Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927733-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220921872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:26:00 đến ngày 2022-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,746,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc cũ Trụ sở HĐNDUBND huyện Tiên Lãng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT.


- Bên mời thầu: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC HĐND 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3948m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT506,7548m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.054,1997m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT451,7999m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT377,6972m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT326,8288m2
7Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,456m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,2657m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,1564m3
10Cắt nền bê tông để đào móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,35410m
11Phá dỡ bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8625m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4866m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5555m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5685m3
15Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6629m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0136tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0759tấn
18Keo cấy thép Hilti-reTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0576100m2
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8289m3
21Đổ bê tông hoàn trả nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8625m3
22Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0284100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0033tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012tấn
25Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1487m3
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2475m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,116m2
28Ốp nhựa PVC vào tường phòng làm việcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT586,379m2
29Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT451,7999m2
30Trát gắn vá trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,456m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,2657m2
32Tháo dỡ trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,3295m2
33Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,6746m2
34Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT471,3718m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT471,3718m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT587,3268m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.814,7984m2
38Sơn cột tròn ngoài nhà và hành lang bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,0299m2
39Phá dỡ nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT614,3134m2
40Đục tẩy vữa trát sảnh, bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,7905m2
41Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7615m3
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,008m3
43Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4ca
44Dán màng chống thấm sàn vệ sinh tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,0922m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7615m3
46Bù trũng nền tầng 1, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305,0442m2
47Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,1624m2
48Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT614,3134m2
49Công tác ốp gạch ba ghết chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,2085m2
50Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8478m3
51Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,214m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,141m2
53Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT289,7319m2
54Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,7576m2
55Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,26m
56Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,345m2
57Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1275m3
58Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,345m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,345m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT293,2106m2
61Tiền vật liệu khuôn kép (gỗ nhóm III)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,5m
62Tiền vật liệu khuôn đơn (gỗ nhóm III)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,64m
63Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,5m cấu kiện
64Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,64m cấu kiện
65Tiền vật liệu cửa đi pano (gỗ nhóm III)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,98m2
66Thay mới nẹp cửa đi và cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT432,54m
67Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT293,2106m2
68Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,813m2 cấu kiện
69Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,748m2
70Tiền vật liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,272m2
71Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,02m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6723tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,2672m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,2672m2
75Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,9488m3
76Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT490,2393m2
77Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2984tấn
78Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9605m3
79Đục tẩy lớp vữa láng XM trên sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,8268m2
80Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,074m3
81Ván khuôn giằng thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4296100m2
82Đổ bê tông giằng thu hồi, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7256m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1159tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,614tấn
85Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9605m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,9926m2
87Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3275tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2984tấn
89Lợp mái tôn giả ngói chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2347100m2
90Sản xuất, lắp dựng úp nóc, bò mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112,15md
91Dán chống thấm sê nô bằng màng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,1028m2
92Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,1028m2
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,1872m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,1872m3
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7371100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9992100m2
97Lắp đặt Đèn led đơn âm trần 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
98Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT:600x600; 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
99Đèn led dây hắt sáng, ánh sáng vàng nhạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4máy
101Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 BTU (panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
102Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống gas, ống thoát nước, dây điện, bảo ôn, băng keo...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
103Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
105Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
106Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 450x350x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
107Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 600X450X200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
108Bộ vật tư lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
109Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-200ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
110Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
111Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
112Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
113Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
114Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
115Lắp đặt Công tắc đơn ba + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
116Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
117Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
118Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
119Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
120Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT320m
121Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
122Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
123Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
124Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
125Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
126Lắp đặt Ống Gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
127Lắp đặt Ống Gen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
128Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
129Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
130Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
131Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
132Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
133Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
134Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140cái
135Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
136Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,065kg
137Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m
138Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
139Tê 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
140Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
141Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
142Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
143Đầu nối thẳng PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
144Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
145Đầu bịt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
146Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
147Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
148Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
149Măng sông PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
150Măng sông PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
151Măng sông PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
152Tê 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
153Cút 90 PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
154Cút 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
155Cút 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
156Cút 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
157Côn 90 độ PVC-D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
158Đầu bịt D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
159Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
160Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
161Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
162Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
163Vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
164Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
165Van xả tiểu nam loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
166Chậu rửa treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
167Si phông chậu rửa + tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
168Vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
169Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
170Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
171Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
172Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
173Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
174Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
175Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
176Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
177Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 (lắp bổ sung)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
178Ống nhựa PVC d110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,785100m
179Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
180Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
181Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
B NHÀ 2 TẦNG PHÍA ĐÔNG
1Phá lớp vữa trát chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,312m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch LD400x900mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,968m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,344m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT574,518m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,4272m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,4491m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT316,0478m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112,108m2
9Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,4491m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT773,9452m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT566,9489m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,305m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,305m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,305m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5079100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6067100m2
C NHÀ 3 TẦNG PHÍA ĐÔNG
1Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,803m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,803m2
3Ốp tường nhựa PVC phòng làm việc tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT321,755m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT654,393m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT437,3625m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT340,4724m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT794,4355m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT371,2638m2
9Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT340,4724m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.091,7555m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.506,1717m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3075m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3075m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3075m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0863100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7371100m2
17Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
20Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 BTU (panasonic hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
21Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống gas, ống thoát nước, dây điện, bảo ôn, băng keo...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
22Lắp đặt bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5472m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,864m3
3Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,692m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0604tấn
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,35m3
9Bu lông chờ chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cụm bu lông
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1824m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0636100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0636100m3/1km
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1318tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1318tấn
15Sản xuất vì kèo, xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4857tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4857tấn
17Thuê ca máy cắt cột thép cũ và hàn nối vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca máy'
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0065100m2
E SỬA CHỮA PHÒNG TRỰC CÔNG AN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,095m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,468m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,0096m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên tường (Tính 70% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,3557m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,5044m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9953m3
7Lát gắn vá nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,468m2
8Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,0096m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,8697m2
10Sản xuất lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m2
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
F SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ:
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,68m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6763m3
3Đào hạ đất bồn hoa cũ để làm móng nhà bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2466m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5194m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4528m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2464m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,396m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9075m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2625m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,42m2
12Xoa nhẵn nền sân vuốt nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,89m2
14Sửa chữa, di chuyển nhà bảo vệ vào bệ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1trọn gói
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8599m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8552m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8552m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy mài ≥ 1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->