/PVC 1x6mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V22m
158Dây điện CU/PVC 1x4mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V168m
159Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V532m
160Dây tiếp địa đồng trần M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
161Ống nhựa xoắn D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Ống nhựa D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V168m
163Ống nhựa D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V482m
164Phụ kiện đấu nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1
165Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
166Dây dẫn sét, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
167Kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V155,744kg
169Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
170Ống cấp nước HDPE, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
171Ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
172Ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
173Ống nhựa PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
174Tê nhựa PPR, D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
175Tê nhựa PPR, D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Cút PPR 90 độ, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Cút PPR 90 độ, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
178Nối ren ngoài PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
179Nối ren ngoài PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Côn thu PPR, D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
182Côn thu PPR, D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Rắc co PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Măng sông PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
186Măng sông PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
187Măng sông PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Đai đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
192Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
193Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
194Măng sông u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
195Cầu chắn rác, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
196Ống nhựa u.PVC, D34, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bể
198Phễu thu nhựa, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Chậu xí xổm + Xi phông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
200Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
201Ống nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
202Ống nhựa u.PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
203Y nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Y nhựa u.PVC, D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Y cong nhựa u.PVC, D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
208Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Côn thu nhựa u.PVC, D60/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Côn thu nhựa u.PVC, D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Đầu nối ren trong, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Nút bịt ren ngoài, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Măng sông nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
215Nút bịt thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Nút bịt xả thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Chóp thông hơi, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Ống HDPE, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
219Ống nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
220Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
221Ống nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
222Y nhựa HDPE, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Y nhựa u.PVC, D140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Y nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
225Y cong nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Cút nhựa HDPE, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
229Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
230Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Côn thu nhựa u.PVC, D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
232Côn thu nhựa u.PVC, D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
234Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Măng sông nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
237Măng sông nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Nút bịt thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Chóp thông hơi, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7948100m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6506m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2918m3
245Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5329tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
248Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3907m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2213m3
250Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
252Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9332m3
253Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339100m2
254Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3597tấn
255Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 ck
256Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
257Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
258Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,064m2
259Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,744m2
260Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8181m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5779m3
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
267Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3765m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3863m3
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
271Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5914m3
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
273Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
274Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 ck
275Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m2
276Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m2
277Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643m2
278Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,651m2
B NHÀ GIAM CHUNG 120 CHỖ - SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1278m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8556m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5886100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0141m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6642m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1894m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6656100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9654tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4901tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5126tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8573m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8177m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5213m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5977100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5745m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5249100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9903tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6108tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1876m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6088100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8646100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7297100m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,97m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,97m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2289m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4989m3
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7716m3
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V133,849m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4485m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V411 ck
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4853m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,2842m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5533100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1106tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3383m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9871100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4817tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3932tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0288tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4212m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4681100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5197tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3924m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4074tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8957m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,873100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8416tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9212tấn
64Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V193,5164m3
65Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5211m3
66Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6022m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,073m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V953,4221m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,02m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,8292m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V786,01m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0317m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,57m
74Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V999,4538m2
75Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V628,073m2
76Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.120,0492m2
77Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,7132m2
78Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,1442m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8429tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8429tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4124100m2
82Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V94,132md
83Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
84Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
85Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
86Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,7763m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4124100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0574100m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1362m2
91Chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V81,1362m2
92Chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V64,1324m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1155m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5286tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3744tấn
96Lưới mắt cáo 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,54m2
97Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V812,5688m2
98Lát gạch men trên mặt ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,328m2
99Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,2271m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,998m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9775m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,994m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032m3
104Chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V47,19m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,6191m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7511tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,555m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,526m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2647tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V199,706m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,8172m2
112Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
113Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114MCCB - 2P - 75A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115MCB - 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116MCB - 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121MCCB - 2P - 40A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCB - 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
127RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
132RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
138Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
139Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
140Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Quạt trần + hộp số 220V/80WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Quạt công nghiệp treo tường 220V/170WMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
149Hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
150Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
151Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
153Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
154Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V532m
155Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
156Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.626m
157Dây điện CU/PVC 1x6mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V22m
158Dây điện CU/PVC 1x4mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V168m
159Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V532m
160Dây tiếp địa đồng trần M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
161Ống nhựa xoắn D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Ống nhựa D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V168m
163Ống nhựa D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V482m
164Phụ kiện đấu nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1
165Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
166Dây dẫn sét, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
167Kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V155,744kg
169Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
170Ống cấp nước HDPE, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
171Ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
172Ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
173Ống nhựa PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
174Tê nhựa PPR, D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
175Tê nhựa PPR, D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Cút PPR 90 độ, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Cút PPR 90 độ, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
178Nối ren ngoài PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
179Nối ren ngoài PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Côn thu PPR, D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
182Côn thu PPR, D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Rắc co PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Măng sông PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
186Măng sông PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
187Măng sông PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Đai đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
192Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
193Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
194Măng sông u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
195Cầu chắn rác, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
196Ống nhựa u.PVC, D34, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bể
198Phễu thu nhựa, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Chậu xí xổm + Xi phông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
200Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
201Ống nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
202Ống nhựa u.PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
203Y nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Y nhựa u.PVC, D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Y cong nhựa u.PVC, D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
208Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Côn thu nhựa u.PVC, D60/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Côn thu nhựa u.PVC, D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Đầu nối ren trong, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Nút bịt ren ngoài, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Măng sông nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
215Nút bịt thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Nút bịt xả thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Chóp thông hơi, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Ống HDPE, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
219Ống nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
220Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
221Ống nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
222Y nhựa HDPE, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Y nhựa u.PVC, D140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Y nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
225Y cong nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Cút nhựa HDPE, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
229Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
230Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Côn thu nhựa u.PVC, D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
232Côn thu nhựa u.PVC, D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
234Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Măng sông nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
237Măng sông nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Nút bịt thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Chóp thông hơi, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7948100m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6506m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2918m3
245Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5329tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
248Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3907m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2213m3
250Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
252Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9332m3
253Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339100m2
254Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3597tấn
255Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 ck
256Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
257Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
258Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,064m2
259Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,744m2
260Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8181m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5779m3
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
267Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3765m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3863m3
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
271Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5914m3
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
273Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
274Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 ck
275Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m2
276Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m2
277Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643m2
278Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,651m2
C NHÀ GIAM CHUNG 120 CHỖ - SỐ 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1278m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8556m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5886100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0141m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6642m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1894m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6656100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9654tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4901tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5126tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8573m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8177m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5213m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5977100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5745m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5249100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9903tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6108tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1876m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6088100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8646100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7297100m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,97m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,97m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2289m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4989m3
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7716m3
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V133,849m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4485m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V411 ck
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4853m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,2842m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5533100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1106tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3383m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9871100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4817tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3932tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0288tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4212m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4681100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5197tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3924m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4074tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8957m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,873100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8416tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9212tấn
64Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V193,5164m3
65Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5211m3
66Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6022m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,073m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V953,4221m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,02m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,8292m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V786,01m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0317m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,57m
74Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V999,4538m2
75Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V628,073m2
76Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.120,0492m2
77Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,7132m2
78Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,1442m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8429tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8429tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4124100m2
82Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V94,132md
83Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
84Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
85Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
86Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,7763m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4124100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0574100m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1362m2
91Chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V81,1362m2
92Chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V64,1324m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1155m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5286tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3744tấn
96Lưới mắt cáo 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,54m2
97Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V812,5688m2
98Lát gạch men trên mặt ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,328m2
99Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,2271m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,998m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9775m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,994m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032m3
104Chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V47,19m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,6191m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7511tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,555m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,526m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2647tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V199,706m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,8172m2
112Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
113Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114MCCB - 2P - 75A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115MCB - 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116MCB - 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121MCCB - 2P - 40A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCB - 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
127RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
132RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
138Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
139Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
140Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Quạt trần + hộp số 220V/80WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Quạt công nghiệp treo tường 220V/170WMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
149Hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
150Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
151Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
153Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
154Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V532m
155Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
156Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.626m
157Dây điện CU/PVC 1x6mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V22m
158Dây điện CU/PVC 1x4mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V168m
159Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V532m
160Dây tiếp địa đồng trần M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
161Ống nhựa xoắn D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Ống nhựa D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V168m
163Ống nhựa D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V482m
164Phụ kiện đấu nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1
165Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
166Dây dẫn sét, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
167Kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V155,744kg
169Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
170Ống cấp nước HDPE, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
171Ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
172Ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
173Ống nhựa PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
174Tê nhựa PPR, D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
175Tê nhựa PPR, D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Cút PPR 90 độ, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Cút PPR 90 độ, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
178Nối ren ngoài PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
179Nối ren ngoài PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Côn thu PPR, D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
182Côn thu PPR, D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Rắc co PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Măng sông PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
186Măng sông PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
187Măng sông PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Đai đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
192Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
193Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
194Măng sông u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
195Cầu chắn rác, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
196Ống nhựa u.PVC, D34, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bể
198Phễu thu nhựa, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Chậu xí xổm + Xi phông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
200Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
201Ống nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
202Ống nhựa u.PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
203Y nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Y nhựa u.PVC, D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Y cong nhựa u.PVC, D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
208Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Côn thu nhựa u.PVC, D60/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Côn thu nhựa u.PVC, D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Đầu nối ren trong, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Nút bịt ren ngoài, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Măng sông nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
215Nút bịt thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Nút bịt xả thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Chóp thông hơi, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Ống HDPE, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
219Ống nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
220Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
221Ống nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
222Y nhựa HDPE, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Y nhựa u.PVC, D140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Y nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
225Y cong nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Cút nhựa HDPE, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
229Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
230Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Côn thu nhựa u.PVC, D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
232Côn thu nhựa u.PVC, D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
234Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Măng sông nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
237Măng sông nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Nút bịt thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Chóp thông hơi, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7948100m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6506m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2918m3
245Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5329tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
248Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3907m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2213m3
250Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
252Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9332m3
253Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339100m2
254Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3597tấn
255Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 ck
256Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
257Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
258Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,064m2
259Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,744m2
260Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8181m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5779m3
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
267Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3765m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3863m3
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
271Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5914m3
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
273Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
274Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 ck
275Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m2
276Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m2
277Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643m2
278Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,651m2
D NHÀ GIAM CHUNG 120 CHỖ - SỐ 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1278m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8556m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5886100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0141m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6642m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1894m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6656100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9654tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4901tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5126tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8573m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8177m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5213m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5977100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5745m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5249100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9903tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6108tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1876m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6088100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8646100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7297100m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,97m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,97m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2289m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4989m3
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7716m3
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V133,849m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4485m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V411 ck
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4853m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,2842m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5533100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1106tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3383m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9871100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4817tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3932tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0288tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4212m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4681100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5197tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3924m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4074tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8957m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,873100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8416tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9212tấn
64Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V193,5164m3
65Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5211m3
66Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6022m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,073m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V953,4221m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,02m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,8292m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V786,01m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0317m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,57m
74Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V999,4538m2
75Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V628,073m2
76Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.120,0492m2
77Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,7132m2
78Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,1442m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8429tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8429tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4124100m2
82Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V94,132md
83Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
84Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
85Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
86Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,7763m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4124100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0574100m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1362m2
91Chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V81,1362m2
92Chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V64,1324m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1155m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5286tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3744tấn
96Lưới mắt cáo 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,54m2
97Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V812,5688m2
98Lát gạch men trên mặt ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,328m2
99Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,2271m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,998m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9775m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,994m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032m3
104Chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V47,19m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,6191m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7511tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,555m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,526m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2647tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V199,706m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,8172m2
112Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
113Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114MCCB - 2P - 75A/7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115MCB - 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116MCB - 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121MCCB - 2P - 40A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCB - 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
127RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
132RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
138Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
139Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
140Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìm (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Quạt trần + hộp số 220V/80WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Quạt công nghiệp treo tường 220V/170WMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
149Hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
150Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
151Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
153Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
154Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V532m
155Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
156Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.626m
157Dây điện CU/PVC 1x6mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V22m
158Dây điện CU/PVC 1x4mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V168m
159Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V532m
160Dây tiếp địa đồng trần M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
161Ống nhựa xoắn D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Ống nhựa D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V168m
163Ống nhựa D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V482m
164Phụ kiện đấu nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1
165Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
166Dây dẫn sét, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
167Kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V155,744kg
169Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
170Ống cấp nước HDPE, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
171Ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
172Ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
173Ống nhựa PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
174Tê nhựa PPR, D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
175Tê nhựa PPR, D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Cút PPR 90 độ, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Cút PPR 90 độ, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
178Nối ren ngoài PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
179Nối ren ngoài PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Côn thu PPR, D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
182Côn thu PPR, D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Rắc co PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Măng sông PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
186Măng sông PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
187Măng sông PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Đai đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
192Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
193Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
194Măng sông u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
195Cầu chắn rác, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
196Ống nhựa u.PVC, D34, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bể
198Phễu thu nhựa, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Chậu xí xổm + Xi phông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
200Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
201Ống nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
202Ống nhựa u.PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
203Y nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Y nhựa u.PVC, D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Y cong nhựa u.PVC, D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
208Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Côn thu nhựa u.PVC, D60/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Côn thu nhựa u.PVC, D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Đầu nối ren trong, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Nút bịt ren ngoài, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Măng sông nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
215Nút bịt thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Nút bịt xả thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Chóp thông hơi, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Ống HDPE, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
219Ống nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
220Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
221Ống nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
222Y nhựa HDPE, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Y nhựa u.PVC, D140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Y nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
225Y cong nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Cút nhựa HDPE, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
229Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
230Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Côn thu nhựa u.PVC, D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
232Côn thu nhựa u.PVC, D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
234Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Măng sông nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
237Măng sông nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Nút bịt thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Chóp thông hơi, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7948100m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6506m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2918m3
245Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5329tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
248Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3907m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2213m3
250Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
252Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9332m3
253Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339100m2
254Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3597tấn
255Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 ck
256Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
257Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
258Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,064m2
259Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,744m2
260Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8181m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5779m3
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
267Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3765m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3863m3
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
271Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5914m3
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
273Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
274Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 ck
275Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m2
276Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,008m2
277Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643m2
278Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,651m2
E NHÀ KỶ LUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6988m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1518m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6075m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,153m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6481tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,012m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,98m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,98m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1189m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1946m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7368m3
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 ck
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8918m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6916m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,916m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2008m3
37Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4645m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6191tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,667m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0652100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8334tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6144m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7832100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0874m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8139100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1716tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
55Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0032m3
56Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2757m3
57Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2386m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,15m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,381m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,0606m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,242m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V411,8526m2
64Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V101,381m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,4226m3
67Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1164m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9325m2
69Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,5136m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
72Lưới mắt cáo 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,332m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m2
74Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V40,892m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488100m2
77Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,22md
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3915tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3915tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,7616m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,9665m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9723tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,925m2
85Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
86Vỏ tủ điện 400x300x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88MCB - 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Đèn ốp tường, bóng Led 220V/20W chụp hình ô vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/1x30WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
94Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110A (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu lắp nổi trong tủ điện (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu lắp nổi trong tủ điện (bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
98Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
99Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
101Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
102Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
103Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V1m
104Dây tiếp địa đồng trần M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
105Ống nhựa xoắn D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
106Ống nhựa D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18m
107Ống nhựa D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V34m
108Phụ kiện đấu nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1lot
109Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
110Dây dẫn sét, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
111Kim thu sét D16 dài 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
113Hộp kiểm tra tiếp địa 100x200x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Chân bật cố định dây dẫn sét, D10, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
115Ống cấp nước HDPE, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
116Ống nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
117Ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
118Ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
119Ống nhựa PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
120Tê nhựa PPR, D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Tê nhựa PPR, D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Tê nhựa PPR, D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Cút PPR 90 độ, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Cút PPR 90 độ, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
125Cút PPR 90 độ, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Nối ren ngoài PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Nối ren ngoài PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Côn thu PPR, D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Côn thu PPR, D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Côn thu PPR, D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Rắc co PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Măng sông PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Măng sông PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Măng sông PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Đai đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
142Phễu thu nhựa, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Chậu xí xổm + Xi phông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
144Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
145Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
146Măng sông u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Cầu chắn rác, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Ống nhựa u.PVC, D34, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
149Ống HDPE, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
150Ống nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
151Ống nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
152Ống nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
153Y nhựa u.PVC, D140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
154Y nhựa cong u.PVC, D140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Y cong nhựa u.PVC, D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Cút nhựa HDPE 135 độ, D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
158Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Côn thu nhựa u.PVC, D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Măng sông nhựa u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Măng sông nhựa u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Măng sông nhựa u.PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Nút bịt thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Chóp thông hơi, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1603100m3
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7809m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8181m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
178Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2846m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3863m3
180Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5779m3
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
185Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 ck
186Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,608m2
187Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,608m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,753m2
189Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,361m2
F SÂN NỘI BỘ
1Trải ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,3100m2
2Ván khuôn gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5372100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V349,5m3
G BÓ VỈA SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8323m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,666m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3326m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,87m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tại các đơn vị trại giam thuộc Bộ Công an. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 50% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan) 5 ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên ((kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan): ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
4 Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu 20 (kèm chứng chỉ công nhân):≥ 20 công nhân trong đó có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
5 Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1Kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
6 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
7 Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5Kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
8 Máy hàn công suất tối thiểu 23 kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
9 Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,7Kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
10 Máy khoan cầm tay công suất tối thiểu 0,5Kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
11 Ô tô tự đổ tối thiểu 05 tấn Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Tời điện Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
13 Xe bơm bê tông tự hành công suất tối thiểu 50m3/h Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc, kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->