Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học và THCS Lương Chí, thị xã Nghi Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học và THCS Lương Chí, thị xã Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:32:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,596,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2894344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.017.361.000 VNĐ (Sáu tỷ không trăm mười bảy triệu ba trăm sáu mốt nghìn đồng chẵn./.). - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.017.361.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh môi trường- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học và THCS Lương Chí, thị xã Nghi Sơn Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, trường tiểu học và THCS Lương Chí, thị xã Nghi Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn.
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn.
Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,1184 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,2789 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 156,4889 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3167 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2447 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9487 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7867 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5551 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3993 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3062 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3376 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7777 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5852 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,102 | tấn |
| 18 | Xây tường móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85,6946 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8376 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8004 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,0805 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,7052 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,7052 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,478 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,323 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3536 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,129 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6842 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,3809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1797 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6999 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1232 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4087 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,2217 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,0135 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,5406 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,8081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2433 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8245 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2341 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,6718 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7855 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4852 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1032 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 249,8863 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,421 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,8167 | m3 |
| 25 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9472 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6057 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.106,9612 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.749,8624 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 301,6128 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 258,368 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 284,02 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 736,173 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.230,0172 | m2 |
| 34 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,06 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.000,0726 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.402,3892 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.136,201 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4818 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4991 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4991 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,5179 | 1m2 |
| 42 | Láng sê nô, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 188,2408 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm mái, sê nô (vén thành 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 188,2408 | m2 |
| 44 | Đắp logo + khung tranh + đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 45 | Gia công lam thép hộp 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5621 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lam thép hộp 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5621 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,0112 | 1m2 |
| 48 | Đắp phào chỉ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 194,28 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 143,12 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,5208 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138,96 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng trần thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,3328 | m2 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,5552 | m2 |
| 54 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện, trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,7427 | m2 |
| 55 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5329 | m3 |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,6192 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,6192 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,6674 | m2 |
| 59 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,195 | md |
| 60 | Tay vịn thép ống D60 dày 1,8mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,195 | md |
| 61 | Trụ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 62 | Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,815 | m3 |
| 63 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,57 | m3 |
| 65 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5175 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0551 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1294 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,9153 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,3835 | m2 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6781 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0423 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,457 | m3 |
| 73 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,0734 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,185 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,185 | m2 |
| 76 | SXLD thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 77 | SXLD Nắp tôn lỗ thông tầng (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 78 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,7 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,42 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định cửa đi bằng nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,76 | 0.0 |
| 81 | SXLD sổ 4 cánh quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,6 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định cửa sổ 4 cánh quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | 0.0 |
| 83 | SXLD sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,56 | m2 |
| 84 | SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6.385mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,984 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp rỗng 14x14 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,76 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4782 | 100m2 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,135 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8908 | m3 |
| 89 | Xây đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7495 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5971 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7783 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,963 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,963 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, khia cạnh tạo ma sát, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7832 | m2 |
| 96 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,076 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn neon 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | bộ |
| 13 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 45x30x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 30x25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 21 | CU/XLPE/PVC 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 23 | CU/XLPE/PVC 2x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 24 | CU/XLPE/PVC 2x2,5+1x1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.800 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | m |
| 30 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63 | m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,52 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2052 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (điều chỉnh từ tiểu nữ sang xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt rơ le van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 18 | Bơm nước Q4m3/h h=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,44 | 100m |
| 21 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Măng sông, kép nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút 45o UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45o UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 45o UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 45o UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90o UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90o UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90o UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90o UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 90o UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 90o UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90o UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 45o UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 45o UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn UPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn UPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn UPVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 60 | Colie D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 61 | Colie D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5277 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2275 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0843 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1448 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,186 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0981 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0682 | tấn |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1729 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,0756 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,7984 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9628 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8664 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0546 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0258 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=22,5 l/s; H=>28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=22,5 l/s; H=>28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 16 | Gíá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 18 | lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng chữa tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 22 | Cung cấp họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 26 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cuộn |
| 27 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bình |
| 28 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bình |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 550 | m |
| 34 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 35 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 5 đèn |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,2415 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9117 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5562 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,225 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,3335 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,068 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1298 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4706 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1761 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8712 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1372 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9177 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3884 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1966 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,552 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7502 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7996 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8078 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2005 | tấn |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,5856 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,4 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 140,928 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB30 (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,8756 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,8756 | m2 |
| 66 | Thang xuống bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Ống thông hơi D100 và lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | ống |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3274 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,422 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,128 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,276 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,422 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,404 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,392 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,27 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0174 | 100m2 |
| 78 | Cửa thép hộp bọc tôn sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,34 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2144 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,04 | m2 |
| 81 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7704 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ đất núi Chuột Chù, đất K95, cự ly vc 18,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4: 1km hệ số 1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,206 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4: 4,5km hệ số 1,35; đường loại 2: 4,5km hệ số 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,206 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 8,5 km (đường loại 2 chiều dài 8,5 km hệ số 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,206 | 10m³/1km |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 156,85 | m3 |
| 2 | Cắt khe do dãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87 | 10m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6538 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,6714 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,1136 | m3 |
| 6 | Trát tường thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,924 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3632 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5497 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3818 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 242 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2894344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.017.361.000 VNĐ (Sáu tỷ không trăm mười bảy triệu ba trăm sáu mốt nghìn đồng chẵn./.). - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.017.361.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh môi trường- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện công trình tương tự để chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy tời | ≥ 500KG | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi