Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 21:26:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,723,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc ≥ 50 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường trung học cơ sở xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Lôi. Địa chỉ: Xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Phần cải tạo nhà lớp học 12 phòng 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 385,2669 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,4272 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 252,288 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lanh tô cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,8016 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị đường điện cũ hỏng (quạt trần, bóng điện, dây điện...) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | Công |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ thành lan can cũ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,3353 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 273 | cấu kiện |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.370,0656 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 587,171 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 441,2954 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 441,2954 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 225,5641 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 225,5641 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 94,2608 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,5256 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền gạch hoa bị hỏng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 47,7197 | m3 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 44,6096 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 46,1776 | m2 |
| 19 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 44,6096 | m2 |
| 20 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,1401 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,1374 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 29,507 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 834,384 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường trong phòng học gạch KT 50x86 cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 263,3664 | m2 |
| 25 | Ốp chân bục giảng Gạch Granit KT 20x60cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,872 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường gạch Granit KT 15x60cm ngoài phòng học | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,59 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 582,2452 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 558,9734 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 225,5641 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 441,2954 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 831,7788 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.333,719 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.165,4978 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 798,5334 | m2 |
| 35 | Gia công lan can Inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,2844 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 93,4734 | m2 |
| 37 | Thanh nhôm trang trí KT 76x76 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 323,244 | m |
| 38 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 81,792 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 40 | Sản xuất của sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 171,936 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,6216 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 171,936 | m2 |
| 45 | Vách nhôm kính xingfa hệ 55 nhập khẩu nhôm dày 1.4ly kính an toàn 6.38ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,1656 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,4272 | tấn |
| 47 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 137,42 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,8122 | 100m2 |
| 49 | Mài đánh bóng lại Granito tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 60,968 | m2 |
| 50 | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng học | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 460,8 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 60 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 70 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha = 40A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 78 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,12 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 84 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| B | Phần nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,6149 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,8716 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,888 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,7852 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,4462 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7151 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2649 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1914 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0302 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,538 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,416 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33,496 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 48,912 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,8361 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1307 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 38,73 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 31,734 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,376 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,3008 | m2 |
| 25 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,3008 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 31,734 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 38,73 | m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,6109 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,3054 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,2524 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ceramic KT 130x400 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,488 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,07 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất của sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Sen hoa cửa thép vuông đặc 12x12 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 74,24 | kg |
| 38 | Vòi chống tràn uPVC D34mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m |
| 39 | Ống thoát nước mài PVC D 90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 40 | Giọ chắn giác D90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2314 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2314 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,464 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2041 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | Phần sân | |||
| 1 | Ni lông lót | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.885 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 188,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, vỉa hè gạch Gạch TERRAZZO KT 400x400x35 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.885 | m2 |
| D | Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, bồn hoa đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,4033 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,0782 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,1692 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng lấy bằng 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,8011 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33,2728 | m2 |
| 6 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x220 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26,129 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,9429 | m3 |
| E | Phần cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt cũ hỏng bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,03 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Phá dỡ trụ cổng bằng búa căn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,0211 | m3 |
| 3 | Thỗ dỡ hoa sắt hàng rào | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Phá dỡ tường rào xây cũ bằng búa căn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 37,3571 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,332 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,9152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0715 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0755 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7899 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 23,64 | m2 |
| 18 | Sản xuất cánh cổng bằng Inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3729 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 20 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2406 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung biển | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2406 | tấn |
| 25 | Bộ chữ và nền biển làm bằng tấm Combosite | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Khối lượng đào móng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 109,0218 | m3 |
| 27 | Đào móng tương rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9812 | 100m3 |
| 28 | Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,9022 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,8238 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 34,2144 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, dày | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,7408 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,5249 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5909 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1674 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9833 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch XMCL 6,5x10,5x22, dày | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 23,2177 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch XMCL 6,5x10,5x22, cao | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,2067 | m3 |
| 38 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 244,221 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 85,9565 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20,86 | m |
| 41 | ốp tường trụ, cột KT gạch 60x220 mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 23,5578 | m2 |
| 42 | Sản xuất rào thép đặc vuông, thép hộp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.143,05 | kg |
| 43 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 29,1312 | m2 |
| 44 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 306,6197 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường rào cũ bị bong tróc | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 251,144 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 251,144 | m2 |
| 47 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 608,724 | m2 |
| 48 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 52,7 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,905 | m3 |
| F | PHẦN TRANG THIẾT BỊ: | |||
| G | Phòng Hội đồng | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa 3600x1300 mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| H | Phòng Tin học | |||
| 1 | Bảng trượt ngang 2 lớp tích hợp màn chiếu đa năng KT: 4200x1200 mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy chiếu gần Sony VPL-SX631 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Máy tính đồng bộ Dell Vostro 3888 70226497, Bộ vi xử lý Intel Core i3-10100, Win 10, ram 4GB, ổ cứng 1TB 7200rpm 3.5" SATA HDDMàn hình Dell E2220H 21.5Inch LEDPhím, chuột chuẩn kết nối USB | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25 | Chiếc |
| 6 | Bàn ghế vi tính học sinh THCS gồm 1 bàn + 2 ghế rời có tựa. Bàn kích thước (120x60x69)cm, có ngăn ray kéo để bàn phím, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ polyester bề mặt, các góc được bo tròn đảm bảo không sắc cạnh, bề mặt được gắn với khung bàn bằng vít ren chắc chắn, khung bàn bằng thép hộp kích thước (25x20)mm, kết hợp với thép hộp kích thước (25x25)mm, dày 1mm, khung bàn được liên kết với nhau bằng vít ren chắc chắn. Ghế có mặt ghế tựa bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ polyester bề mặt, các góc được bo tròn đảm bảo không sắc cạnh, bề mặt được gắn với khung bàn bằng vít ren chắc chắn, toàn bộ phần kết cấu của bàn ghế làm bằng sắt thép được sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 7 | Máy ổn áp Li OA công suất 10 KVA SH-10000 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| I | Phòng Mỹ thuật | |||
| 1 | Bảng trượt ngang 2 lớp tích hợp màn chiếu đa năng KT: 4200x1200 mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy chiếu gần Sony VPL-SX631 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bàn hai chỗ ngồi kích thước (120x50x75) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 6 | Ghế một chỗ ngồi kích thước (38x36x45) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| J | Phòng Âm nhạc | |||
| 1 | Bảng trượt ngang 2 lớp tích hợp màn chiếu đa năng KT: 4200x1200 mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy chiếu gần Sony VPL-SX631 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bàn hai chỗ ngồi kích thước (120x50x75) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 6 | Ghế một chỗ ngồi kích thước (38x36x45) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| K | Phòng Khoa học xã hội | |||
| 1 | Bảng trượt ngang 2 lớp tích hợp màn chiếu đa năng KT: 4200x1200 mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy chiếu gần Sony VPL-SX631 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bàn hai chỗ ngồi kích thước (120x50x75) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 6 | Ghế một chỗ ngồi kích thước (38x36x45) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| L | Phòng lớp học | |||
| 1 | Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 3 | Bảng từ chống lóa 3600x1300 mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| M | Các phòng khác | |||
| 1 | Giường gỗ keo kích thước 1,2mx2m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 8 | Đầm dùi ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 9 | Đầm bàn ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 11 | Đầm cóc ≥ 50 Kg | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi