Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Sửa chữa Nhà làm việc tại các Nông trường (NTCS Xa Mát, NTCS Tân Hiệp, NTCS Suối Ngô)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Sửa chữa Nhà làm việc tại các Nông trường (NTCS Xa Mát, NTCS Tân Hiệp, NTCS Suối Ngô)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:54:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,884,883,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.827324719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa nhà làm việc có giá trị hợp đồng >= 1.500.000.000 đồng (Nhà thầu gửi kèm E-HSDT Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) -Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng).- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn xoay chiều (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá – Công suất: 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện sức kéo 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công Công trình: “Sửa chữa Nhà làm việc tại các Nông trường (NTCS Xa Mát, NTCS Tân Hiệp, NTCS Suối Ngô)” Công trình: Sửa chữa Nhà làm việc tại các Nông trường (NTCS Xa Mát, NTCS Tân Hiệp, NTCS Suối Ngô) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chủ sở hữu 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo đảm dự thầu, Cam kết tín dụng. b/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu (Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng trong vòng 06 tháng trở lại tính từ thời điểm mở thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. c/ Tài liệu về năng lực kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu về doanh thu xây dựng. - Về hợp đồng tương tự (Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực): + Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực: các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. - Về máy móc thiết bị: Bản scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định (Hợp đồng thuê mướn thiết bị (còn hiệu lực), chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị ….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát - Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,3232 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 216,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V | 0,3306 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,331 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 30,96 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,331 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 4,5 dem) | Theo quy định tại Chương V | 2,1672 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt úp nóc tôn mạ màu (dày 4,5 dem) | Theo quy định tại Chương V | 26,2 | m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 10 | Vệ sinh, đánh rong bề mặt sê nô | Theo quy định tại Chương V | 40,97 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 2,112 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài) | Theo quy định tại Chương V | 168,8464 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) | Theo quy định tại Chương V | 166,34 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 335,186 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 419,532 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 332,68 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 62,56 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính 8mm | Theo quy định tại Chương V | 27,72 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo quy định tại Chương V | 34,84 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 62,56 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 55,892 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định tại Chương V | 17,34 | m |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x9x19, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,498 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 2,961 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 50,88 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 59,22 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 13,86 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 210,4 | m |
| 36 | Ốp đá Granite (hoa cương) vào trụ, bật cấp | Theo quy định tại Chương V | 33,2445 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V | 51,61 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo 400x400 | Theo quy định tại Chương V | 51,61 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 23,1517 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 23,152 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 23,152 | m2 |
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đèn kiểu Batten 1.2m | Theo quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 4 | Tháo dở bảng điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Tháo dở tủ điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 17 | cái |
| C | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 16mm² | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 6 | Đào đất mương tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương | Theo quy định tại Chương V | 1,44 | m3 |
| D | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn 600x600 4Ow | Theo quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp ngoài trời | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ôống luồn dây D 20 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D 25 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt máng ghen mền luồn dây D 20 | Theo quy định tại Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D 32 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Theo quy định tại Chương V | 360 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Theo quy định tại Chương V | 480 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Theo quy định tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CV-16mm² | Theo quy định tại Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt DIMER quạt | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt công tắt 2 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt công tắt 3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt công tắt 4 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A | Theo quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A âm sàn | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm ổ cắm công tắt | Theo quy định tại Chương V | 26 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-80A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp MCB | Theo quy định tại Chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| E | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Máy lạnh | |||
| 1 | Tháo máy lạnh vệ sinh, bơm ga lắp lại | Theo quy định tại Chương V | 4 | máy |
| F | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Xa Mát -Phần điện: Công tác lắp đặt mới- Mạng và điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ20 | Theo quy định tại Chương V | 190 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | Theo quy định tại Chương V | 210 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp điện thoại | Theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tường | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 ports | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt wifi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| G | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,3232 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 216,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V | 0,3306 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,331 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 30,96 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,331 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 2,1672 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt úp nóc tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo quy định tại Chương V | 26,2 | m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 10 | Vệ sinh, đánh rong bề mặt sê nô | Theo quy định tại Chương V | 40,97 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 2,112 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài) | Theo quy định tại Chương V | 168,8464 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) | Theo quy định tại Chương V | 166,34 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính 8mm | Theo quy định tại Chương V | 27,72 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo quy định tại Chương V | 34,84 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 62,56 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 55,892 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo quy định tại Chương V | 17,34 | m |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,498 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 2,961 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 50,88 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 59,22 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 13,86 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 210,4 | m |
| 30 | Ốp đá Granite (hoa cương) vào trụ, bật cấp | Theo quy định tại Chương V | 33,2445 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V | 51,61 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V | 51,61 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 23,1517 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 23,152 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 23,152 | m2 |
| H | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đèn kiểu Batten 1.2m | Theo quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 4 | Tháo dở bảng điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Tháo dở tủ điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 17 | cái |
| I | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 16mm² | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 6 | Đào đất mương tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương | Theo quy định tại Chương V | 1,44 | m3 |
| J | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn 600x600 4Ow | Theo quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp ngoài trời | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ôống luồn dây D 20 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D 25 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt máng ghen mền luồn dây D 20 | Theo quy định tại Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D 32 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Theo quy định tại Chương V | 360 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Theo quy định tại Chương V | 480 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Theo quy định tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CV-16mm² | Theo quy định tại Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt DIMER quạt | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt công tắt 2 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt công tắt 3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt công tắt 4 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A | Theo quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A âm sàn | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm ổ cắm công tắt | Theo quy định tại Chương V | 26 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-80A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp MCB | Theo quy định tại Chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| K | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Máy lạnh | |||
| 1 | Tháo máy lạnh vệ sinh, bơm ga lắp lại | Theo quy định tại Chương V | 4 | máy |
| L | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Tân Hiệp - Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Mạng và điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ20 | Theo quy định tại Chương V | 190 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | Theo quy định tại Chương V | 210 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp điện thoại | Theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tường | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 ports | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt wifi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| M | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,3232 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh, đánh rong bề mặt sê nô | Theo quy định tại Chương V | 40,97 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 81,94 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 2,112 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao ( trần thả khung nhôm) | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 31,36 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 31,36 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100 ( đá chẻ quy cách), vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 31,36 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài) | Theo quy định tại Chương V | 168,8464 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) | Theo quy định tại Chương V | 166,34 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 335,186 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 630,732 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 332,68 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 62,56 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính 8mm | Theo quy định tại Chương V | 27,72 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo quy định tại Chương V | 34,84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 62,56 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 55,892 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định tại Chương V | 17,34 | m |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,498 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 2,961 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 50,88 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 59,22 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 13,86 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 210,4 | m |
| 31 | Ốp đá Granite (hoa cương) vào trụ, bật cấp | Theo quy định tại Chương V | 33,245 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 262,81 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V | 51,61 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V | 51,61 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 23,152 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 23,152 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x100, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 23,152 | m2 |
| N | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đèn kiểu Batten 1.2m | Theo quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 4 | Tháo dở bảng điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Tháo dở tủ điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 17 | cái |
| O | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Công tác lắp đặt mới - Phần tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 16mm² | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 6 | Đào đất mương tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương | Theo quy định tại Chương V | 1,44 | m3 |
| P | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Công tác lắp đặt mới- Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn 600x600 4Ow | Theo quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp ngoài trời | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ôống luồn dây D 20 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D 25 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt máng ghen mền luồn dây D 20 | Theo quy định tại Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D 32 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Theo quy định tại Chương V | 360 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Theo quy định tại Chương V | 480 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Theo quy định tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CV-16mm² | Theo quy định tại Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt DIMER quạt | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt công tắt 2 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt công tắt 3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt công tắt 4 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A | Theo quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A âm sàn | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm ổ cắm công tắt | Theo quy định tại Chương V | 26 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-80A-6kA | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp mcb | Theo quy định tại Chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ mcb | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| Q | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Máy lạnh | |||
| 1 | Tháo máy lạnh vệ sinh, bơm ga lắp lại | Theo quy định tại Chương V | 4 | máy |
| R | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc tại NTCS Suối Ngô- Phần điện: Công tác lắp đặt mới -Mạng và điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ20 | Theo quy định tại Chương V | 190 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | Theo quy định tại Chương V | 210 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp điện thoại | Theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tường | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 ports | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt wifi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.827324719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa nhà làm việc có giá trị hợp đồng >= 1.500.000.000 đồng (Nhà thầu gửi kèm E-HSDT Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình dân dụng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) -Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng).- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật thi công | 15 | Có bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn (nếu có). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi (cái) | Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều (cái) | Máy hàn xoay chiều - Công suất: 23 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông (cái) | Máy trộn bê tông - Dung tích: 250 lít | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá (cái) | Máy cắt gạch đá – Công suất: 1,7 kw | 2 |
| 5 | Tời điện (cái) | Tời điện sức kéo 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi