Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị trình chiếu (tivi) phục vụ giảng dạy và học tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934574-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị trình chiếu (tivi) phục vụ giảng dạy và học tập
Số hiệu KHLCNT 20220909240
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách năm 2022 cấp để cải tạo, nâng cấp và mua sắm thiết bị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:22:00 đến ngày 2022-09-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 406,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,895,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.09863E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Tivi (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 975.780.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1) Có đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành;2) Thời gian bảo hành 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu;3) Cơ chế xử lý: Nhân viên kỹ thuật có mặt trong thời gian tối đa không quá 08 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo yêu cầu bảo hành;4) Trong thời gian tối đa không quá 15 ngày kể từ ngày xác định lỗi và trách nhiệm bảo hành, nhà thầu phải cung cấp thiết bị tương đương để thay thế tạm thời. Quá 15 ngày chưa xử lý xong, nhà thầu phải đổi mới thiết bị tương đương.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệm, CMND/CCCD của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị trình chiếu (tivi) phục vụ giảng dạy và học tập
Mua sắm thiết bị trình chiếu (tivi) phục vụ giảng dạy và học tập thuộc kế hoạch: Mua sắm, cải tạo, sửa chữa và hoạt động chuyên môn của Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách năm 2022 cấp để cải tạo, nâng cấp và mua sắm thiết bị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế Nghệ An; Địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02388 692 096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Trường Vạn Lộc, Địa chỉ: Xóm 7, xã Hưng Thịnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Sông Lam, Địa chỉ: Số 66, Tổ 1, Khối Yên Toàn, đường Phạm Đình Toái, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế Nghệ An , địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế Nghệ An; Địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02388 692 096


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh theo yêu cầu Mẫu 03 Webform; 2) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu); 3) Nhân sự chủ chốt của nhà thầu: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động; bằng cấp, CMND/CCCD
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Catalogue (bản gốc hoặc bản điện tử được công bố chính thức trên website của nhà sản xuất)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Hàng hóa được bàn giao tại Trường Đại học Kinh tế Nghệ An - Địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: 3% giá trị hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.895.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế Nghệ An; Địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02388 692 096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Kinh tế Nghệ An; + Địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý CSVC Trường Đại học Kinh tế Nghệ An + Địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388 692 096.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0238 3844 636
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Smart Tivi 4K 75 inch15BộSmart Tivi 4K 75 inch Samsung UA75AU7000 (hoặc tương đương)Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 75 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCDHệ điều hành: Tizen OS 6.0Chất liệu viền tivi: Nhựa;Bộ xử lý: Bộ xử lý Quantum 4K LiteTần số quét thực: 60 HzChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2; Screen Mirroring; Tap ViewTiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tiviTổng công suất loa: 20WCông nghệ âm thanh: Adaptive SoundDolby Digital Plus: Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanhCổng kết nối: Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifi: Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động):USB: 1 cổng USB A, Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)
2Dây cáp HDMI15sợiCáp HDMI UGREEN 80405 (hoặc tương đương)- Cáp HDMI (chuẩn kết nối 2.1) dài 5M Ultra HD 8K @ 60Hz Ugreen 80405 Tốc độ siêu cao 48Gbps: Cáp phiên bản 8k hdmi 2.1 này hỗ trợ băng thông lên tới 48Gbps, truyền tốc độ cao mà không bị mất tín hiệu, nhanh hơn nhiều so với hdmi 2.0 và hdmi 1.4. - Cáp HDMI 8K@60Hz: Cáp UGREEN 80405 hdmi 8k hỗ trợ độ phân giải cao hơn 8K 60Hz FUHD, và tương thích với 8K 50Hz, 4K 120Hz UHD, 4K 100Hz trở lên, cung cấp trải nghiệm điện ảnh Ultra HD và hiệu ứng hình ảnh 3D.- Giảm độ trễ: Với tốc độ làm mới biến, truyền khung nhanh, chuyển đổi phương tiện nhanh và chế độ trễ tự động thấp, cáp hdmi 2.1 này cung cấp cho bạn lối chơi mượt mà và chính xác hơn.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.09863E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Tivi (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 975.780.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1) Có đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành;2) Thời gian bảo hành 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu;3) Cơ chế xử lý: Nhân viên kỹ thuật có mặt trong thời gian tối đa không quá 08 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo yêu cầu bảo hành;4) Trong thời gian tối đa không quá 15 ngày kể từ ngày xác định lỗi và trách nhiệm bảo hành, nhà thầu phải cung cấp thiết bị tương đương để thay thế tạm thời. Quá 15 ngày chưa xử lý xong, nhà thầu phải đổi mới thiết bị tương đương.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 - Có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệm, CMND/CCCD của nhân sự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->