Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930276-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220877209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:11:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5748475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1149695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.601.595.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.203.191.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Tư Mại, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO , địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tư Mại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Xây dựng MBA. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại ALG. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO , địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tư Mại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tư Mại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B Phần kiến trúc + kết cấu
C Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0583100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,341100m2
3Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,196100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,8923m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9587100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4925100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6882tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,119tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5436tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,6333m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8339m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,4637m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4575100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1105100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2244100m3
16Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70,4668m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3404tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,728tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6511tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4232100m2
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,6388m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7135100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5164tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2184tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thép bản 200x150x5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0188tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,4535m3
27Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8531100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,674tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,5439m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8601100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2333tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5169tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3742m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2786100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,448tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4031tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,118m3
D Phần xây thô + trát + sơn
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt136,9185m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,1486m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,35m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9306m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5675m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt681,3977m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt625,1221m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt385,3134m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt230,7494m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150,6005m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,65m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68,2m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt695,0477m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.391,7854m2
15Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61,52m2
E Phần ốp, lát nền:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,0957m3
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit 600x600mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt238,57m2
3Lát đá granit màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,914m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt213,5044m2
5Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) ( 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt213,5044m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt99,333m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3145m2
8Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine) hoặc tương đương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt213,3444m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,5072m2
10Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,6384m2
F Bậc tam cấp + cầu thang
1Láng granitô cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,9385m2
2Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,2975m2
3Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88,65m
4Ốp đá granit màu gan gà thành BTC:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,78m2
5Gia công lan can cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2158tấn
6Sơn thép lan can bằng sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt215,802kg
7Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,889m2
8Tay vịn inox 304 D50 dày 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,6329kg
9Gia công lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0666tấn
G Phần sê nô
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,7m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,86m2
H Phần mái:
1Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5314tấn
2Thép bản dày 3-5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt76,8kg
3Bu lông phi 12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt336cái
4Thép phi 8Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,49kg
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6197tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8721m2
7Thép L 50x5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.109kg
8Thép bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt262,684kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3717tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3717tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,8081m2
12Thép phi 12-20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt278,96kg
13Thép bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,843kg
14Thép L 75x5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt317,26kg
15Gia công giằng mái thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6101tấn
16Lắp dựng giằng thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6101tấn
17Tăng đơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn , chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,52100m2
19Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45m
20Kính trắng cường lực màu trắng dày 15 mm(đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở),lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,745m2
21Kẹp kính Inox Spider 150- 1 chân:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
22Thép C 50x100x50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt281,55kg
23Thép bản dày 10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,12kg
24Bu lông phi 12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128cái
25Gia công hệ khung mái kínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3067tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái kínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3067tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,0321m2
I Phần cửa:
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m2
2Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,8m2
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
4Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
5Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m2
6Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,24m2
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
9Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
10Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,8m2
11Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6m2
12Hoa sắt inox hộp 15x15x1.2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt481,6619kg
13Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4817tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86,24m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,842100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,135100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2701100m2
J Phần cấp điện
K THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
3Lắp đặt MCB 3P 40A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Lắp đặt MCB 1P 25A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
8Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
L CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
3Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
7Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D450-85WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
M ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23cm, 18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
3Lắp đặt đèn LED pha 100WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt đèn LED tube 2x18W, máng nổi gắn trần M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
5Máng nổi gắn trần M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
6Đèn LED tube TT02-120/1x18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
7Lắp đặt đèn LED panel 60x60/1x35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
N HỘP NỐI
1Mua hộp chia ngả D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42hộp
O CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,296100m3
2Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt82m
3Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,82100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,78100m
5Mua gạch BTKNTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt672viên
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6721000 viên
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,296100m3
8Mua đầu cosse đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,810 đầu cốt
P CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,4m
2Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,4m
3Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt271,2m
4Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt135,6m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt674,5m
6Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt338,3m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.535,7m
Q ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt388,2m
2Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt521,5m
3Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt185,6m
4Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64m
R Phần chống sét, tiếp địa
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (vị trí hẹp, không thi công được bằng máy)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,51m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,165100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,1667kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,5kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,4kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
13Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4m
S Phần điện nhẹ
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
3Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
5Kéo rải dây CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,2m
6Dây CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,2m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,2m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
T Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu bếp inox 2 hốTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
2Vòi chậu bếpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
3Lắp đặt vòi rửa tự doTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt phễu thoát sàn D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
5Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
8Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
23Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
24Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
25Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
26Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
27Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
28Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0095100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1082m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0042100m2
32Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3802m3
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0884m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0069tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0056100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cấu kiện
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2233m3
U Phần chống mối
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hào ngoài thi công ở gần giai đoạn hoàn thiện, khi đó phần đất tại công trình có lẫn nhiều vật liệu thải như gạch vỡ, đá, xi măng, vữa trát...)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,21m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (chưa bao gồm đào, lấp hào)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,2m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2071m2
4Thuốc chống mốiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.434,6lit
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (diện tích bé, sát tường xây, đắp đất thành từng lớp dày 10cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,2m3
V Phần PCCC
1Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
2Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bình
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bình
4Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
W HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Mua đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt124,025m3
2Mua đất màu trồng câyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,52m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1275100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,59m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,77m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57,6m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8125m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5136m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,7418m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,7418m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2305m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5206m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9023m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9023m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,5041m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,35m3
17Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2706100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0353tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2397tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,985m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0517100m3
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3009tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3009tấn
24Bulong M22, L=250mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1792tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1792tấn
27Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3066tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,3131m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3066tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6939100m2
31Tôn úp nóc, úp sườn, máng tôn thoát nước Khổ 600 dày 0,42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36m
32Cầu chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,49100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5748475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1149695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.601.595.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.203.191.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
12 Vận thăng hoặc máy tời Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->