Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:26:00 đến ngày 2022-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,746,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà làm việc cũ Trụ sở HĐNDUBND huyện Tiên Lãng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC HĐND 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3948 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 506,7548 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.054,1997 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 451,7999 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 377,6972 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 326,8288 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,456 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,2657 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,1564 | m3 |
| 10 | Cắt nền bê tông để đào móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,354 | 10m |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8625 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4866 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5555 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5685 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6629 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0759 | tấn |
| 18 | Keo cấy thép Hilti-re | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8289 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông hoàn trả nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0033 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1487 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2475 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,116 | m2 |
| 28 | Ốp nhựa PVC vào tường phòng làm việc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 586,379 | m2 |
| 29 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 451,7999 | m2 |
| 30 | Trát gắn vá trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,456 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,2657 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,3295 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,6746 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 471,3718 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 471,3718 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 587,3268 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.814,7984 | m2 |
| 38 | Sơn cột tròn ngoài nhà và hành lang bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,0299 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 614,3134 | m2 |
| 40 | Đục tẩy vữa trát sảnh, bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,7905 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7615 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,008 | m3 |
| 43 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | ca |
| 44 | Dán màng chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,0922 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7615 | m3 |
| 46 | Bù trũng nền tầng 1, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305,0442 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,1624 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 614,3134 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch ba ghết chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,2085 | m2 |
| 50 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8478 | m3 |
| 51 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,214 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,141 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 289,7319 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,7576 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,26 | m |
| 56 | Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,345 | m2 |
| 57 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1275 | m3 |
| 58 | Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,345 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,345 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,2106 | m2 |
| 61 | Tiền vật liệu khuôn kép (gỗ nhóm III) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5 | m |
| 62 | Tiền vật liệu khuôn đơn (gỗ nhóm III) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,64 | m |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5 | m cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,64 | m cấu kiện |
| 65 | Tiền vật liệu cửa đi pano (gỗ nhóm III) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,98 | m2 |
| 66 | Thay mới nẹp cửa đi và cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 432,54 | m |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,2106 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,813 | m2 cấu kiện |
| 69 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,748 | m2 |
| 70 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,272 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,02 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6723 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,2672 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,2672 | m2 |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9488 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490,2393 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2984 | tấn |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9605 | m3 |
| 79 | Đục tẩy lớp vữa láng XM trên sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,8268 | m2 |
| 80 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,074 | m3 |
| 81 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4296 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7256 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1159 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,614 | tấn |
| 85 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9605 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,9926 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3275 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2984 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn giả ngói chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2347 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng úp nóc, bò mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,15 | md |
| 91 | Dán chống thấm sê nô bằng màng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,1028 | m2 |
| 92 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,1028 | m2 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,1872 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,1872 | m3 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7371 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9992 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt Đèn led đơn âm trần 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT:600x600; 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Đèn led dây hắt sáng, ánh sáng vàng nhạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | máy |
| 101 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 BTU (panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống gas, ống thoát nước, dây điện, bảo ôn, băng keo...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 450x350x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 600X450X200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Bộ vật tư lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-200A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Công tắc đơn ba + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 125 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 128 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 129 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 132 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 133 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 134 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | cái |
| 135 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 136 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,065 | kg |
| 137 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 138 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 139 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 140 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 141 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 142 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 143 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 144 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 145 | Đầu bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 146 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 147 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 148 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 149 | Măng sông PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 150 | Măng sông PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 151 | Măng sông PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 152 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 153 | Cút 90 PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 154 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 155 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 156 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 157 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 158 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 159 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 160 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 163 | Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Chậu rửa treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 167 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 168 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 169 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 176 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 (lắp bổ sung) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 178 | Ống nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,785 | 100m |
| 179 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 181 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| B | NHÀ 2 TẦNG PHÍA ĐÔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,312 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch LD400x900mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,968 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,344 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 574,518 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,4272 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,4491 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 316,0478 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,108 | m2 |
| 9 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,4491 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 773,9452 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 566,9489 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,305 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,305 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,305 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5079 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6067 | 100m2 |
| C | NHÀ 3 TẦNG PHÍA ĐÔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,803 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,803 | m2 |
| 3 | Ốp tường nhựa PVC phòng làm việc tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 321,755 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 654,393 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 437,3625 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 340,4724 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 794,4355 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 371,2638 | m2 |
| 9 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 340,4724 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.091,7555 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.506,1717 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3075 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3075 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3075 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0863 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7371 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 20 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 BTU (panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống gas, ống thoát nước, dây điện, bảo ôn, băng keo...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5472 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,692 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0133 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0604 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Bu lông chờ chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cụm bu lông |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1824 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0636 | 100m3/1km |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1318 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1318 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4857 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4857 | tấn |
| 17 | Thuê ca máy cắt cột thép cũ và hàn nối vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca máy' |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0065 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA PHÒNG TRỰC CÔNG AN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,095 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,468 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,0096 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường (Tính 70% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,3557 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,5044 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9953 | m3 |
| 7 | Lát gắn vá nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,468 | m2 |
| 8 | Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,0096 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,8697 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| F | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6763 | m3 |
| 3 | Đào hạ đất bồn hoa cũ để làm móng nhà bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2466 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5194 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4528 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2464 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,396 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9075 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2625 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,42 | m2 |
| 12 | Xoa nhẵn nền sân vuốt nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,89 | m2 |
| 14 | Sửa chữa, di chuyển nhà bảo vệ vào bệ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8599 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8552 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8552 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài ≥ 1,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi