Gói thầu: Xây lắp số 1(khối nhà làm việc Đàng ủy - HĐND - UBND - Khối vận; Khối hội trường) + Thiết bị văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932279-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂY NINH
Tên gói thầu Xây lắp số 1(khối nhà làm việc Đàng ủy - HĐND - UBND - Khối vận; Khối hội trường) + Thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20220931597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:38:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,757,486,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 7.710.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.220.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.860.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 15.420.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.440.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.710.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.420.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.220.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂY NINH
E-CDNT 1.2 Xây lắp số 1(khối nhà làm việc Đàng ủy - HĐND - UBND - Khối vận; Khối hội trường) + Thiết bị văn phòng
Xây dựng trụ sở UBND xã Trường Tây
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂY NINH , địa chỉ: Số 43, hẻm số 18 đường Ngô Quyền, ấp Long Hải, xã Trường Tây, Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP Đô Thành Tây Ninh, Công ty CP Xây dựng điện Hưng Thịnh và Công ty TNHH MTV Thương mại và Dịch vụ Kỹ thuật Công nghệ Tầm Nhìn Mới; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tây Ninh, Địa chỉ: Số 43, hẻm 18 đường Ngô Quyền, ấp Long Hải, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂY NINH , địa chỉ: Số 43, hẻm số 18 đường Ngô Quyền, ấp Long Hải, xã Trường Tây, Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND + KHỐI VẬN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,876100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,813m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,584100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,745100m3
5Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK177,256m3
6Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,472m3
7Bê tông nền đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,42m3
8Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,184m3
9Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90,878m3
10Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,834m3
11Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,208m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,212m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,228m3
14Bê tông sàn mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK114,335m3
15Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,113m3
16Bê tông lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,749m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK159cái
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,986100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,312100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,758100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,717100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,763100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,79100m2
24GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,523tấn
25GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,747tấn
26GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,287tấn
27GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,635tấn
28GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,788tấn
29GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,88tấn
30GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,19tấn
31GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,494tấn
32GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,881tấn
33GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,845tấn
34GCLD cốt thép cầu thang, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,393tấn
35GCLD cốt thép cầu thang, đk cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,008tấn
36GCLD cốt thép lanh tô liền, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,672tấn
37GCLD cốt thép lanh tô, đk cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,352tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,474m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,356m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,421m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK166,527m3
42Xây tường thẳng bằng XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,27m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,935m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,804m3
45Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,544m3
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK351,045m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK189,27m2
48Lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95,535m2
49Cửa đi khung sắt kính (xem CT thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK148,835m2
50Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (xem CT thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,98m2
51Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (xem CT thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK189,27m2
52Cửa đi khung sắt bọc toleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,96m2
53Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK189,27m2
54Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49bộ
55Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,96m2
56Cửa đôi ngăn cháy tiêu chuẩn 90 phút KT 2,00x2,30m(bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
57Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,949m2
58Cung cấp lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,949m2
59GCLD tay vịn gỗ căm xe KT50x100 (bao gồm sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,04md
60Trụ gỗ bậc 1 (bao gồm sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
61Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKTMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
62Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,98m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,393tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,274tấn
65Lợp mái tole sóng vuông dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,758100m2
66Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ mày, dày 3 demMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,72m2
67Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK254,9m2
68Lam nhôm chắn nắng AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK519,4md
69Bịt đầu lam nhôm chắn nắng AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.018cái
70Lam nhôm hộp KT 44x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,5md
71Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8md
72Cửa khung sắt bọc tole (cửa thăm mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,68m2
73Trát trần ngoài, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK321,792m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.277,447m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,187m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,69m2
77Trát trần trong, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK737,444m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.656,259m2
79Trát gờ chỉ, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,6m
80Trát gờ chỉ, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK363,9m
81Cắt chỉ lõm trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK167,1md
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK341,32m
83Quốc HuyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
84Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,055m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,5m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,73m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK103,507m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,076m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK122,13m2
90Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK182,716m2
91Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK182,716m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK182,716m2
93Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,16m2
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK979,025m2
95Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80,835m2
96Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,775m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK392,979m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK781,404m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.291,051m2
100Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.669,833m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.684,03m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3.451,237m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK501,0996m2
104Sơn tĩnh điện khung lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61,344m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,4452m3
106Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,428m3
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,684m3
108LD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0242100m2
109GCLD cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0452tấn
110Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,223m3
111Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,307m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,88m2
113Láng tạo dốc và chống thấm nền sàn, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,24m2
114Ống cống giếng thíMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND + KHỐI VẬN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
4Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45bộ
5Lắp đặt đèn áp trần led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
8Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK109cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
11Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20hộp
12Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.080m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.150m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4.425m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK940m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18m
23Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54m
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110cái
25Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
26Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
27Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
28Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
29Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK179hộp
30Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58cái
31Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58hộp
32Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
33Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
34Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
36Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha 4P, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
37Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
38Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
39Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31cái
40Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
41Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
42Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52cái
43Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
44Lắp đặt aptomat CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
46Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
49Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
50Lắp đặt biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
51Lắp đặt biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
52Đèn báo pha và cầu chì.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
53Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50bịch
54Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cuộn
55Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41m
56Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
57Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
58Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
59Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
60Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
61Ống đồng dẫn ga (6,4/9,5mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,27100m
62Ống đồng dẫn ga (6,4/12,7mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
63Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37m
64Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bịch
65Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK490m
66Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK398m
67Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
68Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
69Ổ cắm mạng vi tính âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
70Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
71Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23hộp
72Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
73Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
74Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cuộn
75Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m3
76Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
77Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
78Dây cáp điện thoại 4x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK460m
79Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK380m
80Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
81Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
82Ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
83Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
84Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23hộp
85Bộ chia điện thoại 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
86Tủ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
87Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
88Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
89Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m3
90Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
91Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
92Ống PVC Þ 21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
93Ống PVC Þ 27 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,52100m
94Ống PVC Þ 34 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m
95Ống PVC Þ 42 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m
96Ống PVC Þ 60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,43100m
97Ống PVC Þ 90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,43100m
98Ống PVC Þ 114 dày 3,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36100m
99Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
100Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
101Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
102Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
103Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
104Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
105Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
106Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
107Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
108Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
109Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
110Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
111Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
112Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
113Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
114Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
115Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
116Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
117Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
118Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
119Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
120Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
121Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
122Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
123Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
124Van thau một chiều Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
125Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
126Xí bệt cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
127Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
128Lavobo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
129Lavobo cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
130Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
131Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
132Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
134Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
135Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
136Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
137Máy bơm 2.0HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
138Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cai
139Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2kg
140Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cây
141Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
142Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,2m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
145Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm Þ 90, dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
146Ống PVC Þ 90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,39100m
147Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
148Cầu chắn rác D 90 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
149Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2kg
150Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8máy
151Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3máy
152ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
153Hup 24 port 10/100/1000 Mbps RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
154Đầu phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
155Bồn inox 2m3 dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
C HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6981100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,6615m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,0614100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,6657100m3
5Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK247,545m3
6Bê tông đá dăm lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,71m3
7Bê tông đá dăm móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,228m3
8Bê tông đá dăm lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,534m3
9Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,9509m3
10Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,5603m3
11Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,5162m3
12Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,324m3
13Bê tông sàn mái đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,0423m3
14Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,6914m3
15Lắp các loại CK bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK144cái
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7105100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,5659100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,8255100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,7575100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5786100m2
21Cốt thép móng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2775tấn
22Cốt thép móng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,8495tấn
23Cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5935tấn
24Cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,6461tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,0317tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,7461tấn
27Cốt thép sàn mái, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,0214tấn
28Cốt thép lanh tô, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5281tấn
29Cốt thép lanh tô, đk cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4213tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,4145tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,415tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,5916tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,592tấn
34Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,092100m2
35Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK433,76m2
36Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,81m2
37Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,9945m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,6739m3
39Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,7728m3
40Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK111,4676m3
41Xây tường gạch thông gió 30x30cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,9208m2
42Gạch cỏ KT 260x390Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK276viên
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150,702m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK654,4468m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK695,743m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,4248m2
47Trát trần, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK351,198m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK183,64m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK138,98m
50Cắt chỉ lõm trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK230,8md
51Đắp hoa văn trang trí trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,6m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK283,1m2
53Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm, chiều dày TB 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK285,78m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK285,78m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,967m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79,17m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,352m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,81m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK540,371m2
61Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,181m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72,308m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,67m2
64Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,44m2
65Lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,768m2
66Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
67Cửa đi khung sắt kính (xem CT thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,708m2
68Cửa sổ khung sắt kính (xem CT thiết kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,67m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (xem CT thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,93m2
70Cung cấp lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,44m2
71Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,67m2
72Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKTMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
73Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK713,839m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK672,543m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK433,76m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK549,623m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.147,599m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.222,166m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK137,0862m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK155,646m2
81Chữ mica nổi màu đỏ, cao 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27k tự
82Cục hít chống va đập cửa ( Cho tất cả cửa đi hội trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cục
83Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,318m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,8692m3
85Bê tông lót nền móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,856m3
86Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,248m3
87LD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m2
88GCLD cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0452tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,446m3
90Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6128m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,76m2
92Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,48m2
93Ống cống giếng thíMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
94Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cấu kiện
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ
1Lắp đặt đèn led âm trần tán quang (3x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
4Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
5Lắp đặt đèn áp trần led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
6Đèn downlight âm trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
12Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK470m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK720m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK550m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK300m
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
19Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
20Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
21Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24hộp
23Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
24Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
25Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 24 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
26Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha 4P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
27Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
28Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
29Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
30Lắp đặt aptomat chống giật (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
31Lắp đặt aptomat CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
32Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30bịch
33Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cuộn
34Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38m
35Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
36Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
37Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
38Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
39Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
40Ống PVC Þ 21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
41Ống PVC Þ 27 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,28100m
42Ống PVC Þ 34 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m
43Ống PVC Þ 42 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,02100m
44Ống PVC Þ 49 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m
45Ống PVC Þ 60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,51100m
46Ống PVC Þ 90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,27100m
47Ống PVC Þ 114 dày 3,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,18100m
48Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
49Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
50Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
51Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
52Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
53Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
54Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
55Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
56Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
57Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
58Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
59Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
60Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
61Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
62Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
63Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
64Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
65Co 90 độ PVC giảm Þ49x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
66Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
67Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
68Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
69Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
70Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
71Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
72Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
73Van thau một chiều Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
74Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
75Xí bệt cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
76Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
77LavoboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
78Lavobo cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
79Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
80Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
81Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
83Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
84Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
85Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
86Máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
87Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cai
88Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2kg
89Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cây
90Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
91Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,4m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m3
94Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm Þ 90, dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,224100m
95Ống PVC Þ 90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,736100m
96Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
97Cầu chắn rác D 90 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
98Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2kg
99Bồn inox 1,5m3 dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Bộ bàn ghế Salon tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
7Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
9Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Bộ bàn ghế Salon tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
12Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
14Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
15Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
17Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
18Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
19Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
21Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
22Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
23Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
26Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
27Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
28Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
29Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
30Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
31Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
32Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
33Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
35Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
36Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
37Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
38Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
39Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
40Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
41Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
42Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
43Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
44Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
46Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
47Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
48Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
49Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
50Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
51Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
52Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
53Bàn tiếp khách 6 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
54Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
55Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
56Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
57Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
58Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
59Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
60Bộ bàn ghế Salon tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
61Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
62Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
63Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
64Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
65Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
66Bộ bàn ghế Salon tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
67Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
68Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
69Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
70Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
71Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
72Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
73Máy PhotocopyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
74Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
75Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
76Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
77Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
78Bộ bàn ghế Salon tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
79Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
80Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
81Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
82Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
83Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
84Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
85Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
86Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
87Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
88Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
89Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
90Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
91Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
92Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
93Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
94Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
95Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
96Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
97Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
98Kệ hồ sơ 4 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
99Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
100Bàn tiếp khách 6 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
101Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
102Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
103Bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
104Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
105Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
106Bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
107Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
108Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
109Bục để tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
110Tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
111Bảng chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm”Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m2
112Bảng khẩu hiệu dọc 2 bên Phòng HọpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m2
113Phông màn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26m2
114Cờ Tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m2
115Ngôi sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
116Khung nhôm gắn chữ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
117Bộ chữ cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK350chữ
118AmpliMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
119Đầu DVD có cổng USBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
120Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
121Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
122Kệ sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
123Hệ thống kết nối:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
124Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
125RÈM CỬA SỔ PHÍA NGOÀIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK172m2
126Bàn chủ tọaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
127Bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130cái
128Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK310cái
129Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
130Bục để tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
131Tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
132Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m2
133Bảng chữ "SỐNG, CHIẾN ĐẤU, LAO ĐỘNG VÀ HỌC TẬP THEO GƯƠNG BÁC HỒ VĨ ĐẠI”Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13m2
134Bảng chữ "CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠI SỐNG MÃI TRONG SỰ NGHIỆP CỦA CHÚNG TA”Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13m2
135Bảng chữ theo yêu cầu của đơn vị sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m2
136Bảng chữ theo yêu cầu của đơn vị sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m2
137Phông màn hội trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61m2
138Cờ đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m2
139Bộ ngôi sao, búa liềm ĐK 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
140Khung nhôm gắn chữ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
141Bộ chữ cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK350chữ
142Máy Chiếu Đa NăngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
143Màn chiếu điện 120 inchesMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
144Kệ để hệ thống máy chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
145AmpliMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
146Bàn MixerMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
147EQUALIZERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
148Đầu DVD có cổng USBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
149Loa đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
150Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
151Kệ để hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
152Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88m2
153Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
154Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
155Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
156Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
157Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
158Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
159Giường đơn nội trú + Chiếu cóiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
160Tủ sắt quần áoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
161Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
162Bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
163Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
164Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
165Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
166Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
167Bục để tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
168Tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
169Bảng chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm”Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m2
170Bảng khẩu hiệu dọc 2 bên Phòng HọpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m2
171Phông màn phòng HọpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m2
172Cờ Tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m2
173Ngôi sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
174Khung nhôm gắn chữ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
175Bộ chữ cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK350chữ
176Bảng lịch công tác - nhắc việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
177Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
178Bếp gasMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
179Bếp điện từ - mediaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
180Tủ ly, táchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
181Bàn ăn inox xếp 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
182Ghế đôn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
183Bảng lịch công tác - nhắc việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
184Giường hai tầng + chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
185ST1-KV Tủ sắt treo quần áoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
186Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
187Trụ bóng chuyền V4441.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
188Lưới bóng chuyền tập luyện 413110.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
189Ghế ngồi chờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
190Bàn liền khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m2
191Bàn ghi thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
192Ghế ghi thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
193Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
194Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
195Máy in Laser Trắng ĐenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
196Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
197Hệ thống kết nối mạng nội bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Hệ thống
198Kiosk cấp số (phiếu) thứ tự tự động COMQMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
199Phần mềm điều khiển gọi số tại quầy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4PM
200Phần mềm quản lý trung tâm (12 quầy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1PM
201Màn hình hiển thị tại quầyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
202Phần mềm và bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình tại quầy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4PM
203Hệ thống camera quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Hệ thống
204Màn hình Tivi hiển thị thông tin tập trung.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
205Phần mềm và bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình (Tivi) trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
206Thiết bị đánh giá hài lòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
207Phần mềm đánh giá hài lòng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
208Gói chi phí, vật tư phụ để lắp đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Gói
209Máy quét màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
210Màn cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37m2
211Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 7.710.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.220.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.860.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 15.420.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.440.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.710.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.420.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.220.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->