Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Hệ thống đường giao thông khu trung tâm chợ Gồm, hạng mục: Mở rộng mặt đường BTXM, thảm nhựa và Hệ thống thoát nước dọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Hệ thống đường giao thông khu trung tâm chợ Gồm, hạng mục: Mở rộng mặt đường BTXM, thảm nhựa và Hệ thống thoát nước dọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện Phù Cát, Vốn ngân sách xã Cát Hanh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 12:55:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,068,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên. (Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công và các quyết đinh phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô phù hợp với gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cấp thoát – nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cấp thoát – nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Hệ thống đường giao thông khu trung tâm chợ Gồm, hạng mục: Mở rộng mặt đường BTXM, thảm nhựa và Hệ thống thoát nước dọc Hệ thống đường giao thông khu trung tâm chợ Gồm, hạng mục: Mở rộng mặt đường BTXM, thảm nhựa và Hệ thống thoát nước dọc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện Phù Cát, Vốn ngân sách xã Cát Hanh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ, hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới … Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ); - Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có thay đổi); - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng thi công công trình tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng lao động (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của HSMT; - Danh sách công nhân kỹ thuật, kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị; - Bản scan màu Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019. 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân doanh nghiệp) có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan màu tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: QL 1A Km1188+850, thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563.852.262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563852343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN DS1: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3274 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,973 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,973 | 10m³/1km |
| 5 | Phá bỏ BTXM hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,862 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4302 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4302 | 10m³/1km |
| 8 | Phá bỏ BTN hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,356 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,356 | 10m³/1km |
| 11 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2779 | 100m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2597 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8946 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 485,19 | m3 |
| 15 | Khe co KT:0,5x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 418,81 | m |
| 16 | Khe dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,26 | m |
| 17 | Khe dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 217,86 | m |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,7912 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,4572 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0755 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0755 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0755 | 100tấn |
| 23 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,13 | m2 |
| 24 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,4 | m2 |
| 25 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (chiếm 95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2187 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chiếm 5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,2035 | 1m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7271 | 100m2 |
| 29 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,34 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7425 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5967 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4587 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2822 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6296 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,91 | m3 |
| 36 | Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7275 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | 1cấu kiện |
| 40 | Lấp đất rãnh dọc (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9605 | 100m3 |
| 41 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (chiếm 95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1573 | 100m3 |
| 42 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chiếm 5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8805 | 1m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,22 | m3 |
| 44 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,622 | 100m2 |
| 45 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,71 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7217 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5967 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4587 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2822 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6296 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,91 | m3 |
| 52 | Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7275 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | 1cấu kiện |
| 56 | Lấp đất rãnh dọc (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9174 | 100m3 |
| 57 | Cắt mặt BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 58 | Đào bỏ BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cống hộp V0.6mx0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3745 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2444 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3087 | tấn |
| 64 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 65 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống cống hộp V0.6mx0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 67 | Bao tải tẩm nhựa đường để trít mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | tấn |
| 69 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 70 | Vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 72 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 74 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9311 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m3 |
| 77 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,653 | 100m2 |
| 78 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,71 | m3 |
| 79 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4353 | 100m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0198 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0451 | tấn |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 84 | Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,235 | 10 tấn/1km |
| 87 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2717 | 100m3 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 91 | Bao tải tẩm nhựa đường để trít mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,23 | m2 |
| 92 | Vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 93 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7526 | 100m3 |
| B | TUYẾN DS2: | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5296 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5296 | 10m³/1km |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3992 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3308 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2593 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,62 | m3 |
| 8 | Khe co KT:0,5x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,28 | m |
| 9 | Khe dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,77 | m |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5955 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9115 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4643 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4643 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4643 | 100tấn |
| 15 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m2 |
| 16 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7 | m2 |
| C | TUYẾN DS5: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7988 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0768 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3652 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3652 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3652 | 100tấn |
| 6 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 7 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| D | TUYẾN DS8: | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3118 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7579 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7579 | 10m³/1km |
| 5 | Phá bỏ mặt đường hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,267 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2307 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2307 | 10m³/1km |
| 8 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2703 | 100m3 |
| 9 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5675 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,35 | m3 |
| 12 | Khe co KT:0,5x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,96 | m |
| 13 | Khe dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 14 | Khe dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8848 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8148 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5894 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5894 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5894 | 100tấn |
| 20 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,66 | m2 |
| 21 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,4 | m2 |
| E | TUYẾN DS3: | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,878 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,878 | 10m³/1km |
| 5 | Phá bỏ mặt đường hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7304 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7304 | 10m³/1km |
| 8 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7379 | 100m3 |
| 9 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7931 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9586 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,86 | m3 |
| 12 | Khe co KT:0,5x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,56 | m |
| 13 | Khe dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,88 | m |
| 14 | Khe dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8385 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6185 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4978 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4978 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4978 | 100tấn |
| 20 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,88 | m2 |
| 21 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | m2 |
| 22 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | 1m3 |
| 23 | Di dời trụ biển báo hiện trạng (NCx0.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 25 | Phá dỡ đá chẻ xây tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6098 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6098 | 10m³/1km |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 30 | Ván khuôn BT sân cống + chân khay, tường cánh, tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 31 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 32 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 33 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,34 | m3 |
| 34 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| F | TUYẾN DS4: | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0256 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6333 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6333 | 10m³/1km |
| 5 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8169 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3897 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8243 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,79 | m3 |
| 9 | Khe co KT:0,5x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,1 | m |
| 10 | Khe dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,23 | m |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,4578 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,5554 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0334 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0334 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0334 | 100tấn |
| 16 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,23 | m2 |
| 17 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m2 |
| 18 | Cắt BTXM mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Phá bỏ BTXM mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2904 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2904 | 10m³/1km |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5146 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ BT sân cống + chân khay + tường cánh + tường đầu + BT ống cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,44 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1422 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1422 | 10m³/1km |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax =60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 30 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m2 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống, chân khay, tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,344 | 100m2 |
| 32 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 33 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 34 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,09 | m3 |
| 35 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3602 | 100m3 |
| 36 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| G | TUYẾN DS6: | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6871 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5856 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5856 | 10m³/1km |
| 5 | Phá bỏ mặt đường hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,726 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,726 | 10m³/1km |
| 8 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8971 | 100m3 |
| 9 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9904 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5581 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,81 | m3 |
| 12 | Khe co KT:0,5x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,81 | m |
| 13 | Khe dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m |
| 14 | Khe dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,726 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,562 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8976 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8976 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8976 | 100tấn |
| 20 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 22 | Phá dỡ đá chẻ xây tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1379 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1379 | 10m³/1km |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax =60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m2 |
| 30 | Ván khuôn BT sân cống + chân khay, tường cánh, tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 31 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 32 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 33 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m3 |
| 34 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 35 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,03 | m3 |
| 38 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (chiếm 95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0446 | 100m3 |
| 39 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chiếm 5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,498 | 1m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,89 | m3 |
| 41 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7604 | 100m2 |
| 42 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4311 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1456 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0881 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0689 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3977 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,54 | m3 |
| 49 | Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,885 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | 1cấu kiện |
| 53 | Lấp đất rãnh dọc (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7331 | 100m3 |
| 54 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (chiếm 95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0296 | 100m3 |
| 55 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chiếm 5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,419 | 1m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,89 | m3 |
| 57 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7373 | 100m2 |
| 58 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,56 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,426 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1456 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0881 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0689 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3977 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,54 | m3 |
| 65 | Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,885 | 10 tấn/1km |
| 68 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | 1cấu kiện |
| 69 | Lấp đất rãnh dọc (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7225 | 100m3 |
| H | TUYẾN DS7: | |||
| 1 | Đào nền, khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5695 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7228 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7228 | 10m³/1km |
| 5 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8353 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7844 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6238 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,69 | m3 |
| 9 | Khe co KT:0,5x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,38 | m |
| 10 | Khe dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4131 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8951 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1745 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1745 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1745 | 100tấn |
| 16 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m2 |
| 17 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| I | TUYẾN DS9: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,277 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,809 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5887 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5887 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5887 | 100tấn |
| 6 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,48 | m2 |
| J | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT:1,2x0,25=0,3m2) khấu hao 20% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,8 | m |
| 8 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.832,64 | m |
| 10 | Lắp dựng móng trụ Barie | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201 | 1 cấu kiện |
| 11 | Nhân công luân chuyển + trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên. (Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công và các quyết đinh phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô phù hợp với gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cấp thoát – nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cấp thoát – nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10T | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường ≥ 190CV | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông ≥ 12CV | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 17 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi