Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Sửa chữa Nhà làm việc tại các Nông trường (NTCS Xa Mát, NTCS Tân Hiệp, NTCS Suối Ngô)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929560-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Sửa chữa Nhà làm việc tại các Nông trường (NTCS Xa Mát, NTCS Tân Hiệp, NTCS Suối Ngô)”
Số hiệu KHLCNT 20220922118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:54:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,884,883,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.827324719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa nhà làm việc có giá trị hợp đồng >= 1.500.000.000 đồng (Nhà thầu gửi kèm E-HSDT Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) -Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng).- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn xoay chiều (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá – Công suất: 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tời điện sức kéo 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Sửa chữa Nhà làm việc tại các Nông trường (NTCS Xa Mát, NTCS Tân Hiệp, NTCS Suối Ngô)”
Công trình: Sửa chữa Nhà làm việc tại các Nông trường (NTCS Xa Mát, NTCS Tân Hiệp, NTCS Suối Ngô)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chủ sở hữu 100%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN , địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





"- Tư vấn khảo sát, thiết kế và lập BCKTKT: Công ty TNHH Hoàng Mỹ (Địa chỉ: Số 23, đường Lê Văn Tám, Khu phố 3, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh) - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng (Số 003, đường Trương Định, khu phố 3, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh)"


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN , địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo đảm dự thầu, Cam kết tín dụng. b/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu (Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng trong vòng 06 tháng trở lại tính từ thời điểm mở thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. c/ Tài liệu về năng lực kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu về doanh thu xây dựng. - Về hợp đồng tương tự (Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực): + Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực: các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. - Về máy móc thiết bị: Bản scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định (Hợp đồng thuê mướn thiết bị (còn hiệu lực), chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị ….)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát - Phần xây lắp
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,3232100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V216,72m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V0,3306tấn
4Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,331tấn
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V30,961m2
6Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,331tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 4,5 dem)Theo quy định tại Chương V2,1672100m2
8Cung cấp, lắp đặt úp nóc tôn mạ màu (dày 4,5 dem)Theo quy định tại Chương V26,2m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V0,336m3
10Vệ sinh, đánh rong bề mặt sê nôTheo quy định tại Chương V40,97m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V81,94m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V81,94m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V81,94m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V2,112100m2
15Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V211,2m2
16Cung cấp, lắp đặt trần thạch caoTheo quy định tại Chương V211,2m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài)Theo quy định tại Chương V168,8464m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong)Theo quy định tại Chương V166,34m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V51,84m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V335,186m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V51,84m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V419,532m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V332,68m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V62,56m2
25Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính 8mmTheo quy định tại Chương V27,72m2
26Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo quy định tại Chương V34,84m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V62,56m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V55,892m2
29Tháo dỡ lan canTheo quy định tại Chương V17,34m
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x9x19, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,498m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V2,961m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V50,88m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V59,22m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V13,86m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V210,4m
36Ốp đá Granite (hoa cương) vào trụ, bật cấpTheo quy định tại Chương V33,2445m2
37Phá dỡ nền gạchTheo quy định tại Chương V211,2m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600Theo quy định tại Chương V211,2m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V51,61m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo 400x400Theo quy định tại Chương V51,61m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V23,1517m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V23,152m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V23,152m2
B Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Công tác tháo dỡ
1Tháo dỡ máng đèn kiểu Batten 1.2mTheo quy định tại Chương V15bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V2bộ
3Tháo dỡ quạt trầnTheo quy định tại Chương V7cái
4Tháo dở bảng điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V7hộp
5Tháo dở tủ điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V1hộp
6Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V17cái
C Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần tiếp địa bảo vệ
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 16mm²Theo quy định tại Chương V12m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Theo quy định tại Chương V6m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mTheo quy định tại Chương V3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mmTheo quy định tại Chương V1hộp
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Theo quy định tại Chương V1
6Đào đất mương tiếp địaTheo quy định tại Chương V1,44m3
7Lấp đất mươngTheo quy định tại Chương V1,44m3
D Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt các loại đèn 600x600 4OwTheo quy định tại Chương V14bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V3bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V3bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp ngoài trờiTheo quy định tại Chương V2bộ
5Lắp đặt ôống luồn dây D 20Theo quy định tại Chương V40m
6Lắp đặt ống luồn dây D 25Theo quy định tại Chương V30m
7Lắp đặt máng ghen mền luồn dây D 20Theo quy định tại Chương V80m
8Lắp đặt ống nhựa D 32Theo quy định tại Chương V30m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Theo quy định tại Chương V360m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Theo quy định tại Chương V480m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Theo quy định tại Chương V100m
12Kéo rải dây dẫn CV-8mm²Theo quy định tại Chương V30m
13Kéo rải dây dẫn CV-16mm²Theo quy định tại Chương V60m
14Lắp đặt 1 công tắc 1 chiềuTheo quy định tại Chương V9cái
15Lắp đặt DIMER quạtTheo quy định tại Chương V3cái
16Lắp đặt mặt công tắt 2Theo quy định tại Chương V5cái
17Lắp đặt mặt công tắt 3Theo quy định tại Chương V1cái
18Lắp đặt mặt công tắt 4Theo quy định tại Chương V1cái
19Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16ATheo quy định tại Chương V18cái
20Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A âm sànTheo quy định tại Chương V2cái
21Lắp đặt đế âm ổ cắm công tắtTheo quy định tại Chương V26hộp
22Lắp đặt Tủ điện tổngTheo quy định tại Chương V1hộp
23Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kATheo quy định tại Chương V4cái
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kATheo quy định tại Chương V5cái
25Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kATheo quy định tại Chương V1cái
26Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-80A-6kATheo quy định tại Chương V1cái
27Lắp đặt hộp MCBTheo quy định tại Chương V9hộp
28Lắp đặt mặt nạ MCBTheo quy định tại Chương V9cái
29Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Theo quy định tại Chương V1
E Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Máy lạnh
1Tháo máy lạnh vệ sinh, bơm ga lắp lạiTheo quy định tại Chương V4máy
F Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Công tác lắp đặt mới- Mạng và điện thoại
1Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ20Theo quy định tại Chương V190m
2Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTPTheo quy định tại Chương V210m
3Kéo rải dây cáp điện thoạiTheo quy định tại Chương V10m
4Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mmTheo quy định tại Chương V4hộp
5Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tườngTheo quy định tại Chương V1tủ
6Lắp đặt Switch 24 portsTheo quy định tại Chương V1bộ
7Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tínhTheo quy định tại Chương V15cái
8Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo quy định tại Chương V1cái
9Lắp đặt wifiTheo quy định tại Chương V1cái
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)Theo quy định tại Chương V1
G Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần xây lắp
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,3232100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V216,72m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V0,3306tấn
4Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,331tấn
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V30,961m2
6Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,331tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V2,1672100m2
8Cung cấp, lắp đặt úp nóc tôn mạ màu dày 4,5zemTheo quy định tại Chương V26,2m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại Chương V0,336m3
10Vệ sinh, đánh rong bề mặt sê nôTheo quy định tại Chương V40,97m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V81,94m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V81,94m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V81,94m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V2,112100m2
15Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V211,2m2
16Cung cấp, lắp đặt trần thạch caoTheo quy định tại Chương V211,2m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài)Theo quy định tại Chương V168,8464m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong)Theo quy định tại Chương V166,34m2
19Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính 8mmTheo quy định tại Chương V27,72m2
20Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo quy định tại Chương V34,84m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V62,56m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V55,892m2
23Tháo dỡ lan can gỗTheo quy định tại Chương V17,34m
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,498m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V2,961m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V50,88m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V59,22m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V13,86m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V210,4m
30Ốp đá Granite (hoa cương) vào trụ, bật cấpTheo quy định tại Chương V33,2445m2
31Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V211,2m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V211,2m2
33Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V51,61m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V51,61m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V23,1517m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V23,152m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V23,152m2
H Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Công tác tháo dỡ
1Tháo dỡ máng đèn kiểu Batten 1.2mTheo quy định tại Chương V15bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V2bộ
3Tháo dỡ quạt trầnTheo quy định tại Chương V7cái
4Tháo dở bảng điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V7hộp
5Tháo dở tủ điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V1hộp
6Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V17cái
I Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần tiếp địa bảo vệ
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 16mm²Theo quy định tại Chương V12m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Theo quy định tại Chương V6m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mTheo quy định tại Chương V3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mmTheo quy định tại Chương V1hộp
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Theo quy định tại Chương V1
6Đào đất mương tiếp địaTheo quy định tại Chương V1,44m3
7Lấp đất mươngTheo quy định tại Chương V1,44m3
J Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt các loại đèn 600x600 4OwTheo quy định tại Chương V14bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V3bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V3bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp ngoài trờiTheo quy định tại Chương V2bộ
5Lắp đặt ôống luồn dây D 20Theo quy định tại Chương V40m
6Lắp đặt ống luồn dây D 25Theo quy định tại Chương V30m
7Lắp đặt máng ghen mền luồn dây D 20Theo quy định tại Chương V80m
8Lắp đặt ống nhựa D 32Theo quy định tại Chương V30m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Theo quy định tại Chương V360m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Theo quy định tại Chương V480m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Theo quy định tại Chương V100m
12Kéo rải dây dẫn CV-8mm²Theo quy định tại Chương V30m
13Kéo rải dây dẫn CV-16mm²Theo quy định tại Chương V60m
14Lắp đặt 1 công tắc 1 chiềuTheo quy định tại Chương V9cái
15Lắp đặt DIMER quạtTheo quy định tại Chương V3cái
16Lắp đặt mặt công tắt 2Theo quy định tại Chương V5cái
17Lắp đặt mặt công tắt 3Theo quy định tại Chương V1cái
18Lắp đặt mặt công tắt 4Theo quy định tại Chương V1cái
19Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16ATheo quy định tại Chương V18cái
20Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A âm sànTheo quy định tại Chương V2cái
21Lắp đặt đế âm ổ cắm công tắtTheo quy định tại Chương V26hộp
22Lắp đặt Tủ điện tổngTheo quy định tại Chương V1hộp
23Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kATheo quy định tại Chương V4cái
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kATheo quy định tại Chương V5cái
25Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kATheo quy định tại Chương V1cái
26Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-80A-6kATheo quy định tại Chương V1cái
27Lắp đặt hộp MCBTheo quy định tại Chương V9hộp
28Lắp đặt mặt nạ MCBTheo quy định tại Chương V9cái
29Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Theo quy định tại Chương V1
K Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Máy lạnh
1Tháo máy lạnh vệ sinh, bơm ga lắp lạiTheo quy định tại Chương V4máy
L Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Mạng và điện thoại
1Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ20Theo quy định tại Chương V190m
2Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTPTheo quy định tại Chương V210m
3Kéo rải dây cáp điện thoạiTheo quy định tại Chương V10m
4Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mmTheo quy định tại Chương V4hộp
5Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tườngTheo quy định tại Chương V1tủ
6Lắp đặt Switch 24 portsTheo quy định tại Chương V1bộ
7Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tínhTheo quy định tại Chương V15cái
8Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo quy định tại Chương V1cái
9Lắp đặt wifiTheo quy định tại Chương V1cái
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)Theo quy định tại Chương V1
M Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần xây lắp
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,3232100m2
2Vệ sinh, đánh rong bề mặt sê nôTheo quy định tại Chương V40,97m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V81,94m2
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V81,94m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V81,94m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V2,112100m2
7Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V211,2m2
8Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao ( trần thả khung nhôm)Theo quy định tại Chương V211,2m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V31,36m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V31,36m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100 ( đá chẻ quy cách), vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V31,36m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài)Theo quy định tại Chương V168,8464m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong)Theo quy định tại Chương V166,34m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V51,84m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V335,186m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V51,84m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V630,732m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V332,68m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V62,56m2
20Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính 8mmTheo quy định tại Chương V27,72m2
21Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo quy định tại Chương V34,84m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V62,56m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V55,892m2
24Tháo dỡ lan canTheo quy định tại Chương V17,34m
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,498m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định tại Chương V2,961m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V50,88m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V59,22m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V13,86m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V210,4m
31Ốp đá Granite (hoa cương) vào trụ, bật cấpTheo quy định tại Chương V33,245m2
32Phá dỡ nền gạchTheo quy định tại Chương V211,2m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V262,81m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V211,2m2
35Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V51,61m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V51,61m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V23,152m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V23,152m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V23,152m2
N Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Công tác tháo dỡ
1Tháo dỡ máng đèn kiểu Batten 1.2mTheo quy định tại Chương V15bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V2bộ
3Tháo dỡ quạt trầnTheo quy định tại Chương V7cái
4Tháo dở bảng điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V7hộp
5Tháo dở tủ điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V1hộp
6Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V17cái
O Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần tiếp địa bảo vệ
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 16mm²Theo quy định tại Chương V12m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Theo quy định tại Chương V6m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mTheo quy định tại Chương V3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mmTheo quy định tại Chương V1hộp
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Theo quy định tại Chương V1
6Đào đất mương tiếp địaTheo quy định tại Chương V1,44m3
7Lấp đất mươngTheo quy định tại Chương V1,44m3
P Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Công tác lắp đặt mới- Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt các loại đèn 600x600 4OwTheo quy định tại Chương V14bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V3bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V3bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp ngoài trờiTheo quy định tại Chương V2bộ
5Lắp đặt ôống luồn dây D 20Theo quy định tại Chương V40m
6Lắp đặt ống luồn dây D 25Theo quy định tại Chương V30m
7Lắp đặt máng ghen mền luồn dây D 20Theo quy định tại Chương V80m
8Lắp đặt ống nhựa D 32Theo quy định tại Chương V30m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Theo quy định tại Chương V360m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Theo quy định tại Chương V480m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Theo quy định tại Chương V100m
12Kéo rải dây dẫn CV-8mm²Theo quy định tại Chương V30m
13Kéo rải dây dẫn CV-16mm²Theo quy định tại Chương V100m
14Lắp đặt 1 công tắc 1 chiềuTheo quy định tại Chương V9cái
15Lắp đặt DIMER quạtTheo quy định tại Chương V3cái
16Lắp đặt mặt công tắt 2Theo quy định tại Chương V5cái
17Lắp đặt mặt công tắt 3Theo quy định tại Chương V1cái
18Lắp đặt mặt công tắt 4Theo quy định tại Chương V1cái
19Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16ATheo quy định tại Chương V18cái
20Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A âm sànTheo quy định tại Chương V2cái
21Lắp đặt đế âm ổ cắm công tắtTheo quy định tại Chương V26hộp
22Lắp đặt Tủ điện tổngTheo quy định tại Chương V1hộp
23Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kATheo quy định tại Chương V4cái
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kATheo quy định tại Chương V5cái
25Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kATheo quy định tại Chương V1cái
26Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-80A-6kATheo quy định tại Chương V1cái
27Lắp đặt hộp mcbTheo quy định tại Chương V9hộp
28Lắp đặt mặt nạ mcbTheo quy định tại Chương V9cái
29Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Theo quy định tại Chương V1
Q Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Máy lạnh
1Tháo máy lạnh vệ sinh, bơm ga lắp lạiTheo quy định tại Chương V4máy
R Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Công tác lắp đặt mới -Mạng và điện thoại
1Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ20Theo quy định tại Chương V190m
2Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTPTheo quy định tại Chương V210m
3Kéo rải dây cáp điện thoạiTheo quy định tại Chương V10m
4Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mmTheo quy định tại Chương V4hộp
5Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tườngTheo quy định tại Chương V1tủ
6Lắp đặt Switch 24 portsTheo quy định tại Chương V1bộ
7Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tínhTheo quy định tại Chương V15cái
8Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo quy định tại Chương V1cái
9Lắp đặt wifiTheo quy định tại Chương V1cái
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)Theo quy định tại Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.827324719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa nhà làm việc có giá trị hợp đồng >= 1.500.000.000 đồng (Nhà thầu gửi kèm E-HSDT Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) -Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng).- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).21
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật thi công 15 Có bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn (nếu có).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi (cái) Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất: 1,5 kW3
2 Máy hàn xoay chiều (cái) Máy hàn xoay chiều - Công suất: 23 kW3
3 Máy trộn bê tông (cái) Máy trộn bê tông - Dung tích: 250 lít3
4 Máy cắt gạch đá (cái) Máy cắt gạch đá – Công suất: 1,7 kw2
5 Tời điện (cái) Tời điện sức kéo 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->