Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT AT 22 09

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913886-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Điện Điện Tử
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT AT 22 09
Số hiệu KHLCNT 20220889105
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:30:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 517,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,759,770 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75977E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034636E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, linh kiện nghiên cứu khoa học kỹ thuật thuộc lĩnh vực Điện – Điện tử- Tự động hóa, công nghệ thông tin, viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.122.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 724.245.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị mua sắm hoặc Đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Điện Điện Tử
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT AT 22 09
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT/AT/22/09
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (024) 38696211 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (024) 38696211 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Trường Điện Điện Tử , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (024) 38696211 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và các file khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp báo cáo. 3. Bản sao các giấy tờ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hóa đơn, hợp đồng, biên bản bàn giao, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.759.770   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (024) 38696211 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438696211. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438696211. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438696211. Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khung thiết bị bay1BộVật liệu nhôm nhẹ, các tay đòn bằng sợi các-bon, đường kính cơ sở của khung và tay đòn trong khoảng 1133mm ±85mmCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
2Càng đáp cho thiết bị bay1BộỐng các-bon đường kính 25±5mm, chiều dài 450±55mm, chiều cao tối thiểu 330 mm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
3Động cơ không chổi than8ChiếcKích thước stator tối đa 80x40mm, tốc độ vòng quay tối thiểu là 130 rpm (trên 1V)Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
4Cặp cánh quạt các-bon thuận/nghịch4BộKích thước lớn nhất (diameter x pitch) 21 inch x 7 inchCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
5Pin LiPo 6S1BộĐiện áp có giá trị nằm trong dải 20-28V;Năng lượng có giá trị nằm trong dải 120-500 Wh; Dung lượng tối thiểu 22000mAh.Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
6Mạch quản lý nguồn nhiều pin1ChiếcTheo dõi tình trạng pin, có khả năng đảm bảo an toàn khi có một pin bị hỏngCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
7Bộ điều tốc (Electronic Speed Controller)8BộDòng đỉnh (current): tối thiểu 40A; Điện áp cho phép hoạt động có giá trị không quá 52.2V; Mức tín hiệu PWM đầu vào 3.3V/5V; Độ rộng xung 1120 đến 1920 μs; Tần số từ 30 đến 450 HzCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
8Bộ điều khiển động cơ1Bộ8 kênh, tích hợp IMU; Công suất tiêu thụ tối đa 16W; Bảo vệ mức điện áp thấp, pin thông minh; Phát hiện quá tải động cơ, chịu được sức gió (airspeed) Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
9Mô-đun định vị vệ tinh GNSS1BộHỗ trợ công nghệ đa chuẩn (GPS/Compass hoặc RTK-GPS) có độ chính xác cao. Độ chính xác định vị trong khoảng 1-3m.Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
10Điều khiển từ xa cầm tay (kèm bộ thu điều khiển trên thiết bị bay)1BộTần số hoạt động: 2.4GHz hoặc/và 5.8GHz; Khoảng cách truyền: có thể lên đến 5kmCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
11Đầu cắm, cáp kết nối chuyển đổi các chuẩn đầu ra USB, GPIO, CAN, DBUS1BộĐầu cắm, cáp kết nối chuyển đổi các chuẩn đầu ra USB, GPIO, CAN, DBUS
12Máy tính nhúng1BộVi xử lý 4 nhân ARM, 256 + 256 nhân xử lý đồ họa, 8GB bộ nhớ RAM, 128GB bộ nhớ lưu trữ, hỗ trợ giao tiếp UART, I2C, SPI, CAN, USB, hỗ trợ Artificial Intelligence, Object Recognition, Motion Analysis, Image ProcessingCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
13Camera hướng xuống1ChiếcLoại cảm biến CMOS ; Sensor Format 1/2.9"; Kích thước pixel 3.45; Độ phân giải 1440x1080, 1.6 MP; Phương pháp đọc dữ liệu: Global shutter; Tốc độ chụp ảnh 60 FPS; Bộ ADC: 10-bit; Sắc thể: Đa màuCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
143D camera1ChiếcGóc nhìn (kết hợp lens mắt cá): 163±5° FOV ; Số lượng pixel: 848x800; Tỷ lệ sensor: 1.06; Format: 8bit, 10-bit raw; Bộ lọc: Loại bỏ IR; Tiêu cự: cố định; Loại Shutter: Global Shutter ; Tích hợp IMU: Bậc tự do: 6, Dải gia tốc: ±4g, Tốc độ dữ liệu gia tốc: 62.5Hz, Dải gia tốc góc (Gyroscope): ±2000 Deg/s, Tốc độ dữ liệu gia tốc góc: 200HzCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
15Camera đo khoảng cách1ChiếcBaseline: 50mm; Loại ảnh trái phải: Wide, HD sensor; Số lượng Pixels: 1280 x 800; Tỷ lệ cảm biến (Sensor Aspect Ratio): 8:5, Format: 10-bit RAW, F Number: f/2.0, tiêu cự (Focal Length): 1.93 mm, Focus: Fixed; IR projector: Wide, class 1 laser compliant Pattern Type Static, Illuminating Component: Vertical-cavity surface-emitting laser (VCSEL) + optics Laser Controller: PWM, Optical Power: 360mW average, 4.25W peak, Laser Wavelength: 850nm ± 10 nm nominal @ 20°C; Depth FOV HD (H/V/D): 87±3 / 58±1 / 95±3 degrees; Depth FOV VGA (H/V/D): 75±3 / 62±1 / 89±3 degrees; IR projector FOV (H/V/D): 90 / 63/ 99 degreesCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
16Cảm biến quang 360 độ kèm Gimbal (Gimbal axis: Pitch)1BộTối thiểu 16 kênh, Khoảng cách đo: 100 m, Độ chính xác dải đo ±3cm ; Góc nhìn đứng tối thiểu: +15.0° to -15.0° (30°); Độ phân giải góc đứng: 2.0°, Góc nhìn ngang: 360°; Độ phân giải góc (Horizontal/Azimuth): 0.1° – 0.4°, tốc độ quay: 5Hz – 20 Hz hoặc 10Hz - 20Hz; Tích hợp webserver để theo dõi và cấu hình; Công suất tiêu thụ có giá trị nằm trong dải 8-18W, Điện áp hoạt động có giá trị nằm trong dải: 9V – 32V; Số điểm 3D Lidar sinh ra : Single Return Mode: ~ 300,000 điểm/s, Dual Return Mode: ~ 600,000 điểm/s; Phân loại Laser: Class 1 Eye-safe IEC 60825-1:2007 hoặc Class 1 Eye-safe IEC 60825-1:2014, Wavelength: có giá trị nằm trong dải 850-950 nmCung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75977E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034636E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, linh kiện nghiên cứu khoa học kỹ thuật thuộc lĩnh vực Điện – Điện tử- Tự động hóa, công nghệ thông tin, viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.122.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 724.245.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị mua sắm hoặc Đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->