Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học và THCS Lương Chí, thị xã Nghi Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930133-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học và THCS Lương Chí, thị xã Nghi Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220917255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:32:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,596,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2894344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578868E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.017.361.000 VNĐ (Sáu tỷ không trăm mười bảy triệu ba trăm sáu mốt nghìn đồng chẵn./.). - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.017.361.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh môi trường- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500KG
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học và THCS Lương Chí, thị xã Nghi Sơn
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, trường tiểu học và THCS Lương Chí, thị xã Nghi Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và dự toán: Viện Quy Hoạch kiến trúc Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 747 Bà Triệu, Phường Trường Thị, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88,11841m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,9307100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,2789m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu156,4889m3
5Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3167m3
6Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,6534m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2447100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9487100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7867100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5551tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3993tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4012tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3062tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3376tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7777tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5852tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,102tấn
18Xây tường móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85,6946m3
19Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8376100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8004100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,0805m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu86,7052m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu86,7052m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,478m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,323100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3536tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,129tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6842tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,3809m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,1797100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6999tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1232tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4087tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu171,2217m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,0135100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,5406tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,8081m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2433100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8245tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2341tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,6718m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7855100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4852tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1032tấn
22Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu249,8863m3
23Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,421m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,8167m3
25Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,9472m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,6057m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.106,9612m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.749,8624m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu301,6128m2
30Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu258,368m2
31Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu284,02m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu736,173m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.230,0172m2
34Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,06m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4.000,0726m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.402,3892m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.136,201m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4818100m2
39Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4991tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4991tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu164,51791m2
42Láng sê nô, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu188,2408m2
43Quét chống thấm mái, sê nô (vén thành 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu188,2408m2
44Đắp logo + khung tranh + đắp chữMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10công
45Gia công lam thép hộp 80x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5621tấn
46Lắp dựng lam thép hộp 80x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5621tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,01121m2
48Đắp phào chỉ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu194,28m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu143,12m
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72,5208m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu138,96m2
52Làm trần bằng trần thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,3328m2
53Quét Flinkote chống thấm wcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,5552m2
54Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,7427m2
55Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5329m3
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,6192m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,6192m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,6674m2
59SXLD lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,195md
60Tay vịn thép ống D60 dày 1,8mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,195md
61Trụ thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
62Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,815m3
63Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,5m2
64Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,57m3
65Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,51751m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0551100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1294m3
68Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,9153m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,3835m2
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,67811m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0423100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,457m3
73Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,0734m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94,185m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94,185m2
76SXLD thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
77SXLD Nắp tôn lỗ thông tầng (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
78SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu89,7m2
79SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,42m2
80Vách kính cố định cửa đi bằng nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,760.0
81SXLD sổ 4 cánh quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75,6m2
82Vách kính cố định cửa sổ 4 cánh quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,60.0
83SXLD sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,56m2
84SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6.385mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,984m2
85Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp rỗng 14x14 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,76m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,4782100m2
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1351m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8908m3
89Xây đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7495m3
90Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5971m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7783m3
92Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007100m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,963m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,963m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, khia cạnh tạo ma sát, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,7832m2
96Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,076m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
2Lắp đặt aptomat 1P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
3Lắp đặt aptomat 1P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
4Lắp đặt aptomat 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
5Lắp đặt aptomat 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
6Lắp đặt aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn neon 2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57bộ
13Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81hộp
14Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu138hộp
15Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
16Lắp đặt tủ điện 45x30x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
17Lắp đặt tủ điện 30x25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18hộp
18Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.500m
19Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu800m
20Lắp đặt ống ruột gà D27Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
21CU/XLPE/PVC 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
22CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
23CU/XLPE/PVC 2x6+1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu300m
24CU/XLPE/PVC 2x2,5+1x1,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.300m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.800m
26Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cọc
27Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57m
30Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,521m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2052100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
2Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
3Lắp đặt xí bệt (điều chỉnh từ tiểu nữ sang xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
7Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
10Lắp đặt rơ le van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
11Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
12Lắp đặt van phao D15Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
13Lắp đặt van xả cặn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Lắp đặt van đồng 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
15Lắp đặt van đồng 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
16Lắp đặt van đồng 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
17Lắp đặt phễu thu sàn inox D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
18Bơm nước Q4m3/h h=20mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,44100m
21Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
22Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
23Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
24Lắp đặt măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
25Lắp đặt côn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
26Lắp đặt cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
27Lắp đặt cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
28Lắp đặt tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45cái
29Lắp đặt tê D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
30Măng sông, kép nối PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
31Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
32Lắp đặt măng sông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
33Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
39Lắp đặt cút 45o UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
40Lắp đặt cút 45o UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
41Lắp đặt cút 45o UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
42Lắp đặt cút 45o UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
43Lắp đặt cút 90o UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
44Lắp đặt cút 90o UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
45Lắp đặt cút 90o UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
46Lắp đặt cút 90o UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
47Lắp đặt cút 90o UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
48Lắp đặt tê 90o UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
49Lắp đặt tê 90o UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
50Lắp đặt tê 90o UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
51Lắp đặt tê 45o UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
52Lắp đặt tê 45o UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
53Lắp đặt côn UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
54Lắp đặt côn UPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
55Lắp đặt côn UPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
56Lắp đặt côn UPVC D48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
57Lắp đặt măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
58Lắp đặt măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
59Lắp đặt măng sông UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
60Colie D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
61Colie D76Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,52771m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2275100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0843100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1448m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,186m3
67Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0981100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0682tấn
69Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1729m3
70Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,0756m2
71Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,7984m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,9628m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8664m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0546tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0258100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=22,5 l/s; H=>28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
2Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=22,5 l/s; H=>28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
6Lắp đặt chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
7Lắp đặt rọ bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
8Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cặp bích
9Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
10Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
11Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
12Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28100m
13Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
14Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
15Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
16Gíá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22cái
18lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
19Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
20Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
21Lắp đặt họng chữa tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 máy
22Cung cấp họng tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu361m2
24Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
25Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cuộn
26Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cuộn
27Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24bình
28Cung cấp bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bình
29Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
30Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
31Lắp đặt đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu310 đầu
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu550m
33Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu550m
34Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3tủ
35Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
36Lắp đặt tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
37Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu190m
39Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu190m
40Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,85 đèn
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,24151m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9117100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5562100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,225m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,3335m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,068m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1298100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4706tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1761m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8712100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1372tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9177m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3884100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1966tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,552tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7502tấn
58Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7996m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8078100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2005tấn
61Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,5856m3
62Trát tường ngoài, dày 2,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu86,4m2
63Trát tường trong, dày 2,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140,928m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB30 (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,8756m2
65Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,8756m2
66Thang xuống bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
67Ống thông hơi D100 và lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4ống
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3274m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,422m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,128m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,276m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,422m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,404m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,392m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,27m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0174100m2
78Cửa thép hộp bọc tôn sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,34m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2144m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,04m2
81Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,7704100m3
2Mua đất tại mỏ đất núi Chuột Chù, đất K95, cự ly vc 18,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5206100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4: 1km hệ số 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,20610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4: 4,5km hệ số 1,35; đường loại 2: 4,5km hệ số 0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,20610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 8,5 km (đường loại 2 chiều dài 8,5 km hệ số 0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,20610m³/1km
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu156,85m3
2Cắt khe do dãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8710m
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6538100m3
4Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,6714m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,1136m3
6Trát tường thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu99,924m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,1m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3632m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5497tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3818100m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2421 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2894344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578868E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.017.361.000 VNĐ (Sáu tỷ không trăm mười bảy triệu ba trăm sáu mốt nghìn đồng chẵn./.). - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.017.361.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.31
5 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh môi trường- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy hàn điện Hàn1
6 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy tời ≥ 500KG1
9 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->