Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925776-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220913209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2022-2024
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:30:00 đến ngày 2022-09-20 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,009,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng 02 phòng bộ môn, 06 phòng hành chính, các phòng và hạng mục khác Trường Mẫu giáo Hoa Hồng, xã Đăk Nhau
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XD 02 PHÒNG BỘ MÔN, 06 PHÒNG HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,6629100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,2288m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,476100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế128,9188m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế128,9188m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,1652100m3
7Mua đất cấp 3 đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế109,2532m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0925100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,3701100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,4627100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,944m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế34,38m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế45,6541m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16,662m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,54m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế49,342m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50,441m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,321m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,9616m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,7241100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,0012100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,0149100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,0441100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,325100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8124100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1942tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,9083tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4914tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0237tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,8325tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0018tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0921tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,0519tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,7456tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,7062tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1676tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4544tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4567tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6758tấn
40Xây móng bằng đá chẻ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế21,696m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,0571m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8064m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,2576m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế126,4323m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế407,796m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế350,4552m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế865,12m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế19,84m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế142,942m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế155,5m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế178,32m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế514,95m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,24m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế188,048m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế184,2m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế252,4m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế160,8m
58Đắp hoa văng, hình trang trí mặt tiềnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế75Cái
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế72,28m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế136,41m2
61Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.272,916m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.003,69m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế407,796m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.868,81m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế44,3m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế99,52m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế573,52m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế47,98m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế94,93m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế53,088m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế26,42m2
72Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,0729tấn
73Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,0729tấn
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,797100m2
75Trừ khối lượng li tô gỗ vì đã tính li tô thép hộpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế ( Khối lượng âm)1,4487m3
76Đóng trần thạch cao khung xương nổiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế184,41m2
77SXLD tay vịn inox D60, chống đứng D30Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế58md
78SX lan can inoxĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,205m2
79SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế33,39m2
80Sản xuất cửa đi panô nhôm (Nhôm hệ 700)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,92m2
81Sản xuất cửa sổ nhôm kính (Nhôm hệ 700)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế83,52m2
82SX vách sắt kính 5 ly (chưa kính)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,82m2
83SX hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế83,52m2
84SXLD kính trắng dày 5 lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế27,1104m2
85SXLD ổ khóa cửa sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6Bộ
86SXLD ổ khóa tay nắm cửa nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4Bộ
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế127,73m2
88Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,205m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế124,83m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,82m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế83,52m2
92Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 12mm tính cả phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế45,08m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,5428100m2
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế67bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11cái
100Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế14cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
103SXLD công tắc đảo + đế âm tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế62cái
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế450m
106Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế150m
107Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế410m
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.240m
109Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.750m
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế35hộp
111SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế31,5m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,21100m3
114Hộp kiểm tra điện trở nối đấtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
115Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+kẹp nốiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6
116Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30m
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bể
118SLXD phao điện điều khiển tự độngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Bộ
119Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8bộ
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4bộ
124Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12bộ
126Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
127Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4bộ
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,5100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,6100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,3100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế23cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế17cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
142Lắp đặt cùm omega neo ống D90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
143Lắp đặt cùm omega neo ống D114Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế15cái
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1408100m3
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,355m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0548100m3
147Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,0474m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,704m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6m3
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6544m3
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0259tấn
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0185100m2
153Cung cấp ống buy đúc sẵn đường kính 1 m, dài 3mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1m
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cấu kiện
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,2m2
156Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,2m2
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,06100m
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,015100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,03100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,095100m
165Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2Cái
166Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2Cái
167Bộ tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2Cái
168Bình chữa cháy xe đẩy bột BC loại 35 KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2Cái
169Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cọc
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế60m
171Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60m
172Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30m
173SXLD hóa chất GEAMĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5bao
174SXLD kim thu sét INGESCO PDC E60, Rbv= 120m + công lắp đặtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1kim
175SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1trụ
176SXLD giá đỡ trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
177Hộp kiểm traĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1hộp
178SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1
179Cáp neo 8mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế45m
B NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,931100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0691100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,416m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1154100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,736m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,3547m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,528m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,04m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8423m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,234m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0378tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0606tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0124tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0833tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0242tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1592tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1526tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0219tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0314tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0688100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,104100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1056100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,24100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,039100m2
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,38m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,405m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,7974m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế34,39m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế24,79m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế17,36m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,76m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế17,5656m2
33Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế59,18m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế24,3256m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế34,79m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế49,1156m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,9m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,14m2
39Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2732tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế27,84m2
41Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2732tấn
42Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2363100m2
43Trừ li tô gỗ có trong định mứcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế( Khối lượng âm)0,0714m3
44SX cửa đi sắt kính trắng dày 5 ly (chưa kính)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,07m2
45Sản xuất cửa sổ nhôm kính (Nhôm hệ 700)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,88m2
46SX hoa sắt hộp bảo vệ cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,88m2
47SXLD kính trắng dày 5 lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7488m2
48SXLD ổ khóa cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,95m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,95m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,88m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,4m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế17,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế21,6m
55ốp đá chẻ chân tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,93m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,23m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
61Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
63Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế40m
64Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế100m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25m
66Băng keo điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cuộn
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5hộp
68Lắp đặt đế, mặt chìmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
69Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Cái
70Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Cái
71Bộ tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Cái
C SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,85100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế33,95m3
3Cắt ron sân bê tông, xoa mặtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế333,9m
4Trồng mới cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 15-17cmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10Cây
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,04m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0035100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,52m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8528m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,4m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,312m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0231100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,312m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,872m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,17100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0567100m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,3333m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,04m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,16m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế15,2m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,76m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,9412tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2112100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế32cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,432100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
2 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
5 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
8 Máy trộn vữa bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
9 Vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
11 Ô tô tự đổ ≥10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->