Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933287-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Phong
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220927401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:29:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.374.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Dân dụng, Giao thông (cầu, đường bộ) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Giao thông (cầu, đường bộ) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Xe còn hạn đăng kiểm(ĐVT: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc/ kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu 3T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Phong
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp
Xây dựng hạ tầng khu dân cư thị trấn Phú Phong, giai đoạn 1: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Phong , địa chỉ: 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH TV&XDTH Tân Tiến và Công ty TNHH TVXD Tân Danh (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Bình Phú (Địa chỉ: Số 74 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH KTXD Hoàng Tuấn (Địa chỉ: Số 01 Bà Huyện Thanh Quan, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Phong , địa chỉ: 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục, mã hiệu, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (bảng tính Excel); - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Sơn; + Địa chỉ: Số 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định; + Số điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND thị trấn Phú Phong + Địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định; + Số điện thoại: 02563.680.175
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn; + Số điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,97m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0445100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,44510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,44510m³/1km
5Xúc phế thải xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0997100m3
6Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,99710m³/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,99710m³/1km
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9311100m3
9Đất San lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9311100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V379,310810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V379,310810m³/1km
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4828100m3
13Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m2
B Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2452100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5853100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8401100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5853100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3141100m3
6Đất San lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3141100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,14110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,14110m³/1km
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2355100m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2842100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,68m3
12Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V212,58m
13Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V439,64m
14Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,71m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5971100m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5589100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2794
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,66m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2985100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8454100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,29m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4072100m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4802100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,59m3
25Lát Gạch Terrazzo KT: 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.325,88m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1847100m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351 đoạn ống
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,26m2
30Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,58m3
31Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo Chương V35cây
C Hệ thống thoát nước mưa
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1019100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3833100m3
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46mối nối
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8871100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618m3
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19mối nối
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5675100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7552100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7136m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1699tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4977tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1626tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7692tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cấu kiện
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4108100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1034tấn
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7508m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x7.7mmmmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
36Van lật ngăn mùi HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
37SXLD song chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064100m3
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3652100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7510 tấn/1km
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7510 tấn/1km
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7510 tấn/1km
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1001 cấu kiện
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,225410 tấn/1km
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,225410 tấn/1km
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,225410 tấn/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V631 cấu kiện
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4817100m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0022100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0022100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0022100m3
D Hệ thống xử lý nước thải (phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0798100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6258100m2
5Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6385tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9255tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2834tấn
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,86m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1597100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1145tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,66m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,07m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,08m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,17m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,74m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,24m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
46SXLD cửa đi, cửa bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
47SXLD cửa sổ, cửa bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
50CUng cấp lắp đặt cầu chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
57Lắp đặt mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt tủ điện thép KT: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
E Hệ thống xử lý nước thải (phần tuyến ống)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,311m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,719100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3518100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3793100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5311100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5311100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5311100m3/1km
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,485100m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,162m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,613m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7283100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,751m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029100m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
F Hệ thống cấp nước + PCCC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8487100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3763100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4563100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100 m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
18Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
20Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
25Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
38Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
40Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4935m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421100m2
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m3
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
54Lắp đặt BE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt BU - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m
61Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V61m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Nước súc xả đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V73m3
G Xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV
1Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
2Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
3Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PC.I-10.190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
4Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V7hệ
5Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7vị trí
6Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7vị trí
7Cổ dề ghép cột CDG-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
11Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1mét
H Thí nghiệm vật liệu, thiết bị đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
I Xây dựng và lắp đặt điện phần chiếu sáng
1Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10 ghép dọc tuyến CS-02GDMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10 ghép ngang tuyến CS-02GNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cùm PA (PS) cột BTLT->=10 CS-02Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10 ghép dọc tuyến CC-02GDMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10 ghép ngang tuyến CC-02GNMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độMô tả kỹ thuật theo Chương V7cần
8Lắp đặt đèn Led-90WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
9Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V7vị trí
10Phần dây, ống chiếu sáng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
11Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.374.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành Dân dụng, Giao thông (cầu, đường bộ) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.51
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành Giao thông (cầu, đường bộ) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.31
3 Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 Đại học chuyên ngành Điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.31
4 Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)3
2 Máy cắt thép Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
3 Máy đầm bàn 1kW Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)3
4 Máy hàn điện 23kW Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
5 Ô tô tự đổ 7T Xe còn hạn đăng kiểm(ĐVT: chiếc)3
6 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
7 Máy toàn đạc/ kinh vĩ Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
8 Máy đào 1,25m3 Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
9 Máy ủi 110CV Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
10 Máy lu bánh thép 12T Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
11 Xe cẩu 3T Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
12 Máy san 108CV Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->