Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2022 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 18:07:00 đến ngày 2022-10-02 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,619,813,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4871E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình)đường giao thông tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điệnchiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 58.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhgiao thông đường bộhạng III trở lên(còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.-Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấpbằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc địaít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc địa): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động,vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lýan toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động,vệ sinh môi trường):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào cỡ gầu 0,8m3 – 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô>= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn công suất ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Bộ thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường nội thị, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương và nguồn vốn ngân sách huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu: Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, biện pháp thi công. - Tất cả các tài liệu nộp đính kèm là bản Scan từ bản gốc. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu). Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; (Đại diện là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên, Chức vụ: Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Bắc Kạn.Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. Điện Thoại: 02093 870 425. Fax: 02093 871 751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp: A | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 120,12 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 120,12 | 100m³ |
| 3 | Đào đất nền đường đất cấp II | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 22,23 | 100m³ |
| 4 | Đào đất khuôn đường đất cấp III | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 60,27 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng đắp đất cấp III | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 48,21 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 34,13 | 100m³ |
| 7 | Đào đất tại mỏ | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3.111,19 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3.111,19 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 mua đất | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2.611,94 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 mua đất | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 137,67 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 70,63 | 100m³ |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 47,77 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 47,77 | 100tấn |
| 14 | Thảm BTN C12,5, chiều dày 7cm | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 281,5 | 100m² |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 281,5 | 100m² |
| 16 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 50,65 | 100m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 68,13 | 100m³ |
| 18 | Bê tông rãnh M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 717,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 417,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 331,96 | m³ |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 2x4 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 239,14 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 38,59 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 16,71 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 5.390 | Cấu kiện |
| 27 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m³ |
| 28 | Bê tông rãnh M250 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 216,85 | m3 |
| 29 | Cốt thép rãnh BTCT D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 10,76 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn xà mũ | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 26,77 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 23,72 | 100m³ |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | 100m³ |
| 33 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 131,37 | m³ |
| 34 | Bê tông tấm đan, đốt rãnh đúc sẵn M250, đá 2x4 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 647,22 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 50,78 | Tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2.922 | Cấu kiện |
| 39 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 76,51 | m3 |
| 40 | Bê tông thân ga M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 54,64 | m3 |
| 41 | Bê tông đế ga M250 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 65,79 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thân ga + xà mũ | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 100m2 |
| 44 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 44,11 | m³ |
| 45 | Cốt thép hố ga D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | Tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 276 | Cấu kiện |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | Tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 113 | Cấu kiện |
| 55 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 11,19 | m3 |
| 56 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m³ |
| 57 | Khung + Nắp ga gang | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bộ |
| 58 | Lưới chắn rác | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bộ |
| 59 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m³ |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | 100m³ |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống D≤10mm | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 62 | Bê tông ống cống M250 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 17,69 | m³ |
| 63 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 245,93 | m² |
| 65 | Lắp đặt ống cống D600 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 67 | Cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt ống cống D750 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cấu kiện |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 89 | mối nối |
| 68 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 69 | Bê tông móng cống đúc sẵn M250, đá 2x4 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 71 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m³ |
| 72 | Bê tông cửa xả vữa bê tông M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 82,68 | m³ |
| 73 | Cốt thép hố ga D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 74 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m³ |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | 100m2 |
| 76 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1.359,29 | m2 |
| 77 | Đá hộc xây mái dốc thẳng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m³ |
| 78 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | Tấn |
| 80 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống D≤10mm | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 82 | Bê tông ống cống M250 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 37,58 | m³ |
| 83 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | 100m2 |
| 84 | Quét nhựa bitum | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 640,32 | m² |
| 85 | Lắp đặt ống cống D300 dài 1m | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 464 | CK |
| 86 | Nối ống bê tông D300 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 446 | mối nối |
| 87 | Bê tông móng cống đúc sẵn M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ cống D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 464 | cái |
| 90 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 18,55 | m³ |
| 91 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 92 | Bê tông M250 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 93 | Ván khuôn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 94 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m³ |
| 95 | Gạch xây vữa M75 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 96 | Trát vữa xi măng M75 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 69,34 | m2 |
| 97 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 98 | Cốt thép hố ga D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 2x4 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 100 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | Tấn |
| 101 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cấu kiện |
| 103 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m³ |
| 104 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | 100m³ |
| 105 | Bê tông tường M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1.590,42 | m³ |
| 106 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,14 | m³ |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 29,58 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 8,59 | 100m2 |
| 110 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 101,98 | m³ |
| 111 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1.835,9 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 34,04 | 100m³ |
| 113 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | 100m³ |
| 114 | Vải địa kỹ thuật phức hợp | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3.263,04 | m2 |
| 115 | Lắp đặt tấm neoweb 200-660 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | 100m2 |
| 116 | Lưới địa kỹ thuật 120/40 R6 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 11.174,99 | m2 |
| 117 | Lưới địa kỹ thuật 200/40 R6 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 7.626,12 | m2 |
| 118 | Lưới địa kỹ thuật 30/30 Q1 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 993,75 | m2 |
| 119 | ống HDPE D100 đục lỗ | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1.076 | m |
| 120 | Tấm thoát nước composite - Secudrain | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 971,36 | m2 |
| 121 | Rọ đá neo chống ăn mòn 2x1x0,5 dưới nước | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 110 | rọ |
| 122 | Rọ đá neo chống ăn mòn 2x1x0,5 trên cạn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 599 | rọ |
| 123 | Rọ đá neo chống ăn mòn 2x1x1 trên cạn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 152 | rọ |
| 124 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 824,46 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố mái kè, D | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 15,94 | tấn |
| 126 | Ván khuôn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | 100m2 |
| 127 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 88,05 | m³ |
| 128 | Lắp đặt tấm neoweb 100-660 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 209,67 | 100m2 |
| 129 | Bê tông M200 mái taluy | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2.516,07 | m³ |
| 130 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 28.058,45 | m2 |
| 131 | Đào móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp 3 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | 100m³ |
| 132 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | 100m³ |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500 dài 1m | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 182 | Cấu kiện |
| 134 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1.017,75 | m² |
| 135 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m³ |
| 136 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 495,6 | m2 |
| 137 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 96,06 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m2 |
| 139 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m³ |
| 140 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 34,82 | m³ |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 97,94 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m2 |
| 144 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 10,82 | m³ |
| 145 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 60,35 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 147 | Đá hộc xây mặt bằng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 31,47 | m³ |
| 148 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m³ |
| 149 | Bê tông M200 mái taluy | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 39,26 | m³ |
| 150 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m³ |
| 151 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m³ |
| 152 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m³ |
| 153 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 12,33 | 100m³ |
| 154 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | 100m³ |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 4.754 | m |
| 156 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m³ |
| 157 | Bê tông nền M150 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 343,22 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | 100m2 |
| 159 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 85,57 | m3 |
| 160 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2.199 | Cấu kiện |
| 162 | Lát gạch terrazzo | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 10.133,59 | 1m² |
| 163 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 202,67 | m³ |
| 164 | Bê tông nền M150 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 700,07 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 8,11 | 100m2 |
| 166 | Rải giấy dầu | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 101,34 | 100m2 |
| 167 | Gạch xây móng vữa M75 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 85,81 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 57,21 | m3 |
| 169 | Gạch xây móng vữa M75 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 37,12 | m3 |
| 170 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m3 |
| 171 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 250,12 | m² |
| 172 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 960,49 | m² |
| 173 | Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 140,58 | m² |
| 174 | Biển báo phản quang, biển tam giác 90Cm | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 175 | Biển báo chữ nhật (1.60x1.00)m | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 176 | Biển vuông 0,9*0,9 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | Cột biển báo dài L=3,45m | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 178 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 180 | Đào móng chân cột | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 181 | Đèn chiếu sáng Led 100w/ip66-dimming | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 182 | Cột đèn bát giác liền cần H=11m | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 183 | Cáp 0,6kv-Cu/xlpe/Pvc 4x25mm2 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| 184 | Cáp 0,6kv-Cu/xlpe/Pvc 4x16mm2 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 185 | Cáp 0,6kv-Cu/xlpe/Pvc 4x10mm2 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 186 | Cáp 0,6kv-ABC 4x16mm2 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 187 | Dây lên đèn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | 100m |
| 188 | Khối lượng đào đất | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | 100m3 |
| 189 | Khối lượng đắp đất | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 12,65 | 100m3 |
| 190 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2.870 | m |
| 191 | Gạch chỉ | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2.870 | Viên |
| 192 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | 100m |
| 193 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 194 | Cột bê tông ly tâm lt8.5b | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 195 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK/yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,25% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4871E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình)đường giao thông tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điệnchiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 58.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhgiao thông đường bộhạng III trở lên(còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.-Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấpbằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc địaít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc địa): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động,vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lýan toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động,vệ sinh môi trường):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán):tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào cỡ gầu 0,8m3 – 1,6m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy ủi | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy rải | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T – 12T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô>= 6T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Xe nâng người | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy hàn công suất ≥ 23 Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 21 | Bộ thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 22 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi