Gói thầu: Sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và lớp 10 phục vụ dạy học của Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2022 -2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và lớp 10 phục vụ dạy học của Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2022 -2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:01:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,515,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,700,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa là SGK kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.282.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành hàng hoá tại địa chỉ của Công ty hoặc có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) tại Ninh Thuận cần nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách;- Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ.- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian xử lý các thông tin thuộc trách nhiệm nhà thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng; chuyển giao công nghệ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và lớp 10 phục vụ dạy học của Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2022 -2023 Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đầy đủ các biểu mẫu qui định kèm theo E-HSMT; - Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh còn hiệu lực; chứng thực trong vòng 90 ngày trước thời điểm đóng thầu. - Giấy Ủy quyền của người đại điện theo pháp luật (nếu có); - Các tài liệu khác được qui định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo: - Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm. - Mới 100%. b) Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa được tính trọn gói trên cơ sở giao hàng tại các địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, giao nhận, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá bao gồm các dịch vụ liên quan: Bảo hành tại Ninh Thuận, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu bảo hành …): Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nếu là hàng nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các Nhà Xuất bản: Giáo dục Việt Nam, Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh, Đại học Sư phạm, Đại học Sư phạm Huế hoặc đơn vị được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Chủ đầu tư không chấp nhận thiếu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; nếu nhà thầu không chấp nhận thì HSDT của nhà thầu không hợp lệ. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Hợp đồng với các đơn vị Nhà Xuất bản nêu trên, nếu nhà thầu không chấp nhận thì E-HSDT của nhà thầu không hợp lệ. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận
Địa chỉ: số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259 3822 016. Fax: 0259 3822 016.
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, số 450, Thống Nhất, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, Ninh Thuận, điện thoại 0259 3822 683. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, số 57, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, Ninh Thuận, điện thoại 0259 3822 694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Phòng Kế hoạch và Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo; - Địa chỉ số 18, đường Lê Hồng Phong, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 0259 3831 704. Fax 0259 3822 016. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt 3, tập 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 4.045 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 2 | Tiếng Việt 3, tập 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 4.045 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 3 | Tiếng Việt 3, tập 1 (Chân trời sáng tạo) | 352 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 4 | Tiếng Việt 3, tập 2 (Chân trời sáng tạo) | 352 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 5 | Tiếng Việt 3, tập 1 (Cánh Diều) | 782 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 6 | Tiếng Việt 3, tập 2 (Cánh Diều) | 782 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 7 | Toán 3, tập 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 4.533 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 8 | Toán 3, tập 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 3.617 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 9 | Đạo Đức 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 4.458 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 10 | Đạo Đức 3 (Cánh Diều) | 686 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 11 | Tự nhiên và Xã hội 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 4.448 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 12 | Tự nhiên và Xã hội 3 (Cánh Diều) | 686 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 13 | Giáo dục Thể chất 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 4.257 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 14 | Giáo dục Thể chất 3 (Cánh Diều) | 754 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 15 | Âm nhạc 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 3.936 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 16 | Âm nhạc 3 (Cánh Diều) | 807 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 17 | Mĩ Thuật 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.642 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 18 | Mĩ Thuật 3 (Cánh Diều) | 366 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 19 | Tiếng Anh 3 (Global Success) | 850 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 20 | Tiếng Anh 3 (i-Learn Smart Start) | 1.115 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 21 | Hoạt động trải nghiệm 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 4.453 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 22 | Hoạt động trải nghiệm 3 (Cánh Diều) | 685 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 23 | Công nghệ 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.790 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 24 | Công nghệ 3 (Cánh Diều) | 256 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 25 | Tin học 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.642 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 26 | Tin học 3 (Cánh Diều) | 254 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 27 | Ngữ văn 7, tập 1 (Chân trời sáng tạo) | 2.775 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 28 | Ngữ văn 7, tập 2 (Chân trời sáng tạo) | 2.775 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 29 | Ngữ văn 7, tập 1 (Cánh Diều) | 88 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 30 | Ngữ văn 7, tập 2 (Cánh Diều) | 88 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm TP. HCM | ||
| 31 | Ngữ văn 7, tập 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 301 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 32 | Ngữ văn 7, tập 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 293 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 33 | Toán 7, tập 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 146 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 34 | Toán 7, tập 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 146 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 35 | Toán 7, tập 1 (Chân trời sáng tạo) | 2.750 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 36 | Toán 7, tập 2 (Chân trời sáng tạo) | 2.742 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 37 | Toán 7, tập 1 (Cánh Diều) | 69 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 38 | Toán 7, tập 2 (Cánh Diều) | 69 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 39 | Giáo dục công dân 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.599 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 40 | Giáo dục công dân 7 (Cánh Diều) | 702 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 41 | Giáo dục công dân 7 (Chân trời sáng tạo) | 762 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 42 | Khoa học tự nhiên 7 (Chân trời sáng tạo) | 2.362 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 43 | Khoa học tự nhiên 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 722 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 44 | Khoa học tự nhiên 7 (Cánh Diều) | 119 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 45 | Lịch sử và Địa lý 7 (Chân trời sáng tạo) | 2.418 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 46 | Lịch sử và Địa lý 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 442 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 47 | Lịch sử và Địa lý 7 (Cánh Diều) | 329 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 48 | Tin học 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.218 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 49 | Tin học 7 (Cánh Diều) | 172 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 50 | Tin học 7 (Chân trời sáng tạo) | 130 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 51 | Công nghệ 7 (Chân trời sáng tạo) | 1.968 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 52 | Công nghệ 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.017 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 53 | Công nghệ 7 (Cánh Diều) | 69 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư Phạm TP. HCM | ||
| 54 | Âm nhạc 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.126 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 55 | Âm nhạc 7 (Cánh Diều) | 313 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư Phạm TP. HCM | ||
| 56 | Âm nhạc 7 (Chân trời sáng tạo) | 207 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 57 | Mỹ thuật 7 (Chân trời sáng tạo 1) | 787 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 58 | Mỹ thuật 7 (Chân trời sáng tạo 2) | 266 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 59 | Mỹ thuật 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 519 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 60 | Mỹ thuật 7 (Cánh Diều) | 272 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 61 | Giáo dục thể chất 7 (Cánh Diều) | 39 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 62 | Giáo dục thể chất 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.259 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 63 | Giáo dục thể chất 7 (Chân trời sáng tạo) | 1.836 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 64 | Hoạt động Trải nghiệm, Hướng nghiệp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 331 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 65 | Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (Chân trời sáng tạo 1) | 2.537 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 66 | Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (Chân trời sáng tạo 2) | 1.169 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 67 | Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (Cánh Diều) | 218 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư Phạm TP. HCM | ||
| 68 | Tiếng Anh 7 Global Success | 1.145 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 69 | Tiếng Anh 7 i-Learn Smart World | 255 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư Phạm TP. HCM | ||
| 70 | Ngữ văn 10, tập 1 (Chân trời sáng tạo) | 503 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 71 | Ngữ văn 10, tập 2 (Chân trời sáng tạo) | 503 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 72 | Ngữ Văn 10, tập 1 (Cánh Diều) | 783 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 73 | Ngữ Văn 10, tập 2 (Cánh Diều) | 783 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 74 | Ngữ văn 10, tập 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 664 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 75 | Ngữ văn 10, tập 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 664 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 76 | Toán 10, tập 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 433 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 77 | Toán 10, tập 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 433 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 78 | Toán 10, tập 1 (Chân trời sáng tạo) | 1.276 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 79 | Toán 10, tập 2 (Chân trời sáng tạo) | 1.276 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 80 | Toán 10, tập 1 (Cánh Diều) | 268 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 81 | Toán 10, tập 2 (Cánh Diều) | 268 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 82 | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 668 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 83 | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 (Cánh Diều) | 306 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 84 | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 (Chân trời sáng tạo) | 237 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 85 | Vật lí 10 (Chân trời sáng tạo) | 949 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 86 | Vật lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 376 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 87 | Vật lí 10 (Cánh Diều) | 242 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư Phạm | ||
| 88 | Hóa học 10 (Chân trời sáng tạo) | 1.320 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 89 | Hóa học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 283 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 90 | Hóa học 10 (Cánh Diều) | 134 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 91 | Sinh học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 477 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 92 | Sinh học 10 (Chân trời sáng tạo) | 1.216 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 93 | Chuyên đề học tập Sinh học 10 (Chân trời sáng tạo) | 20 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 94 | Sinh học 10 (Cánh Diều) | 153 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 95 | Tin học 10 (Cánh Diều) | 219 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 96 | Tin học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.509 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 97 | Công Nghệ 10: Công nghệ trồng trọt (Cánh Diều) | 960 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 98 | Công Nghệ 10: Thiết kế và công nghệ (Cánh Diều) | 1.014 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 99 | Công Nghệ 10: Công nghệ trồng trọt (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 756 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 100 | Công Nghệ 10: Thiết kế và công nghệ (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 449 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 101 | Âm nhạc 10 (Chân trời sáng tạo) | 80 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 102 | Âm nhạc 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 272 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 103 | Âm nhạc 10 (Cánh Diều) | 261 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 104 | Mĩ thuật 10: Hội họa (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 473 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 105 | Mĩ thuật 10: Kiến trúc (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 106 | Mĩ thuật 10: Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 107 | Mĩ thuật 10: Lý luận và lịch sử mĩ thuật (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 108 | Mĩ thuật 10: Đồ họa tranh in (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 109 | Mĩ thuật 10: Điêu khắc (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 110 | Mĩ thuật 10: Thiết kế thời trang (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 111 | Mĩ thuật 10: Thiết kế đồ họa (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 112 | Mĩ thuật 10: Thiết kế công nghiệp (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 113 | Mĩ thuật 10: Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 446 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 114 | Giáo dục thể chất 10: Cầu lông (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.352 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 115 | Giáo dục thể chất 10: Bóng đá (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 1.311 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 116 | Giáo dục thể chất 10: Bóng đá (Cánh Diều) | 150 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 117 | Giáo dục thể chất 10: Đá cầu (Cánh Diều) | 150 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 118 | Giáo dục thể chất 10: Bóng rổ (Cánh Diều) | 150 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 119 | Giáo dục thể chất 10: Cầu lông(Cánh Diều) | 150 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 120 | Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 354 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 121 | Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 10 (Chân trời sáng tạo 1) | 550 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 122 | Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 10 (Chân trời sáng tạo 2) | 293 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 123 | Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 10 (Cánh Diều) | 191 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 124 | Tiếng Anh 10 Global Success | 1.289 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 125 | Tiếng Anh 10 Bright | 307 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 126 | Tiếng Anh 10 i-Learn Smart World | 188 | cuốn | Sách của NXB Đại học Huế | ||
| 127 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 (Kết nối trti thức với cuộc sống) | 1.145 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 128 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 (Cánh Diều) | 610 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 129 | Lịch sử 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 799 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 130 | Chuyên đề học tập Lịch sử 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 707 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 131 | Lịch sử 10 (Cánh Diều) | 930 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 132 | Lịch sử 10 (Chân trời sáng tạo) | 125 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 133 | Địa lý 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 567 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 134 | Địa lý 10 (Cánh Diều) | 260 | cuốn | Sách của NXB Đại học Sư phạm | ||
| 135 | Địa lý 10 (Chân trời sáng tạo) | 1.014 | cuốn | Sách của NXB Giáo dục Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa là SGK kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.282.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành hàng hoá tại địa chỉ của Công ty hoặc có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) tại Ninh Thuận cần nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách;- Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ.- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian xử lý các thông tin thuộc trách nhiệm nhà thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện gói thầu: | 1 | Đại học chuyên ngành sư phạm | 3 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng; chuyển giao công nghệ: | 2 | Đại học trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi