Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933819-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220933797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 12:43:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86367E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục; Mặt đường thảm nhựa; rãnh thoát nước, vỉa hè. . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 901.523.000 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 901.523.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư giao thông.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quang Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Quang Diệu (đoạn từ đường Hoàng Công Chất đến đường Ngô Thì Nhậm), phường Quang Trung, thành phố Thái Bình
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung , địa chỉ: phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung địa chỉ trụ sở: Phường Quang Trung, thành phố Thái Bình Điện thoại: 0227.835.241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình ( Địa chỉ: Số 41 Doãn Khuê, Phú Khánh, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung , địa chỉ: phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung địa chỉ trụ sở: Phường Quang Trung, thành phố Thái Bình Điện thoại: 0227.835.241


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung địa chỉ trụ sở: Phường Quang Trung, thành phố Thái Bình Điện thoại: 0227.835.241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.835.241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A phần mặt đường
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,488100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3654100m2
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) bù vênh chiều dày đã lèn ép trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,365100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,365100m2
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,365100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,148100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,148100tấn
8Bê tông vét rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
B Phần phá dỡ, đào móng
1Phá dỡ kết cấu tấm đan bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
2Phá dỡ rãnh cũ xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
3Phá dỡ đáy rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
4Phá dỡ vỉa hè cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V131,9655m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2647100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,265100m3/1km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,94451m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,885100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0944100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0944100m3/1km
C phần Rãnh nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0649m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3137m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9936100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6982m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8856m3
6Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,996m2
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3111100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9879tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6016m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5041cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6802100m3
12Bê tông lót hè rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1414m3
13Ván khuôn bê tông lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
14Bê tông lót bó vỉa dày 10cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,07m3
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9813100m2
17Ống nhựa D60 làm lõi đổ bê tông bó vỉa (tính khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4631cấu kiện
19Lát vỉa hè bằng gạch bóng sần 40x40x4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V922,6076m2
D Ô trồng cây
1Xây ô trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9688m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0671m3
3Lát gạch P6, P7Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8752m2
4Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
E Vuốt ngõ
1Bê tông vuốt ngõ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,833m3
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
F Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
2Dây phản quang cuộn rào cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Biển báo thi công:Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Rào chắn thép:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đèn báo hiệu:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86367E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục; Mặt đường thảm nhựa; rãnh thoát nước, vỉa hè. . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 901.523.000 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 901.523.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư giao thông.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa1
2 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
3 Máy lu tĩnh ≥8,5T Máy lu tĩnh ≥8,5T1
4 Máy lu rung Máy lu rung1
5 Lu bánh lốp Lu bánh lốp1
6 Máy tưới nhựa đường Máy tưới nhựa đường1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy xúc >=0,8m3 Máy xúc >=0,8m31
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
15 Ô tô tự đổ 3 tấn Ô tô tự đổ 3 tấn1
16 Máy tưới nhựa đường Máy tưới nhựa đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->