Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Hệ thống đường giao thông khu trung tâm chợ Gồm, hạng mục: Mở rộng mặt đường BTXM, thảm nhựa và Hệ thống thoát nước dọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931969-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Hệ thống đường giao thông khu trung tâm chợ Gồm, hạng mục: Mở rộng mặt đường BTXM, thảm nhựa và Hệ thống thoát nước dọc
Số hiệu KHLCNT 20220930845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Phù Cát, Vốn ngân sách xã Cát Hanh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 12:55:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,068,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên. (Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công và các quyết đinh phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô phù hợp với gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cấp thoát – nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cấp thoát – nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Hệ thống đường giao thông khu trung tâm chợ Gồm, hạng mục: Mở rộng mặt đường BTXM, thảm nhựa và Hệ thống thoát nước dọc
Hệ thống đường giao thông khu trung tâm chợ Gồm, hạng mục: Mở rộng mặt đường BTXM, thảm nhựa và Hệ thống thoát nước dọc
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Phù Cát, Vốn ngân sách xã Cát Hanh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam , địa chỉ: Thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: QL 1A Km1188+850, thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563.852.262
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH TV XD Trường Thành, địa chỉ: 171/22 đường Ngô Mây, phường Quang Trung, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Chí Thắng, địa chỉ: Mỹ Hóa, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam , địa chỉ: Thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: QL 1A Km1188+850, thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563.852.262


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ, hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới … Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ); - Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có thay đổi); - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng thi công công trình tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng lao động (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của HSMT; - Danh sách công nhân kỹ thuật, kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị; - Bản scan màu Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019. 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân doanh nghiệp) có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan màu tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: QL 1A Km1188+850, thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563.852.262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563852343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN DS1:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3274100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0211100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,97310m³/1km
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,97310m³/1km
5Phá bỏ BTXM hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,862100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,430210m³/1km
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,430210m³/1km
8Phá bỏ BTN hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1038100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,35610m³/1km
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,35610m³/1km
11Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2779100m3
12Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,2597100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8946100m2
14Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V485,19m3
15Khe co KT:0,5x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V418,81m
16Khe dãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,26m
17Khe dọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V217,86m
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,7912100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,4572100m2
20Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0755100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0755100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0755100tấn
23Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,13m2
24Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,4m2
25Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (chiếm 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2187100m3
26Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chiếm 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,20351m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,22m3
28Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7271100m2
29Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,34m3
30Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7425tấn
31Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5967tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4587tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2822tấn
34Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6296100m2
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,91m3
36Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3361 cấu kiện
37Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3361 cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,727510 tấn/1km
39Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3361cấu kiện
40Lấp đất rãnh dọc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9605100m3
41Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (chiếm 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1573100m3
42Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chiếm 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,88051m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,22m3
44Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,622100m2
45Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,71m3
46Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7217tấn
47Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5967tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4587tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2822tấn
50Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6296100m2
51Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,91m3
52Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3361 cấu kiện
53Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3361 cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,727510 tấn/1km
55Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3361cấu kiện
56Lấp đất rãnh dọc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9174100m3
57Cắt mặt BTXMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m
58Đào bỏ BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192100m3
59Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1207100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,57m3
61Ván khuôn cống hộp V0.6mx0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3745100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2444tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3087tấn
64Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1m3
65Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1m3
66Lắp đặt ống cống hộp V0.6mx0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51cấu kiện
67Bao tải tẩm nhựa đường để trít mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m2
68Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0134tấn
69Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,033100m2
70Vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0819100m3
72Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0288100m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0959100m2
74Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m3
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9311100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3m3
77Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,653100m2
78Bê tông hố ga M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,71m3
79Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4353100m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0198tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0451tấn
82Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m2
83Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,94m3
84Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
85Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
86Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23510 tấn/1km
87Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81cấu kiện
88Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2717100m3
89Cung cấp, lắp đặt gối cống D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171 đoạn ống
91Bao tải tẩm nhựa đường để trít mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,23m2
92Vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2m3
93Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7526100m3
B TUYẾN DS2:
1Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2917100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,529610m³/1km
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,529610m³/1km
4Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3992100m3
5Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3308100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2593100m2
7Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,62m3
8Khe co KT:0,5x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,28m
9Khe dãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,77m
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5955100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9115100m2
12Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4643100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4643100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4643100tấn
15Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,66m2
16Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7m2
C TUYẾN DS5:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7988100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0768100m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3652100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3652100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3652100tấn
6Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1m2
7Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4m2
D TUYẾN DS8:
1Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3118100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0084100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,757910m³/1km
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,757910m³/1km
5Phá bỏ mặt đường hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,267100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,230710m³/1km
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,230710m³/1km
8Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2703100m3
9Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5675100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5018100m2
11Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,35m3
12Khe co KT:0,5x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,96m
13Khe dãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m
14Khe dọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26m
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,8848100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8148100m2
17Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5894100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5894100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5894100tấn
20Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,66m2
21Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,4m2
E TUYẾN DS3:
1Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,925100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,87810m³/1km
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,87810m³/1km
5Phá bỏ mặt đường hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3083100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,730410m³/1km
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,730410m³/1km
8Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7379100m3
9Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7931100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9586100m2
11Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V115,86m3
12Khe co KT:0,5x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,56m
13Khe dãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,88m
14Khe dọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46m
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8385100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6185100m2
17Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4978100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4978100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4978100tấn
20Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,88m2
21Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44m2
22Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2961m3
23Di dời trụ biển báo hiện trạng (NCx0.6)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
24Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,448m3
25Phá dỡ đá chẻ xây tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,04m3
26Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,609810m³/1km
27Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,609810m³/1km
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0956100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 đoạn ống
30Ván khuôn BT sân cống + chân khay, tường cánh, tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1697100m2
31Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,28m3
32Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
33Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,34m3
34Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067100m3
F TUYẾN DS4:
1Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0256100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0641100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,633310m³/1km
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,633310m³/1km
5Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8169100m3
6Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3897100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8243100m2
8Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,79m3
9Khe co KT:0,5x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V183,1m
10Khe dãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,23m
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,4578100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,5554100m2
13Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0334100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0334100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0334100tấn
16Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,23m2
17Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m2
18Cắt BTXM mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
19Phá bỏ BTXM mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m3
20Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,290410m³/1km
21Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,290410m³/1km
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5146100m3
23Phá dỡ BT sân cống + chân khay + tường cánh + tường đầu + BT ống cống bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,44m3
24Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,142210m³/1km
25Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,142210m³/1km
26Cung cấp, lắp đặt gối cống D80cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D80cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D80cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 đoạn ống
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax =60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,47m3
30Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6m2
31Ván khuôn đổ bê tông sân cống, chân khay, tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,344100m2
32Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m3
33Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5m3
34Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,09m3
35Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3602100m3
36Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6100m3
37Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m2
38Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m2
39Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
G TUYẾN DS6:
1Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6871100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1264100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,585610m³/1km
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,585610m³/1km
5Phá bỏ mặt đường hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72610m³/1km
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72610m³/1km
8Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8971100m3
9Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9904100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5581100m2
11Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,81m3
12Khe co KT:0,5x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,81m
13Khe dãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m
14Khe dọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,726100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,562100m2
17Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8976100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8976100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8976100tấn
20Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m2
21Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m2
22Phá dỡ đá chẻ xây tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,14m3
23Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137910m³/1km
24Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137910m³/1km
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m3
26Cung cấp, lắp đặt gối cống D80cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 đoạn ống
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax =60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,54m3
29Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48m2
30Ván khuôn BT sân cống + chân khay, tường cánh, tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2357100m2
31Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,77m3
32Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,47m3
33Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,73m3
34Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m3
35Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0305100m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1015100m2
37Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,03m3
38Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (chiếm 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0446100m3
39Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chiếm 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4981m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,89m3
41Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7604100m2
42Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7m3
43Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4311tấn
44Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1456tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0881tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0689tấn
47Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3977100m2
48Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,54m3
49Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V821 cấu kiện
50Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V821 cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,88510 tấn/1km
52Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V821cấu kiện
53Lấp đất rãnh dọc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7331100m3
54Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (chiếm 95%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0296100m3
55Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chiếm 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4191m3
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,89m3
57Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7373100m2
58Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,56m3
59Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,426tấn
60Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1456tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0881tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0689tấn
63Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3977100m2
64Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,54m3
65Bốc xếp tấm đan bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V821 cấu kiện
66Bốc xếp tấm đan bằng xe cơ giời- Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V821 cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,88510 tấn/1km
68Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V821cấu kiện
69Lấp đất rãnh dọc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7225100m3
H TUYẾN DS7:
1Đào nền, khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5695100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0123100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,722810m³/1km
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐG x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,722810m³/1km
5Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8353100m3
6Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7844100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6238100m2
8Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,69m3
9Khe co KT:0,5x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,38m
10Khe dãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,62m
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4131100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,8951100m2
13Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1745100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1745100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1745100tấn
16Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,62m2
17Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m2
I TUYẾN DS9:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,277100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,809100m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5887100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5887100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 27.4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5887100tấn
6Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,48m2
J CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT:1,2x0,25=0,3m2) khấu hao 20%Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
3Gia công, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,189tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Ván khuôn móng trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,249100m2
6Bê tông móng trụ M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,54m3
7Cung cấp trụ tre tại công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V160,8m
8Sơn 2 lớp trụ tre phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,2m2
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.832,64m
10Lắp dựng móng trụ BarieTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2011 cấu kiện
11Nhân công luân chuyển + trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp IV trở lên. (Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công và các quyết đinh phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô phù hợp với gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cấp thoát – nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cấp thoát – nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Cần cẩu ≥ 10T Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
3 Máy đào ≥ 1,25m3 Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Máy ủi ≥ 110CV Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
7 Máy tưới nhựa đường ≥ 190CV Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Tài liệu chứng từ, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
12 Máy đầm cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
14 Máy hàn điện ≥ 23kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
16 Máy cắt bê tông ≥ 12CV Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
17 Máy nén khí ≥ 360m3/h Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->