Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT AT 22 09
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Điện Điện Tử |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT AT 22 09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:30:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,759,770 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75977E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034636E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, linh kiện nghiên cứu khoa học kỹ thuật thuộc lĩnh vực Điện – Điện tử- Tự động hóa, công nghệ thông tin, viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.122.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 724.245.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị mua sắm hoặc Đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Điện Điện Tử |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT AT 22 09 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT/AT/22/09 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và các file khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp báo cáo. 3. Bản sao các giấy tờ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hóa đơn, hợp đồng, biên bản bàn giao, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.759.770 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Số điện thoại: (024) 38696211 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438696211. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438696211. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Điện – Điện tử, địa chỉ: P320-C1 - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438696211. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung thiết bị bay | 1 | Bộ | Vật liệu nhôm nhẹ, các tay đòn bằng sợi các-bon, đường kính cơ sở của khung và tay đòn trong khoảng 1133mm ±85mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 2 | Càng đáp cho thiết bị bay | 1 | Bộ | Ống các-bon đường kính 25±5mm, chiều dài 450±55mm, chiều cao tối thiểu 330 mm. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 3 | Động cơ không chổi than | 8 | Chiếc | Kích thước stator tối đa 80x40mm, tốc độ vòng quay tối thiểu là 130 rpm (trên 1V) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 4 | Cặp cánh quạt các-bon thuận/nghịch | 4 | Bộ | Kích thước lớn nhất (diameter x pitch) 21 inch x 7 inch | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 5 | Pin LiPo 6S | 1 | Bộ | Điện áp có giá trị nằm trong dải 20-28V;Năng lượng có giá trị nằm trong dải 120-500 Wh; Dung lượng tối thiểu 22000mAh. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 6 | Mạch quản lý nguồn nhiều pin | 1 | Chiếc | Theo dõi tình trạng pin, có khả năng đảm bảo an toàn khi có một pin bị hỏng | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 7 | Bộ điều tốc (Electronic Speed Controller) | 8 | Bộ | Dòng đỉnh (current): tối thiểu 40A; Điện áp cho phép hoạt động có giá trị không quá 52.2V; Mức tín hiệu PWM đầu vào 3.3V/5V; Độ rộng xung 1120 đến 1920 μs; Tần số từ 30 đến 450 Hz | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 8 | Bộ điều khiển động cơ | 1 | Bộ | 8 kênh, tích hợp IMU; Công suất tiêu thụ tối đa 16W; Bảo vệ mức điện áp thấp, pin thông minh; Phát hiện quá tải động cơ, chịu được sức gió (airspeed) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 9 | Mô-đun định vị vệ tinh GNSS | 1 | Bộ | Hỗ trợ công nghệ đa chuẩn (GPS/Compass hoặc RTK-GPS) có độ chính xác cao. Độ chính xác định vị trong khoảng 1-3m. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 10 | Điều khiển từ xa cầm tay (kèm bộ thu điều khiển trên thiết bị bay) | 1 | Bộ | Tần số hoạt động: 2.4GHz hoặc/và 5.8GHz; Khoảng cách truyền: có thể lên đến 5km | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 11 | Đầu cắm, cáp kết nối chuyển đổi các chuẩn đầu ra USB, GPIO, CAN, DBUS | 1 | Bộ | Đầu cắm, cáp kết nối chuyển đổi các chuẩn đầu ra USB, GPIO, CAN, DBUS | ||
| 12 | Máy tính nhúng | 1 | Bộ | Vi xử lý 4 nhân ARM, 256 + 256 nhân xử lý đồ họa, 8GB bộ nhớ RAM, 128GB bộ nhớ lưu trữ, hỗ trợ giao tiếp UART, I2C, SPI, CAN, USB, hỗ trợ Artificial Intelligence, Object Recognition, Motion Analysis, Image Processing | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 13 | Camera hướng xuống | 1 | Chiếc | Loại cảm biến CMOS ; Sensor Format 1/2.9"; Kích thước pixel 3.45; Độ phân giải 1440x1080, 1.6 MP; Phương pháp đọc dữ liệu: Global shutter; Tốc độ chụp ảnh 60 FPS; Bộ ADC: 10-bit; Sắc thể: Đa màu | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 14 | 3D camera | 1 | Chiếc | Góc nhìn (kết hợp lens mắt cá): 163±5° FOV ; Số lượng pixel: 848x800; Tỷ lệ sensor: 1.06; Format: 8bit, 10-bit raw; Bộ lọc: Loại bỏ IR; Tiêu cự: cố định; Loại Shutter: Global Shutter ; Tích hợp IMU: Bậc tự do: 6, Dải gia tốc: ±4g, Tốc độ dữ liệu gia tốc: 62.5Hz, Dải gia tốc góc (Gyroscope): ±2000 Deg/s, Tốc độ dữ liệu gia tốc góc: 200Hz | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 15 | Camera đo khoảng cách | 1 | Chiếc | Baseline: 50mm; Loại ảnh trái phải: Wide, HD sensor; Số lượng Pixels: 1280 x 800; Tỷ lệ cảm biến (Sensor Aspect Ratio): 8:5, Format: 10-bit RAW, F Number: f/2.0, tiêu cự (Focal Length): 1.93 mm, Focus: Fixed; IR projector: Wide, class 1 laser compliant Pattern Type Static, Illuminating Component: Vertical-cavity surface-emitting laser (VCSEL) + optics Laser Controller: PWM, Optical Power: 360mW average, 4.25W peak, Laser Wavelength: 850nm ± 10 nm nominal @ 20°C; Depth FOV HD (H/V/D): 87±3 / 58±1 / 95±3 degrees; Depth FOV VGA (H/V/D): 75±3 / 62±1 / 89±3 degrees; IR projector FOV (H/V/D): 90 / 63/ 99 degrees | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog | |
| 16 | Cảm biến quang 360 độ kèm Gimbal (Gimbal axis: Pitch) | 1 | Bộ | Tối thiểu 16 kênh, Khoảng cách đo: 100 m, Độ chính xác dải đo ±3cm ; Góc nhìn đứng tối thiểu: +15.0° to -15.0° (30°); Độ phân giải góc đứng: 2.0°, Góc nhìn ngang: 360°; Độ phân giải góc (Horizontal/Azimuth): 0.1° – 0.4°, tốc độ quay: 5Hz – 20 Hz hoặc 10Hz - 20Hz; Tích hợp webserver để theo dõi và cấu hình; Công suất tiêu thụ có giá trị nằm trong dải 8-18W, Điện áp hoạt động có giá trị nằm trong dải: 9V – 32V; Số điểm 3D Lidar sinh ra : Single Return Mode: ~ 300,000 điểm/s, Dual Return Mode: ~ 600,000 điểm/s; Phân loại Laser: Class 1 Eye-safe IEC 60825-1:2007 hoặc Class 1 Eye-safe IEC 60825-1:2014, Wavelength: có giá trị nằm trong dải 850-950 nm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75977E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034636E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, linh kiện nghiên cứu khoa học kỹ thuật thuộc lĩnh vực Điện – Điện tử- Tự động hóa, công nghệ thông tin, viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.122.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 724.245.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị mua sắm hoặc Đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi