Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931032-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220928109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 21:26:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,723,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc ≥ 50 Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường trung học cơ sở xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt , địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Lôi. Địa chỉ: Xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và dự toán thi công xây dựng: Công ty TNHH đầu tư Kim Phú V.P. Địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Nghĩa Việt. Địa chỉ: Thôn 4, xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt , địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Lôi. Địa chỉ: Xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Lôi. Địa chỉ: Xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phần cải tạo nhà lớp học 12 phòng 3 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế385,2669m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,4272tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế252,288m2
4Phá dỡ lanh tô cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,8016m3
5Tháo dỡ các thiết bị đường điện cũ hỏng (quạt trần, bóng điện, dây điện...)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10Công
6Phá dỡ cột, trụ thành lan can cũTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,3353m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế273cấu kiện
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.370,0656m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế587,171m2
10Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế441,2954m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế441,2954m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế225,5641m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế225,5641m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế94,2608m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,5256100m2
16Phá dỡ nền - Nền gạch hoa bị hỏngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế47,7197m3
17Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế44,6096m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế46,1776m2
19Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế44,6096m2
20Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,1401m3
21Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,1374m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế29,507m3
23Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế834,384m2
24Ốp chân tường trong phòng học gạch KT 50x86 cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế263,3664m2
25Ốp chân bục giảng Gạch Granit KT 20x60cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,872m2
26Ốp chân tường gạch Granit KT 15x60cm ngoài phòng họcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,59m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế582,2452m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế558,9734m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế225,5641m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế441,2954m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế831,7788m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.333,719m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2.165,4978m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế798,5334m2
35Gia công lan can InoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,2844tấn
36Lắp dựng lan can InoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế93,4734m2
37Thanh nhôm trang trí KT 76x76Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế323,244m
38Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế81,792m2
39Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D:Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24bộ
40Sản xuất của sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế171,936m2
41Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24bộ
42Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24bộ
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,6216tấn
44Lắp dựng hoa Inox cửaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế171,936m2
45Vách nhôm kính xingfa hệ 55 nhập khẩu nhôm dày 1.4ly kính an toàn 6.38lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,1656m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,4272tấn
47Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế137,421m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,8122100m2
49Mài đánh bóng lại Granito tam cấp, cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế60,968m2
50Rèm cửa đi, cửa sổ phòng họcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế460,8m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế72bộ
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế28bộ
53Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế48cái
54Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24cái
58Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế72cái
60Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế128cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.450m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế450m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế60m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế140m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15m
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế100m
67Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.400m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế230m
70Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế100m
71Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
72Lắp đặt các automat 1 pha = 40ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤63ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
74Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
76Lắp đặt tủ điện KT300x200x130Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3hộp
77Lắp đặt tủ điện KT350x250x150Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1hộp
78Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
79Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế48cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,75100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế18cái
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,121m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,12m3
84Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5cái
85Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5cái
86Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5cọc
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế38m
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế60m
B Phần nhà bảo vệ
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,61491m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,8716m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,888m3
4Xây móng bằng XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,7852m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,4462m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,7151m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1542100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0416tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2649tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1914m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0302100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0139tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,538m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,335100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,416m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế33,496m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế48,912m2
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,8361m3
19Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1307m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế38,73m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế31,734m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,376m2
23Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5184m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,3008m2
25Láng granitô tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,3008m2
26Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,68m
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế31,734m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế38,73m2
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,6109m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,3054m3
31Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,2524m2
32Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ceramic KT 130x400Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,488m2
33Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,07m2
34Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
35Sản xuất của sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,4m2
36Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3bộ
37Sen hoa cửa thép vuông đặc 12x12Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế74,24kg
38Vòi chống tràn uPVC D34mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,6m
39Ống thoát nước mài PVC D 90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,6m
40Giọ chắn giác D90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
41Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2314tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2314tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,4641m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2041100m2
45Tôn úp nócTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,6m
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế21m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,5m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế30m
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1cái
C Phần sân
1Ni lông lótTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.885m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế188,5m3
3Lát gạch sân, vỉa hè gạch Gạch TERRAZZO KT 400x400x35Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.885m2
D Phần bồn hoa
1Đào móng bồn cây, bồn hoa đất C2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,40331m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,0782m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,1692m3
4Đắp đất hố móng lấy bằng 1/3 KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,8011m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế33,2728m2
6Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x220Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế26,129m2
7Đổ đất màu trồng câyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16,9429m3
E Phần cổng tường rào
1Tháo dỡ cổng sắt cũ hỏng bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,03m2
2Phá dỡ Phá dỡ trụ cổng bằng búa cănTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,0211m3
3Thỗ dỡ hoa sắt hàng ràoTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16,38m2
4Phá dỡ Phá dỡ tường rào xây cũ bằng búa cănTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế37,3571m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,3321m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,588m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,9152m3
8Ván khuôn móng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0715100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0551tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0479tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,81m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,108100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0152tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0755tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,7899m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24,72m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế23,64m2
18Sản xuất cánh cổng bằng InoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3729tấn
19Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,08m2
20Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3bộ
21Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
22Khóa cổngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
23Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2406tấn
24Lắp dựng khung biểnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2406tấn
25Bộ chữ và nền biển làm bằng tấm CombositeTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
26Khối lượng đào móngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế109,0218m3
27Đào móng tương rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9812100m3
28Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,90221m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,8238m3
30Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế34,2144m3
31Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, dày Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,7408m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,5249m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,5909100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1674tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9833tấn
36Xây tường thẳng gạch XMCL 6,5x10,5x22, dày Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế23,2177m3
37Xây cột, trụ gạch XMCL 6,5x10,5x22, cao Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,2067m3
38Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế244,221m2
39Trát trụ cột hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế85,9565m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20,86m
41ốp tường trụ, cột KT gạch 60x220 mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế23,5578m2
42Sản xuất rào thép đặc vuông, thép hộpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.143,05kg
43Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế29,1312m2
44Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế306,6197m2
45Phá lớp vữa trát tường rào cũ bị bong trócTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế251,144m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế251,144m2
47Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế608,724m2
48Ni lông lót chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế52,7m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,905m3
F PHẦN TRANG THIẾT BỊ:
G Phòng Hội đồng
1Bảng từ chống lóa 3600x1300 mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
H Phòng Tin học
1Bảng trượt ngang 2 lớp tích hợp màn chiếu đa năng KT: 4200x1200 mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
2Máy chiếu gần Sony VPL-SX631Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
3Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
4Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
5Máy tính đồng bộ Dell Vostro 3888 70226497, Bộ vi xử lý Intel Core i3-10100, Win 10, ram 4GB, ổ cứng 1TB 7200rpm 3.5" SATA HDDMàn hình Dell E2220H 21.5Inch LEDPhím, chuột chuẩn kết nối USBTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25Chiếc
6Bàn ghế vi tính học sinh THCS gồm 1 bàn + 2 ghế rời có tựa. Bàn kích thước (120x60x69)cm, có ngăn ray kéo để bàn phím, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ polyester bề mặt, các góc được bo tròn đảm bảo không sắc cạnh, bề mặt được gắn với khung bàn bằng vít ren chắc chắn, khung bàn bằng thép hộp kích thước (25x20)mm, kết hợp với thép hộp kích thước (25x25)mm, dày 1mm, khung bàn được liên kết với nhau bằng vít ren chắc chắn. Ghế có mặt ghế tựa bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ polyester bề mặt, các góc được bo tròn đảm bảo không sắc cạnh, bề mặt được gắn với khung bàn bằng vít ren chắc chắn, toàn bộ phần kết cấu của bàn ghế làm bằng sắt thép được sơn tĩnh điệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25Bộ
7Máy ổn áp Li OA công suất 10 KVA SH-10000Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Máy
I Phòng Mỹ thuật
1Bảng trượt ngang 2 lớp tích hợp màn chiếu đa năng KT: 4200x1200 mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
2Máy chiếu gần Sony VPL-SX631Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
3Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
4Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
5Bàn hai chỗ ngồi kích thước (120x50x75) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế23Cái
6Ghế một chỗ ngồi kích thước (38x36x45) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế46Cái
J Phòng Âm nhạc
1Bảng trượt ngang 2 lớp tích hợp màn chiếu đa năng KT: 4200x1200 mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
2Máy chiếu gần Sony VPL-SX631Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
3Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
4Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
5Bàn hai chỗ ngồi kích thước (120x50x75) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế23Cái
6Ghế một chỗ ngồi kích thước (38x36x45) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế46Cái
K Phòng Khoa học xã hội
1Bảng trượt ngang 2 lớp tích hợp màn chiếu đa năng KT: 4200x1200 mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
2Máy chiếu gần Sony VPL-SX631Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
3Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
4Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1Cái
5Bàn hai chỗ ngồi kích thước (120x50x75) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế23Cái
6Ghế một chỗ ngồi kích thước (38x36x45) cm. Khung bàn bằng thép hộp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh vân gỗ sáng màu, được sơn phủ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế46Cái
L Phòng lớp học
1Bàn giáo viên gỗ lim KT 136x70x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT 50x70x75cm: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 136cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7Cái
2Ghế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 46x46cm khung bạo 2x7cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 45cm, sơn PU màu sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7Cái
3Bảng từ chống lóa 3600x1300 mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7Cái
M Các phòng khác
1Giường gỗ keo kích thước 1,2mx2mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy cắt gạch, đá ≥ 1 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
8 Đầm dùi ≥ 1 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
9 Đầm bàn ≥ 1 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
11 Đầm cóc ≥ 50 Kg Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->