Gói thầu: Hóa chất, vật tư y tế sử dụng cho máy sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933312-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư y tế sử dụng cho máy sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20220888087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:11:00 đến ngày 2022-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,331,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng.+ Bản chụp: Tất cả các hóa đơn giá trị gia tăng;+ Bản chụp được chứng thực: Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hợp đồng. * Hợp đồng tương tự cung cấp cho các cơ sở y tế công lập và ngoài công lập là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế sử dụng cho máy sinh hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có trách nhiệm đổi vật tư y tế, hóa chất kém chất lượng hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do người sử dụng:+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.+ Cam kết tất cả các chi phí liên quan (cung cấp mới hàng hóa, công tác thu hồi, vận chuyển hàng hóa đến đơn vị sử dụng,…) thì do nhà thầu tự chi trả và không tính phát sinh thêm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Hóa chất, vật tư y tế sử dụng cho máy sinh hóa
Mua sắm trang thiết bị y tế và oxygen cho Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau, địa chỉ: 36 Đường Lý Thái Tôn, Phường 2, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau, địa chỉ: 36 Đường Lý Thái Tôn, Phường 2, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau, địa chỉ: 36 Đường Lý Thái Tôn, Phường 2, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tấn Linh, địa chỉ: 535 Phạm Văn Đồng, P. 13, Q. Bình Thạnh, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thái A, địa chỉ: 76/6F Trần Văn Mười, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, TP. HCM - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau, địa chỉ: 36 Đường Lý Thái Tôn, Phường 2, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau, địa chỉ: 36 Đường Lý Thái Tôn, Phường 2, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau , địa chỉ: 36 Lý Thái Tôn Phường 2 thành phố Cà Mau tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau, địa chỉ: 36 Đường Lý Thái Tôn, Phường 2, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được chứng thực: Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật và báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021; kèm theo là Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. + Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có). Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. * Đối với các tài liệu mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
10.2.1. Bảng phân loại trang thiết bị y tế Cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. 10.2.2. Hàng hóa được công khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế - Nhà thầu có cam kết hàng hóa được công khai giá, phải đúng chủng loại, còn hiệu lực và giá chào không vượt quá giá tối đa được công bố (Theo điều 44, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế). 10.2.3. Tài liệu đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Đối với hàng hóa nhà thầu chào nếu được sản xuất (hoặc lắp ráp) trong nước, nhà thầu nộp: Văn bản/phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế; Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015/ ISO 13485:2016 của cơ sở sản xuất. Trường hợp thiếu tài liệu chứng minh, sẽ cung cấp đầy đủ nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. 10.2.4. Giấy phép bán hàng, tiêu chuẩn chất lượng. Nhà thầu cung cấp trong E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Giấy phép bán hàng/Ủy quyền phân phối của đại diện tại Việt Nam đối với hàng hóa nhà thầu chào. Lưu ý: Phải kèm theo ủy quyền bán hàng từ hãng sản xuất cho các thành phần trên cho đại diện tại Việt Nam. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Theo quy định tại Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT). Trường hợp thiếu tài liệu chứng minh, sẽ cung cấp đầy đủ nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. 10.2.5. Catalogue và tài liệu kỹ thuật khác chứng minh thông số kỹ thuật: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất; - Nhà thầu có cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Cam kết sản xuất năm 2022 trở về sau, mới 100%. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng và các tài liệu chất lượng sản phẩm. Ghi chú: Đối với các tài liệu đính kèm E-HSDT là ngôn ngữ khác không phải là Tiếng Việt, nhà thầu phải cung cấp thêm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực dịch thuật sang Tiếng Việt. * Đối với các tài liệu mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu có trách nhiệm tham khảo giá trị từng loại thiết bị theo quy định trên Cổng thông tin công khai giá trang thiết bị của Bộ Y tế để đảm bảo giá trị thiết bị chào thầu không vượt giá trị thiết bị được quy định.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau, địa chỉ: 36 Đường Lý Thái Tôn, Phường 2, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Sở Y tế tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: 155 Bùi Thị Trường, Phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. + Điện thoại: (02903) 831 352 + Fax: (02903) 833 343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau + Điện thoại: (0290) 3831.332 + Fax: (0290) 3830.773 + Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 3768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau + Điện thoại: (0290) 3831.332 + Fax: (0290) 3830.773
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AlbuminG10012.213mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2AmylaseG1002432mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bilirubin DirectG10031.867mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bilirubine TotalG10041.867mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5CalciumG10054.147mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6CholesterolG10066.360mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7CK MBG10071.452mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8CreatininG10087.920mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9GGTG10095.280mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10GlucoseG10105.702mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11HDL DirectG10115.980mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12AST (GOT)G10126.152mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13ALT (GPT)G10136.152mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14TriglyceridG10146.307mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15UreaG10156.774mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Uric acidG10162.351mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17FeG1017900mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18HbA1CG101812.563mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19HbA1C Control LowG10198HộpXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20HbA1C Control HighG10208HộpXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21HbA1C CalibratorG102112mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Alcohol (Ethanol)G10221.440mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Control ethanol NG102353mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Control ethanol PG102453mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Hóa chất calibrationG102590mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Hóa chất control 1G1026186mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Hóa chất control 2G1027186mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Hóa chất rửa máy hàng ngàyG102822.464mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Hóa chất rửa máy định kỳG10291.522mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Sample cupG10304.800CáiXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Ngoại kiểm sinh hóaG103186mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Hóa chất calibration HDL/CKMBG103253mlXem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng.+ Bản chụp: Tất cả các hóa đơn giá trị gia tăng;+ Bản chụp được chứng thực: Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hợp đồng. * Hợp đồng tương tự cung cấp cho các cơ sở y tế công lập và ngoài công lập là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế sử dụng cho máy sinh hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có trách nhiệm đổi vật tư y tế, hóa chất kém chất lượng hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do người sử dụng:+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.+ Cam kết tất cả các chi phí liên quan (cung cấp mới hàng hóa, công tác thu hồi, vận chuyển hàng hóa đến đơn vị sử dụng,…) thì do nhà thầu tự chi trả và không tính phát sinh thêm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->