Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp các loại VT, TTB đặc chủng phòng chống cháy nổ bảo đảm an toàn cho hệ thống kho tàng, nhà máy, xưởng, trạm kỹ thuật Hải quân, Quý III năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp các loại VT, TTB đặc chủng phòng chống cháy nổ bảo đảm an toàn cho hệ thống kho tàng, nhà máy, xưởng, trạm kỹ thuật Hải quân, Quý III năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928134 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:41:00 đến ngày 2022-10-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,856,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chu y: số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,2 tỷ đồngHợp đồng ký kết và hoàn thành được tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ theo yêu cầu của E-HSMT đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 52 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ theo yêu cầu của E-HSMT đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, chạy thử, phục vụ nghiệm thu thiết bị (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Không phải giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC). Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng trong quá trình sử dụng, khai thác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Không phải giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Không phải giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Cung cấp các loại VT, TTB đặc chủng phòng chống cháy nổ bảo đảm an toàn cho hệ thống kho tàng, nhà máy, xưởng, trạm kỹ thuật Hải quân, Quý III năm 2022 Mua sắm các loại vật tư hàng hóa đặc chủng PCCN bảo đảm an toàn cho hệ thống kho tàng, nhà máy, xưởng, trạm kỹ thuật Hải quân Quý III năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng); Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy chuyên ngành kinh doanh, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC còn hiệu lực (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau : - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalog hoặc hồ sơ, tài liệu xuất xưởng hoặc bản vẽ hoặc các tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. Tài liệu này phải là tài liệu do Nhà sản xuất ra vật tư, thiết bị phát hành, không phải tài liệu do Nhà thầu thương mại tự công bố. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng ...... xem chi tiet tai E-HSMT kem theo 7. Scan (bản gốc) đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng từ kể từ sau ngày 01/8/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực trước ngày 01/8/2022. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng chuẩn bị các bản gốc, hồ sơ gốc và tài liệu gốc để nhằm phục vụ yêu cầu đối chiếu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị; nêu rõ mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. Kèm theo đó là các giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa (CO,CQ). Trường hợp hàng hóa thuộc hàng hóa nhóm 2, cung cấp chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, bản tiếp nhận công bố hợp quy theo đúng quy định hiện hành. Tất cả các tài liệu trên là bản sao, công chứng, phải dịch ra tiếng việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài. Trong E-HSDT nhà thầu cung cấp bản scan (file PDF) các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến vị trí bàn giao theo yêu cầu của Bên mời thầu, bao gồm cả chi phí đóng gói theo quy định của hồ sơ mời thầu và toàn bộ các chi phí khác có liên quan) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có nghĩa vụ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu cụ thể của Bên mời thầu (bằng văn bản) tại thời điểm khi có kết quả xếp hạng Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưỡi dao máy cắt cỏ | 180 | Chiếc | Chương V/E-HSMT | ||
| 2 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC (04 bảng) | 500 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 3 | Chất Foam chữa cháy | 4.000 | Lít | Chương V/E-HSMT | ||
| 4 | Máy bơm nước cứu hỏa | 40 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 5 | Vòi rồng cứu hoả ø50 | 3.000 | m | Chương V/E-HSMT | ||
| 6 | Vòi rồng cứu hoả ø65 | 1.200 | m | Chương V/E-HSMT | ||
| 7 | Bình chữa cháy CO2MT3 | 300 | Bình | Chương V/E-HSMT | ||
| 8 | Bình chữa cháy CO2MT5 | 300 | Bình | Chương V/E-HSMT | ||
| 9 | Bình chữa cháy bột tổng hợp BC/MFZ-4 Cn | 800 | Bình | Chương V/E-HSMT | ||
| 10 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC/MFZL-4 Cn | 800 | Bình | Chương V/E-HSMT | ||
| 11 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC/MFZL-8 Cn | 800 | Bình | Chương V/E-HSMT | ||
| 12 | Bình chữa cháy bột tổng hợp BC/MFZ -8 Cn | 800 | Bình | Chương V/E-HSMT | ||
| 13 | Xe đẩy + Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC/ MFTZ-35 Cn | 150 | Bình | Chương V/E-HSMT | ||
| 14 | Loa, vòi phun bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ | 300 | Chiếc | Chương V/E-HSMT | ||
| 15 | Lăng phun cứu hoả F50 | 150 | Chiếc | Chương V/E-HSMT | ||
| 16 | Lăng phun cứu hoả F65 | 60 | Chiếc | Chương V/E-HSMT | ||
| 17 | Quần áo chữa cháy | 100 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 18 | Máy cắt cỏ (loại đeo vai, động cơ xăng 4 kỳ) | 62 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 19 | Máy phát điện 3,5KW động cơ xăng 4 kỳ | 10 | Cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 20 | Máy phát điện 5KW động cơ diezel 4 kỳ | 10 | Cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 21 | Máy chà sàn công nghiệp | 3 | Cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 22 | Máy hút bụi công nghiệp | 15 | Cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 23 | Phí bốc xếp vận chuyển giao hàng | 56,9 | Tấn | Chương V/E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chu y: số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,2 tỷ đồngHợp đồng ký kết và hoàn thành được tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ theo yêu cầu của E-HSMT đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 52 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ theo yêu cầu của E-HSMT đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, chạy thử, phục vụ nghiệm thu thiết bị (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Không phải giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC). Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng trong quá trình sử dụng, khai thác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Không phải giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Không phải giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi