Gói thầu: Mua sắm thiết bị hệ thống giám sát tập trung và bản quyền phần mềm antivirus cho các máy tính trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị hệ thống giám sát tập trung và bản quyền phần mềm antivirus cho các máy tính trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao hàng năm giai đoạn 2022-2025 của Sở Thông tin và Truyền thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:25:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,540,542,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.360361365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9504517E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Thiết bị máy chủ, máy vi tính và phần mềm phòng, chống mã độc (antivirus) cho máy tính chủ, máy tính trạm.- Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp file scan bản sao có chứng thực từ bản chính hoặc file chứng thực bản sao điện tử từ bản chính (đã được cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng thực từ bản chính theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử) để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.478.379.433 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh về Trung tâm bảo hành của nhà thầu để bảo hành trực tiếp hàng hóa do nhà thầu dự kiến cung cấp bao gồm: thông tin liên hệ (địa chỉ, số điện thoại), giấy phép đăng ký kinh doanh của trung tâm bảo hành, hợp đồng giữa nhà thầu và trung tâm bảo hành (nếu trường là nhà thầu thuê bên thứ ba để thực hiện dịch vụ bảo hành).- Cam kết cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08 giờ làm việc khi có yêu cầu;- Cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng tốt nghiệp đến ngày mở thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) hợp đồng lĩnh vực cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp bản sao tài liệu chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hạng mục thiết bị (cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, hỗ trợ xử lý sự cố) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng tốt nghiệp đến ngày mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) hợp đồng lĩnh vực cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp bản sao tài liệu chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hạng mục phần mềm antivirus (cán bộ kỹ thuật triển khai cài đặt, hỗ trợ xử lý sự cố) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng tốt nghiệp đến ngày mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) hợp đồng lĩnh vực cung cấp phần mềm antivirus. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp bản sao tài liệu chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị hệ thống giám sát tập trung và bản quyền phần mềm antivirus cho các máy tính trạm Thuê hệ thống phòng, chống mã độc, tấn công tập trung bảo vệ cho Trung tâm dữ liệu, máy chủ, máy trạm của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao hàng năm giai đoạn 2022-2025 của Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 + Xác nhận không nợ thuế cho đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn hoặc file hóa đơn điện tử tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp, chứng chỉ. - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất, catalogue, tài liệu hướng dẫn của Nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100%. - Công bố hợp quy của Máy tính để bàn, Máy tính xách tay theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT-BTTTT ngày 16/5/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của phòng thương mại nước sở tại, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với máy chủ và máy vi tính). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 05 năm. Nhà thầu phải chịu mọi phí tổn vận chuyển hàng, bốc xếp; chi phí trả lại hàng (nếu hàng không đạt chất lượng) |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với máy chủ và máy tính trạm) (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 14, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3.842.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4, tháp A Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3.822926 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.822926 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ vận hành các giải pháp SOC (APT, SIEM, Endpoint) | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương V | ||
| 2 | Máy chủ giám sát cơ sở (Sensor) giải pháp phòng chống tấn công có chủ đích APT | 9 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương V | ||
| 3 | Màn hình giám sát 65 inch | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương V | ||
| 4 | Máy tính trạm cấu hình cao để theo dõi, giám sát hệ thống (Mỗi máy tính 02 màn hình 27 inch) | 2 | Máy | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương V | ||
| 5 | Máy tính trạm cấu hình cao phục vụ Lab giả lập | 3 | Máy | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương V | ||
| 6 | Máy tính xách tay hỗ trợ xử lý sự cố | 4 | Máy | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bản quyền phần mềm antivirus cho máy tính trạm (gói 03 năm) | 2.000 | Máy | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.360361365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9504517E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Thiết bị máy chủ, máy vi tính và phần mềm phòng, chống mã độc (antivirus) cho máy tính chủ, máy tính trạm.- Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp file scan bản sao có chứng thực từ bản chính hoặc file chứng thực bản sao điện tử từ bản chính (đã được cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng thực từ bản chính theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử) để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.478.379.433 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh về Trung tâm bảo hành của nhà thầu để bảo hành trực tiếp hàng hóa do nhà thầu dự kiến cung cấp bao gồm: thông tin liên hệ (địa chỉ, số điện thoại), giấy phép đăng ký kinh doanh của trung tâm bảo hành, hợp đồng giữa nhà thầu và trung tâm bảo hành (nếu trường là nhà thầu thuê bên thứ ba để thực hiện dịch vụ bảo hành).- Cam kết cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08 giờ làm việc khi có yêu cầu;- Cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng tốt nghiệp đến ngày mở thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) hợp đồng lĩnh vực cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp bản sao tài liệu chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai hạng mục thiết bị (cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, hỗ trợ xử lý sự cố) | 2 | - Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng tốt nghiệp đến ngày mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) hợp đồng lĩnh vực cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp bản sao tài liệu chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai hạng mục phần mềm antivirus (cán bộ kỹ thuật triển khai cài đặt, hỗ trợ xử lý sự cố) | 3 | - Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng tốt nghiệp đến ngày mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) hợp đồng lĩnh vực cung cấp phần mềm antivirus. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp bản sao tài liệu chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi