Gói thầu: Gói 02 – Xây lắp và mua sắm vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927380-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Xây lắp và mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220925901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:36:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,480,111,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 02 – Xây lắp và mua sắm vật tư
Cải tạo ĐZ 479 E28.7 tạo mạch vòng liên lạc với lộ 472, 474 E28.7 nâng cao độ tin cậy cung cấp điện trung tâm thành phố Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, Q. Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên– CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, Q. Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, Q. Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, Q. Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO
1Móng cột MT-4-14 (M)7móng
2Móng cột MT-6-2021móng
3Móng cột MT-5B-182móng
4Móng cột MT-6D-20 (M)1móng
5Móng cột MTK-3-14 (M)3móng
6Móng cột MTK-5-206móng
7Móng cột MTK-8-202móng
8Cột BLTL PC-I-14-190-117cột
9Cột BLTL PC-I-14-190-136cột
10Cột BLTL PC-I-18-230-242cột
11Cột BLTL PC-I-20-323-351cột
12Cột BLTL PC-I-20-190-1333cột
13Cột BTLT PC-I-20-230-24 (M+TC)4cột
14Xà đỡ thẳng 3 pha ngang 22kV X1-3Đ-225bộ
15Xà đỡ chữ Z cột đơn - XĐZ-3CĐ-351bộ
16Xà néo 3 pha ngang 22kV X2-6CN+1Đ-2216bộ
17Xà néo lệch cột đúp dọc XNĐL-6CN-22D5bộ
18Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐL-6CN-22N5bộ
19Xà néo lệch cột đơn XNL-6CN-2246bộ
20Xà néo 3 pha ngang 22kV cột béo X2-6CN+1Đ-22B1bộ
21Xà néo bằng cột đúp dọc X2KD-6CN+1Đ-224bộ
22Xà néo bằng cột đúp ngang X2KN-6CN+1Đ-224bộ
23Xà néo bằng cột đúp dọc cột 230 X2KD-6CN+1Đ-22B1bộ
24Xà néo chữ Z cột đơn - XNZ-6CN-221bộ
25Xà néo chữ Z cột đúp dọc XNZK-6CN-22D1bộ
26Xà néo chữ Z cột đúp ngang XZKN-6CN-22D3bộ
27Xà néo chữ Z cột đúp ngang ngọn cột 230 XZKN-6CN-22B1bộ
28Xà đỡ cầu dao lệch cột đúp dọc XCD-22D1bộ
29Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn ngọn cột 230 XCD-22B2bộ
30Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn XCD-222bộ
31Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-225bộ
32Xà XP-11bộ
33Xà XP-23bộ
34Xà XP-36bộ
35Xà rẽ lệch 3 pha XRL-6Đ-222bộ
36Xà rẽ lệch 3 pha cột kép dọc XRLĐ-6Đ-22D1bộ
37Cổ dề néo dây chống sét1bộ
38Chụp cột tròn 2,0m16bộ
39Gông cột GC 1÷23bộ
40Gông cột GC 1÷46bộ
41Gông cột GC 1÷4B2bộ
42Kim thu sét 2,5m20bộ
43Dây leo tiếp địa cột 18m4bộ
44Dây leo tiếp địa cột 20m16bộ
45Tiếp địa thoát sét RC-13bộ
46Tiếp địa đường dây RC-243bộ
47Dây ACSR-95/161.983m
48Kéo rải dây ACSR-95/161,944km
49Dây ACSR-150/243.397m
50Kéo rải dây ACSR-150/243,33km
51Dây AC 150/24-XLPE2,5/HDPE16.313m
52Kéo rải dây AC 150/24-XLPE2,5/HDPE15,993km
53Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây 10Vị trí
54Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 11Vị trí
55Cách điện đứng Polimer 24kV cả ty31quả
56Sứ đứng gốm 22kV cả ty loại Line Post55chuỗi
57Chuỗi néo đơn Polyme 24kV-100kN dùng cho dây bọc463chuỗi
58Sứ chuỗi Polyme néo đơn 24kV-100kN Dùng cho dây trần30chuỗi
59Chuỗi néo kép Polyme 24kV-100kN dùng cho dây bọc54chuỗi
60Chuỗi Polyme đỡ 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng3chuỗi
61Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông A 150138cái
62Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông A 956cái
63Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 mm39cái
64Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2540cái
65Dây buộc định hình đầu sứ đứng đơn 120-150mm273cái
66Kẹp đấu hotline (kẹp quai + hotline)129cái
67Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ46bộ
68Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ46bộ
69Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại)6chuỗi
70Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly 24kV4bộ
71Tháo hạ và lắp lại chống sét van 22kV6bộ
72Tháo hạ và lắp lại xà cầu dao4bộ
73Tháo hạ và lắp lại xà đỡ đầu cáp và chống sét van6bộ
74Tháo hạ và lắp lại ghế thao tác và thang trèo8bộ
75Tháo hạ và lắp lại xà phụ đỡ lèo4bộ
76Thu hồi dây AC-70/111,836km
77Thu hồi dây AC950,534km
78Thu hồi dây AC-120/1912,375km
79Thu hồi cột LT-10m9cái
80Thu hồi cột LT-12m1cái
81Thu hồi cột LT-14m18cái
82Thu hồi cột LT-16m1cái
83Thu hồi cột LT-20m2bộ
84Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1.3bộ
85Thu hồi xà đỡ thẳng: X1-22.7bộ
86Thu hồi xà đỡ góc: X2-22.2bộ
87Thu hồi xà đỡ thẳng lệch: XĐL-22.18bộ
88Thu hồi xà đỡ thẳng chữ Z: XĐZ-22.16cái
89Thu hồi xà đỡ cầu dao và CSV cột đơn: XCD+CSV-22.2cái
90Thu hồi xà đỡ cầu dao và CSV cột đôi: XCD+CSV-22D.1bộ
91Thu hồi xà néo cột đơn 2 chuỗi néo: X2-2CN.1bộ
92Thu hồi xà néo cột đơn sứ đứng: X2-6Đ-22.2bộ
93Thu hồi xà néo cột đơn: XNZ-22.3cái
94Thu hồi xà néo cột đơn: XRC-2CN-22.2cái
95Thu hồi xà néo lệch cột đơn: XNL-22.2bộ
96Thu hồi xà néo cột đúp: XNĐL-22N.2bộ
97Thu hồi xà néo cột đúp: XNZK-6CN-22.10bộ
98Thu hồi sứ đứng: VHD-22.130cái
99Thu hồi chuỗi thủy tinh IIC-70E(2b/c): CĐTT-22.90cái
100Thu hồi chuỗi thủy tinh IIC-70E(3b/c).: CNTT-22.117bộ
101Thu hồi chuỗi đỡ Polymer: CĐP-22.6bộ
102Thu hồi chuỗi đỡ kép Polymer: CĐKP-24.9bộ
103Thu hồi chuỗi néo Polymer: CNP-22.27cái
B PHẦN CÁP NGẦM
1Cầu dao liên động 22kV3bộ
2Chống sét van 24kV3bộ
3Hào cáp ngầm 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block541m
4Hào cáp ngầm 22kV đi trong đất48m
5Cọc báo hiệu cáp ngầm5cái
6Cáp ngầm 24kV (Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W 12,7/22kV 3x300sqmm)105m
7Kéo rải cáp ngầm 24kV (Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W 12,7/22kV 3x300sqmm)105m
8Cáp ngầm 24kV (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22kV 3x240sqmm)620m
9Kéo rải cáp ngầm 24kV (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22kV 3x240sqmm)620m
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 33m
11Cáp bọc AL/XLPE2.5/HDPE-150mm2180m
12Dây nhôm AV-5060m
13Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột 3500: XCD-22B2bộ
14Xà XP-32bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột 3500: XP3B4bộ
16Xà đỡ CSV + đầu cáp cột 3500: XĐC+CSV-22B2bộ
17Xà đỡ CSV + đầu cáp: XĐC+CSV-221bộ
18Côlie ôm cáp lên cột LT3bộ
19Tay đỡ cáp3bộ
20Ghế thao tác- GTT1bộ
21Ghế thao tác cột 3500- GTT2bộ
22Thanh truyền động cầu dao- TTĐ2bộ
23Gía đỡ GTT2bộ
24Thang Sắt 3m - LT1bộ
25Thang Sắt 3m - LT cột 35002bộ
26Sứ đứng gốm 22kV cả ty loại Line Post8quả
27Sứ báo hiệu cáp ngầm50quả
28Cách điện đứng Polimer 24kV cả ty31quả
29Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 mm24cái
30Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 mm24cái
31Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bulông36cái
32Dây buộc định hình đầu sứ đứng đơn 120-150mm231sợi
33Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150634m
34Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: HDPE-Ф32/2560m
35Thanh lai đồng 50x512kg
36Lắp đặt thanh lai đồng 50x55,4m
37Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300mm21bộ
38Đầu cáp 3 pha trong nhà Tplus 24kV 3x300mm21bộ
39Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240mm24bộ
40Đầu cáp 3 pha trong nhà Tplus 24kV 3x240mm24bộ
41Hộp nối cáp 24kV 3M-3x240mm21hộp
42Nắp chụp CSV trung thế LA Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng)9cái
43Biển tên cáp ngầm8cái
44Biển tên cầu dao cáp ngầm3cái
C PHẦN TBA CẢI TẠO
1Móng trụ đỡ TBA trạm compact MT-Compact2móng
2Tiếp địa trạm Trạm compact2VT
3Tủ trung thế RMU 24kV (Loại 4 ngăn trọn bộ) gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn cầu chì 200A, đã bao gồm ống chì bảo vệ MBA 22/0.4kV kèm điện trở sấy.Tủ cho MBA 400kVA dây chảy 20A; Tủ cho MBA 560kVA dây chảy 25A2tủ
4Bộ báo hiệu sự cố2bộ
5Trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 1000A (2 ngăn - 2 lộ ra: 3x400)1tủ
6Trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 800A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x400)1tủ
7Cáp Cu/XLPE/PVC-22kV-1x50mm2 (có màng chắn đồng)42m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm226m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm226m
10Dây nhôm bọc AV 5030m
11Dây nhôm bọc AV 12012m
12Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-5012cái
13Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-1204cái
14Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-15014cái
15Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-18514cái
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế6cái
17Ống cách điện co nhiệt Φ3012m
18Hộp chụp cực MBA2bộ
19Máng cáp trung thế2bộ
20Máng cáp hạ thế2bộ
21Giá kiểm tra MBA2bộ
22Bulong móng D2812cái
23Đầu cáp trong nhà T-Plug 24kV 1x50mm26bộ
24Đầu cáp Elbow co nguội 24kV 1x50mm26bộ
25Đầu sứ Elbow MBA 24kV2bộ
26Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X2II-6Đ1bộ
27Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-6Đ-35(22)4bộ
28Thu hồi Xà lắp đặt SI2bộ
29Thu hồi Xà lắp đặt cầu dao2bộ
30Thu hồi Xà trung gian4bộ
31Thu hồi Giá lắp CSV mặt máy2bộ
32Thu hồi Giá lắp MBA2bộ
33Thu hồi Ghế thao tác2bộ
34Thu hồi Giá đỡ ghế thao tác2bộ
35Thu hồi Xà đỡ chống sét van + đầu cáp CSV+ĐC1bộ
36Thu hồi Xà phụ XP-31bộ
37Thu hồi Giá lắp tủ hạ thế2bộ
38Thu hồi Thang trèo (2,6m)2bộ
39Thu hồi Cột BTLT-12B2cột
40Thu hồi Chống sét van2bộ
41Thu hồi Cầu chì tự rơi2bộ
42Thu hồi Sứ đứng 22kV46bộ
43Thu hồi Tủ hạ thế 500V-800A1bộ
44Thu hồi Tủ hạ thế 500V-1000A1bộ
45Thu hồi Cầu dao cách ly 22kV2bộ
46Tháo ra, Lắp đặt lại máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 2máy
47Luân chuyển MBA 560kVA-22/0,4kV Cao Xá 1 - Sở GD1máy
D PHẦN HẠ THẾ
1Hào cáp 4 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch block20m
2Côlie ôm cáp lên cột (CLE-1)9bộ
3Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2270m
4Kéo rải cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2270m
5Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 mm27cái
6Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-95 mm9cái
7Kẹp cáp đồng nhôm AM(95-150)72cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.55
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->