Gói thầu: Xây lắp các công trình sửa chữa thường xuyên kho tàng phục vụ nhập, xuất hàng DTQG và trụ sở, văn phòng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930542-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
Tên gói thầu Xây lắp các công trình sửa chữa thường xuyên kho tàng phục vụ nhập, xuất hàng DTQG và trụ sở, văn phòng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220905092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 18:41:00 đến ngày 2022-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,461,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61692117E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72338E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 402.123.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành dân dụng, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành dân dụng, kỹ thuật công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành dân dụng, giao thông, kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp các công trình sửa chữa thường xuyên kho tàng phục vụ nhập, xuất hàng DTQG và trụ sở, văn phòng năm 2022
Mua sắm thường xuyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc. Địa chỉ: 67 đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BSCONS. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Cục Dự trữ nhà nước khu vực Hà Bắc. Địa chỉ: 67 đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh..


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc , địa chỉ: Số 67 đường Lê Thái Tổ- Phường Võ Cường- Thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc. Địa chỉ: 67 đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc. Địa chỉ: 67 đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước, số 4 ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 02437625651; 02437625698 – Fax: 02437623491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Chi cục DTNN Việt Yên - Hạng mục sửa chữa điểm kho tràng
B Kiến trúc
C Máng nước mái giữa các ngăn kho C1.2, C1.3, C 3.7
1Tẩy dọn rêu mốc vón cục, rác, cọ dọn bề mặt trước khi trát, láng quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,75m2
2Cạo lớp vữa trát tường máng nước bị ộp, bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
3Trát vá tường trong máng nước- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
4Láng máng nước không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
5Quét dung dịch chống thấm máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,75m2
D Bê tông đường nội bộ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V34,912m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7281m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,64m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,64m3
5Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,912m3
6Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0873100m3
E PHẦN ĐIỆN: Các ngăn kho C1.5, C2.2, C2.7, C4.1, C4.4, C4.5
1Lắp đặt đèn ledMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 6A-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
F Công trình: Chi cục DTNN Tiên Sơn - Hạng mục sửa chữa điểm Suối hoa
1Lắp đặt cáp trục 3x16+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
2Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
5Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
6Lắp đặt đèn led cửa khoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm ba phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện 330x220x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
G Công trình: Chi cục DTNN Tiên Sơn - Hạng mục sửa chữa điểm kho lim
1Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
4Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
5Lắp đặt đèn led cửa khoMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt ổ cắm ba phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt Tủ điện 330x220x110mm có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
11Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H Công trình: Chi cục DTNN Lạng Giang - Hạng mục sửa chữa điểm kho hương lạc
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,4m
I Công trình: Chi cục DTNN Gia Lương - Hạng mục sửa chữa điểm kho Đại Bái
J Phần kiến trúc
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V106,265m2
2Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,265m2
3Tháo lưới cũ, thay lưới chống côn trùng cửa trong (VL+NC+M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7125m2
K Phần điện
1Lắp đặt đèn ledMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V537m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V241m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V625m
11Lắp đặt Tủ điện tổng 40x30x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
L Công trình: Chi cục DTNN Tân Hiệp - Hạng mục sửa chữa điểm kho Cao Xá
1Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
2Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
3Chít keo chống chuột xà gồ với sóng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V44,78m
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1374100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0521100m2
M Công trình: Chi cục DTNN Lạng Giang - Hạng mục sửa chữa khối văn phòng điểm kho muối
N PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,299m3
O PHẦN XD MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4041m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3963m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
10Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0494m3
11Trát tường trong bể lớp 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0196m2
12Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0196m2
13Láng nền bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9205m2
14Cút D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Tê D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8218m3
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
24Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671100m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,822m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3165m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4545m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4987m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4546m3
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6065m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,822m2
32Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9961m2
33SXLD cửa đi nhôm kính mờMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
34SXLD cửa sổ nhôm kính lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
35Chốt khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt hộp automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
P CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Vòi nước tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Nút bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Q Công trình: Sửa chữa văn phòng cục - Hạng mục sửa chữa thang máy, hệ thống PCCC, trạm biến áp, máy phát điện
R Bảo dưỡng máy phát điện
1Bảo dưỡng hệ thống máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1lot
2Thay thế Acquy cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
S Bảo dưỡng trạm biến áp
1Bảo dưỡng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1lot
T Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thang máy
1Sửa chữa an toàn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
2Thay thế, cài đặt lại biến tầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bảo trì, vệ sinh thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
U Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Bảo dưỡng Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Bảo dưỡng đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Bảo dưỡng đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
5Bảo dưỡng đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Bảo dưỡng đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
7Sửa các lỗi tồn tại của hệ thống và lập trình lại 2 tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1lot
8Bảo dưỡng Bơm chữa cháy động cơ điện, các công tắc áp suất, đồng hồ đo, van chặn, van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Bảo dưỡng bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bảo dưỡng Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bảo dưỡng Tủ họng chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13tủ
12Thay mới Rọ bơm chữa cháy D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Thay mới Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
16Thay mới van bi D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Kiểm tra, sơn đường ống bị bong tróc, rỉ sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lot
18Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
19Thay mới, lắp đặt đèn Sự CốMô tả kỹ thuật theo Chương V24chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61692117E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72338E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 402.123.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành dân dụng, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành dân dụng, kỹ thuật công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành dân dụng, giao thông, kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cưa gỗ cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn xoay chiều Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->