Gói thầu: Xây lắp số 1(khối nhà làm việc Đàng ủy - HĐND - UBND - Khối vận; Khối hội trường) + Thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂY NINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 1(khối nhà làm việc Đàng ủy - HĐND - UBND - Khối vận; Khối hội trường) + Thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:38:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,757,486,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.827E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 7.710.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.220.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.860.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 15.420.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.440.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.710.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.420.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.220.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂY NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp số 1(khối nhà làm việc Đàng ủy - HĐND - UBND - Khối vận; Khối hội trường) + Thiết bị văn phòng Xây dựng trụ sở UBND xã Trường Tây 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND + KHỐI VẬN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,876 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,813 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,584 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,745 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 177,256 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,472 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,42 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,184 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90,878 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,834 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,208 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,212 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,228 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 114,335 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,113 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,749 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 159 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,986 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,312 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,758 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,717 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,763 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,79 | 100m2 |
| 24 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,523 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,747 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,287 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,635 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,788 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,88 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,19 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,494 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,881 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,845 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép cầu thang, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,393 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép cầu thang, đk cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,008 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép lanh tô liền, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,672 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép lanh tô, đk cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,352 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,474 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,356 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,421 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 166,527 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,27 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74,935 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,804 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,544 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 351,045 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 189,27 | m2 |
| 48 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95,535 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung sắt kính (xem CT thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 148,835 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (xem CT thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (xem CT thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 189,27 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung sắt bọc tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,96 | m2 |
| 53 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 189,27 | m2 |
| 54 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49 | bộ |
| 55 | Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,96 | m2 |
| 56 | Cửa đôi ngăn cháy tiêu chuẩn 90 phút KT 2,00x2,30m(bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 57 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78,949 | m2 |
| 58 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78,949 | m2 |
| 59 | GCLD tay vịn gỗ căm xe KT50x100 (bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 81,04 | md |
| 60 | Trụ gỗ bậc 1 (bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 61 | Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 62 | Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,98 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,393 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,274 | tấn |
| 65 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,758 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ mày, dày 3 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,72 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 254,9 | m2 |
| 68 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 519,4 | md |
| 69 | Bịt đầu lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.018 | cái |
| 70 | Lam nhôm hộp KT 44x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,5 | md |
| 71 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8 | md |
| 72 | Cửa khung sắt bọc tole (cửa thăm mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,68 | m2 |
| 73 | Trát trần ngoài, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 321,792 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.277,447 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,187 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,69 | m2 |
| 77 | Trát trần trong, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 737,444 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.656,259 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,6 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 363,9 | m |
| 81 | Cắt chỉ lõm trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 167,1 | md |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 341,32 | m |
| 83 | Quốc Huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,055 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,5 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,73 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 103,507 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,076 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 122,13 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 182,716 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 182,716 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 182,716 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,16 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 979,025 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80,835 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,775 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 392,979 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 781,404 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.291,051 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.669,833 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.684,03 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.451,237 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 501,0996 | m2 |
| 104 | Sơn tĩnh điện khung lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,344 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,4452 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,428 | m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,684 | m3 |
| 108 | LD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0242 | 100m2 |
| 109 | GCLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0452 | tấn |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,223 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,307 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,88 | m2 |
| 113 | Láng tạo dốc và chống thấm nền sàn, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,24 | m2 |
| 114 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND + KHỐI VẬN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 109 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.080 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.150 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4.425 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 940 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 179 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58 | hộp |
| 32 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 33 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha 4P, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 53 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | bịch |
| 54 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cuộn |
| 55 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41 | m |
| 56 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 57 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 59 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 60 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 61 | Ống đồng dẫn ga (6,4/9,5mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,27 | 100m |
| 62 | Ống đồng dẫn ga (6,4/12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 63 | Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37 | m |
| 64 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bịch |
| 65 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 490 | m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 398 | m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 69 | Ổ cắm mạng vi tính âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | hộp |
| 72 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 73 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 74 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 75 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 76 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 77 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 78 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 460 | m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 380 | m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 82 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | hộp |
| 85 | Bộ chia điện thoại 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 87 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 88 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 89 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 90 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 91 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 92 | Ống PVC Þ 21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 93 | Ống PVC Þ 27 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,52 | 100m |
| 94 | Ống PVC Þ 34 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 95 | Ống PVC Þ 42 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 96 | Ống PVC Þ 60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,43 | 100m |
| 97 | Ống PVC Þ 90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,43 | 100m |
| 98 | Ống PVC Þ 114 dày 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | 100m |
| 99 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 100 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 101 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 102 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 103 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 104 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 105 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 106 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 107 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 108 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 109 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 110 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 111 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 112 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 113 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 114 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 115 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 116 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 117 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 118 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 119 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 120 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 121 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 122 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 123 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 124 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 125 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 126 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 127 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 128 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 129 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 130 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 131 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 132 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 134 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 135 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 136 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 137 | Máy bơm 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 138 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cai |
| 139 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | kg |
| 140 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 141 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 142 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,2 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm Þ 90, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 146 | Ống PVC Þ 90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,39 | 100m |
| 147 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác D 90 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 149 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | kg |
| 150 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | máy |
| 151 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | máy |
| 152 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 153 | Hup 24 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 154 | Đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 155 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6981 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,6615 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,0614 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,6657 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 247,545 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,71 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,228 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,534 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,9509 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,5603 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,5162 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,324 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,0423 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,6914 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CK bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 144 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7105 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,5659 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8255 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,7575 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5786 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2775 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,8495 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5935 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,6461 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,0317 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,7461 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,0214 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5281 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đk cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4213 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,4145 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,415 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,5916 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,592 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,092 | 100m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 433,76 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,81 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,9945 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,6739 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,7728 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 111,4676 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 30x30cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,9208 | m2 |
| 42 | Gạch cỏ KT 260x390 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 276 | viên |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150,702 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 654,4468 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 695,743 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 198,4248 | m2 |
| 47 | Trát trần, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 351,198 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 183,64 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 138,98 | m |
| 50 | Cắt chỉ lõm trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 230,8 | md |
| 51 | Đắp hoa văn trang trí trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,6 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 283,1 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày TB 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 285,78 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 285,78 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59,967 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 79,17 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,352 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,81 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 540,371 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,181 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,308 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,67 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,44 | m2 |
| 65 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,768 | m2 |
| 66 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 67 | Cửa đi khung sắt kính (xem CT thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,708 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung sắt kính (xem CT thiết kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,67 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (xem CT thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,93 | m2 |
| 70 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,44 | m2 |
| 71 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,67 | m2 |
| 72 | Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 713,839 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 672,543 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 433,76 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 549,623 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.147,599 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.222,166 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 137,0862 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 155,646 | m2 |
| 81 | Chữ mica nổi màu đỏ, cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | k tự |
| 82 | Cục hít chống va đập cửa ( Cho tất cả cửa đi hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cục |
| 83 | Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,318 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,8692 | m3 |
| 85 | Bê tông lót nền móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,856 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,248 | m3 |
| 87 | LD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 88 | GCLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0452 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,446 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6128 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,76 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,48 | m2 |
| 93 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần tán quang (3x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Đèn downlight âm trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 470 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 720 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 550 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 25 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 24 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha 4P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat chống giật (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | bịch |
| 33 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cuộn |
| 34 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | m |
| 35 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 36 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 37 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 38 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 39 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 40 | Ống PVC Þ 21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 41 | Ống PVC Þ 27 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,28 | 100m |
| 42 | Ống PVC Þ 34 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | 100m |
| 43 | Ống PVC Þ 42 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 44 | Ống PVC Þ 49 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | 100m |
| 45 | Ống PVC Þ 60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,51 | 100m |
| 46 | Ống PVC Þ 90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,27 | 100m |
| 47 | Ống PVC Þ 114 dày 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,18 | 100m |
| 48 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 49 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 50 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 51 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 52 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 53 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 54 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 55 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 56 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 57 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 59 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 60 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 61 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 62 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 63 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 64 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 65 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 66 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 68 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 70 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 71 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 72 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 73 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 74 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 75 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 77 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 78 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 80 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 81 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 83 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 84 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 85 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 86 | Máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 87 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cai |
| 88 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | kg |
| 89 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 90 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 91 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,4 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm Þ 90, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,224 | 100m |
| 95 | Ống PVC Þ 90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,736 | 100m |
| 96 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác D 90 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 98 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | kg |
| 99 | Bồn inox 1,5m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế Salon tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Bộ bàn ghế Salon tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 14 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 19 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 21 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 22 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 32 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 52 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Bàn tiếp khách 6 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 55 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 57 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Bộ bàn ghế Salon tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 65 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 66 | Bộ bàn ghế Salon tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 68 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 70 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 71 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 72 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 73 | Máy Photocopy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 74 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 75 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 76 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 77 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 78 | Bộ bàn ghế Salon tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 80 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 81 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 82 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 83 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 84 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 85 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 86 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 87 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 88 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 89 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 90 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 91 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 92 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 93 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 94 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 95 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 96 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 97 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 98 | Kệ hồ sơ 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 99 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 100 | Bàn tiếp khách 6 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 101 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 102 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 103 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 104 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 105 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 106 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 107 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 108 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 109 | Bục để tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 110 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 111 | Bảng chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m2 |
| 112 | Bảng khẩu hiệu dọc 2 bên Phòng Họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m2 |
| 113 | Phông màn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | m2 |
| 114 | Cờ Tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m2 |
| 115 | Ngôi sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 116 | Khung nhôm gắn chữ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 117 | Bộ chữ cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 350 | chữ |
| 118 | Ampli | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 119 | Đầu DVD có cổng USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 120 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 121 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 122 | Kệ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 123 | Hệ thống kết nối: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 124 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 125 | RÈM CỬA SỔ PHÍA NGOÀI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 172 | m2 |
| 126 | Bàn chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 127 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 130 | cái |
| 128 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 310 | cái |
| 129 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 130 | Bục để tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 131 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 132 | Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m2 |
| 133 | Bảng chữ "SỐNG, CHIẾN ĐẤU, LAO ĐỘNG VÀ HỌC TẬP THEO GƯƠNG BÁC HỒ VĨ ĐẠI” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | m2 |
| 134 | Bảng chữ "CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠI SỐNG MÃI TRONG SỰ NGHIỆP CỦA CHÚNG TA” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | m2 |
| 135 | Bảng chữ theo yêu cầu của đơn vị sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m2 |
| 136 | Bảng chữ theo yêu cầu của đơn vị sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m2 |
| 137 | Phông màn hội trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61 | m2 |
| 138 | Cờ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m2 |
| 139 | Bộ ngôi sao, búa liềm ĐK 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 140 | Khung nhôm gắn chữ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 141 | Bộ chữ cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 350 | chữ |
| 142 | Máy Chiếu Đa Năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 143 | Màn chiếu điện 120 inches | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 144 | Kệ để hệ thống máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 145 | Ampli | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 146 | Bàn Mixer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 147 | EQUALIZER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 148 | Đầu DVD có cổng USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 149 | Loa đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 150 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 151 | Kệ để hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 152 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88 | m2 |
| 153 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 154 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 155 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 156 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 157 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 158 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 159 | Giường đơn nội trú + Chiếu cói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 160 | Tủ sắt quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 161 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 162 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 163 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 164 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 165 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 166 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 167 | Bục để tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 168 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 169 | Bảng chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m2 |
| 170 | Bảng khẩu hiệu dọc 2 bên Phòng Họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m2 |
| 171 | Phông màn phòng Họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m2 |
| 172 | Cờ Tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m2 |
| 173 | Ngôi sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 174 | Khung nhôm gắn chữ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 175 | Bộ chữ cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 350 | chữ |
| 176 | Bảng lịch công tác - nhắc việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 177 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 178 | Bếp gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 179 | Bếp điện từ - media | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 180 | Tủ ly, tách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 181 | Bàn ăn inox xếp 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 182 | Ghế đôn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 183 | Bảng lịch công tác - nhắc việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 184 | Giường hai tầng + chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 185 | ST1-KV Tủ sắt treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 186 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 187 | Trụ bóng chuyền V4441. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 188 | Lưới bóng chuyền tập luyện 413110. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 189 | Ghế ngồi chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 190 | Bàn liền khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m2 |
| 191 | Bàn ghi thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 192 | Ghế ghi thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 193 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 194 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 195 | Máy in Laser Trắng Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 196 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 197 | Hệ thống kết nối mạng nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Hệ thống |
| 198 | Kiosk cấp số (phiếu) thứ tự tự động COMQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 199 | Phần mềm điều khiển gọi số tại quầy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | PM |
| 200 | Phần mềm quản lý trung tâm (12 quầy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | PM |
| 201 | Màn hình hiển thị tại quầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 202 | Phần mềm và bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình tại quầy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | PM |
| 203 | Hệ thống camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Hệ thống |
| 204 | Màn hình Tivi hiển thị thông tin tập trung. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 205 | Phần mềm và bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình (Tivi) trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 206 | Thiết bị đánh giá hài lòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 207 | Phần mềm đánh giá hài lòng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 208 | Gói chi phí, vật tư phụ để lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Gói |
| 209 | Máy quét màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 210 | Màn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37 | m2 |
| 211 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.827E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 7.710.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.220.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.860.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 15.420.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.440.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.710.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.420.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.220.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi