Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Hương Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931391-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220931377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:35:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79646E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.771.680.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Hương Sơn
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Hương Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng tổng hợp Hòa Phát + Tư vấn thẩm tra, thẩm định TK- dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn. + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - chủ tịch UBND huyện Hương Sơn - SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN NHÀ ĐỂ XE:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V33,8016m3
2Lát sân bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Tham khảo chương V338,016m2
B HÀNG RÀO:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo chương V8,4092m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham khảo chương V8,4092m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V21,472m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V1,76m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V10,12m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo chương V7,1573m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V0,968m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,1122100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0408tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0391tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V2,8948m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V2,3414m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V2,3248m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V21,4788m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V10,64m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V90,171m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V112,1958m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V2,2m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V22m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham khảo chương V1.965,5867m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V1.965,5867m2
C NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V11,2984m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V8,1349m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V3,5456m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,324100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V4,05m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V6,4033m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo chương V58,6048m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V16,7442m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Tham khảo chương V172,302m2
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTham khảo chương V1,1803100m
11Gia công xà gồ thépTham khảo chương V2,4382tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V2,4382tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45 lyTham khảo chương V2,9758100m2
14Tôn úp viền khổ 600Tham khảo chương V53,6m
15Thi công lặp dựng tấm nhựa vân đáTham khảo chương V416,160.0
16Thi công trần bằng tấm nhựaTham khảo chương V154,44m2
17Sản xuất hoa sắt cửa sổTham khảo chương V12,24m2
18Sơn tính điện hoa sắtTham khảo chương V7,344m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V12,24m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt pháp hoặc tương đương kính dày 6,38 lyTham khảo chương V18m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ thanh nhôm Việt pháp hoặc tương đương kính dày 6,38 lyTham khảo chương V12,24m2
22Di dờ và bảo dưởng 4 cây xoàiTham khảo chương V4cây
D THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTham khảo chương V0,224100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTham khảo chương V0,165100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/76mmTham khảo chương V5cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTham khảo chương V15cái
5Giá đở ông thoát nước máiTham khảo chương V29cái
E CẤP, THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham khảo chương V0,5100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTham khảo chương V23cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V6bộ
4Ke INOC đỡ bàn đáTham khảo chương V12cái
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Tham khảo chương V4,68m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTham khảo chương V0,38100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTham khảo chương V12cái
F PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham khảo chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V72m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V90m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V100m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTham khảo chương V180m
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V16cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V36cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTham khảo chương V12cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V12bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V4bộ
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 50ATham khảo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTham khảo chương V6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTham khảo chương V18cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTham khảo chương V1cái
18Lắp đặt hộp điện tổngTham khảo chương V1hộp
19Lắp đặt hộp điện phòngTham khảo chương V6hộp
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham khảo chương V6máy
21Máy điều hòa panasonic 12000 btu (hoặc tương đương)Tham khảo chương V6cái
G CẢI TẠO NHÀ SỐ 8:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham khảo chương V110,9938m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham khảo chương V110,9938m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham khảo chương V637,6647m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V748,6585m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham khảo chương V8,0494100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79646E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.771.680.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ53
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn3
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->