Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:11:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5748475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1149695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.601.595.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.203.191.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Tư Mại, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tư Mại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0583 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,8923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9587 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4925 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6882 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,119 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5436 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,6333 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8339 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,4637 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4575 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2244 | 100m3 |
| 16 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,4668 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3404 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,728 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6511 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4232 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,6388 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7135 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5164 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2184 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thép bản 200x150x5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,4535 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8531 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,674 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,5439 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8601 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2333 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5169 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3742 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2786 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4031 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,118 | m3 |
| D | Phần xây thô + trát + sơn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136,9185 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,1486 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9306 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5675 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 681,3977 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 625,1221 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 385,3134 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 230,7494 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150,6005 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,65 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,2 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 695,0477 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.391,7854 | m2 |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,52 | m2 |
| E | Phần ốp, lát nền: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,0957 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 238,57 | m2 |
| 3 | Lát đá granit màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,914 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 213,5044 | m2 |
| 5 | Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) ( 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 213,5044 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 99,333 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3145 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine) hoặc tương đương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 213,3444 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,5072 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,6384 | m2 |
| F | Bậc tam cấp + cầu thang | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,9385 | m2 |
| 2 | Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,2975 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,65 | m |
| 4 | Ốp đá granit màu gan gà thành BTC: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,78 | m2 |
| 5 | Gia công lan can cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2158 | tấn |
| 6 | Sơn thép lan can bằng sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 215,802 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,889 | m2 |
| 8 | Tay vịn inox 304 D50 dày 3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,6329 | kg |
| 9 | Gia công lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0666 | tấn |
| G | Phần sê nô | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,7 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,86 | m2 |
| H | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5314 | tấn |
| 2 | Thép bản dày 3-5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,8 | kg |
| 3 | Bu lông phi 12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 336 | cái |
| 4 | Thép phi 8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,49 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6197 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,872 | 1m2 |
| 7 | Thép L 50x5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.109 | kg |
| 8 | Thép bản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 262,684 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3717 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3717 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,808 | 1m2 |
| 12 | Thép phi 12-20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 278,96 | kg |
| 13 | Thép bản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,843 | kg |
| 14 | Thép L 75x5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 317,26 | kg |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6101 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6101 | tấn |
| 17 | Tăng đơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn , chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,52 | 100m2 |
| 19 | Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 20 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 15 mm(đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở),lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,745 | m2 |
| 21 | Kẹp kính Inox Spider 150- 1 chân: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 22 | Thép C 50x100x50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 281,55 | kg |
| 23 | Thép bản dày 10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,12 | kg |
| 24 | Bu lông phi 12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128 | cái |
| 25 | Gia công hệ khung mái kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3067 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3067 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,032 | 1m2 |
| I | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,24 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,8 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m2 |
| 12 | Hoa sắt inox hộp 15x15x1.2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 481,6619 | kg |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4817 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86,24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,842 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,135 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2701 | 100m2 |
| J | Phần cấp điện | |||
| K | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| L | CÔNG TẮC & Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D450-85W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| M | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23cm, 18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED pha 100W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tube 2x18W, máng nổi gắn trần M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Máng nổi gắn trần M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Đèn LED tube TT02-120/1x18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED panel 60x60/1x35W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| N | HỘP NỐI | |||
| 1 | Mua hộp chia ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | hộp |
| O | CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 82 | m |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 5 | Mua gạch BTKN | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 672 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 1000 viên |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 8 | Mua đầu cosse đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| P | CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,4 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 271,2 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 135,6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 674,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 338,3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.535,7 | m |
| Q | ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 388,2 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 521,5 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 185,6 | m |
| 4 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | m |
| R | Phần chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (vị trí hẹp, không thi công được bằng máy) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,1667 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 6 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | lọ |
| 7 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,5 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 11 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,4 | kg |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 13 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m |
| S | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,2 | m |
| 6 | Dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,2 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| T | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu bếp inox 2 hố | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Vòi chậu bếp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0095 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1082 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3802 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0884 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2233 | m3 |
| U | Phần chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hào ngoài thi công ở gần giai đoạn hoàn thiện, khi đó phần đất tại công trình có lẫn nhiều vật liệu thải như gạch vỡ, đá, xi măng, vữa trát...) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,2 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (chưa bao gồm đào, lấp hào) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,2 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 207 | 1m2 |
| 4 | Thuốc chống mối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.434,6 | lit |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (diện tích bé, sát tường xây, đắp đất thành từng lớp dày 10cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,2 | m3 |
| V | Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| W | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 124,025 | m3 |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1275 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,59 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,77 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8125 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5136 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,7418 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,7418 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2305 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5206 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9023 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9023 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,504 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2706 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0353 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2397 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,985 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0517 | 100m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3009 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3009 | tấn |
| 24 | Bulong M22, L=250mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1792 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1792 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3066 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,313 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3066 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6939 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng tôn thoát nước Khổ 600 dày 0,42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m |
| 32 | Cầu chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,49 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5748475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1149695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.601.595.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.203.191.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi