Gói thầu: Sửa chữa nhà cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:16:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 444,369,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà cửa Sửa chữa và mua sắm năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ Tp.HCM
244 Điện Biên Phủ, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
ĐT: 028.39327831
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 244 Điện Biên Phủ, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028.39327831 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 244 Điện Biên Phủ, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028.39327831 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 244 Điện Biên Phủ, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028.39327831 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG + BÓ VỈA | |||
| 1 | Bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu để làm mới lại | bóc sạch lớp nhựa đá hiện hữu | 13,5 | 100m2 |
| 2 | Dặm vá đá 0x4 tạo độ dốc | dặm vá đá 0x4 tạo độ dốc về các cống thoát nước | 10 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 13,5 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmĐảm bảo độ nghiên thoát nước, không đọng nước | 13,5 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà để sơn nước lại | Cạo bỏ sách sẽ lớp vôi bề mặt | 127,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường chà nhám (Dulux, Joton, Nippon) | 127,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Dulux, Joton, Nippon) | 127,5 | m2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn dầu trên hàng rào song sắt, cửa cổng để sơn dầu lại | Cạo sạch sẽ lớp sơn cũ, rỉ sét | 81,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà để sơn nước lại | Cạo bỏ sách sẽ lớp vôi bề mặt | 410,01 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường chà nhám (Dulux, Joton, Nippon) | 410,01 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Dulux, Joton, Nippon) | 410,01 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Dulux, Joton, Nippon) | 81,2 | m2 |
| C | NHÀ TIẾP DÂN + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ sách sẽ lớp vôi bề mặt | 47,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ sách sẽ lớp vôi bề mặt | 32,86 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền | đá 1x2, mác 200 | 4,2 | m3 |
| 6 | Lát nền | gạch 400x400(Viglacera, Đồng tâm, Prime), vữa XM mác 75 | 14 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường chà nhám (Dulux, Joton, Nippon) | 47,08 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường chà nhám (Dulux, Joton, Nippon) | 32,86 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Dulux, Joton, Nippon) | 32,86 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Dulux, Joton, Nippon) | 47,08 | m2 |
| 11 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Vĩnh Tường | 14 | m2 |
| 12 | CCLD cửa đi | nhôm kính hệ xingfa | 1,8 | m2 |
| 13 | CCLD cửa sổ | nhôm kính hệ xingfa | 1,68 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đèn led điện quang | 2 | bộ |
| 15 | CCLD Bàn gắn tường gấp được | gỗ cao su ghép | 5,74 | md |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch để lát lại và chống thấm lại | Phá dỡ nền gạch để lát lại và chống thấm lại | 4,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,62 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch lại | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch lại | 10,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để lát gạch lại và chống thấm lại | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để lát gạch lại và chống thấm lại | 4,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 4,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ sách sẽ lớp vôi bề mặt | 18,72 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ sách sẽ lớp vôi bề mặt | 16,56 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu | dày 2cm, vữa XM mác 75 có pha Sikalatex để chống thấm nền | 2,3 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 2,3 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm | 2,3 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng | gạch 300x300(Viglacera, Đồng tâm, Prime), vữa XM mác 75 | 4,6 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường | gạch 300x600(Viglacera, Đồng tâm, Prime), vữa XM mác 75 | 10,62 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường chà nhám (Dulux, Joton, Nippon) | 18,72 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường chà nhám (Dulux, Joton, Nippon) | 16,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Dulux, Joton, Nippon) | 16,56 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Dulux, Joton, Nippon) | 18,72 | m2 |
| 19 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Vĩnh Tường | 4,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Inax, Toto | 2 | bộ |
| 21 | CCLĐ vòi cảm ứng cho lavabo chìm | Inax, Toto | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bồn cầu một khối | 1 khối + Nắp rửa cơ Inax, Toto | 2 | bộ |
| 23 | CCLĐ vòi xịt bồn cầu một khối | Inax, Toto | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu | đường kính 100mm inox 304 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Inox Tròn Dành Cho Cuộn Giấy Lớn | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách về an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công tương tự gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng.- Đã từng làm phụ trách về an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công công trình tương tự gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 1 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động và chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Xe lu | 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 5 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 6 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi