Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:09:00 đến ngày 2022-09-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.030.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề (nếu có); Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận BDNV (nếu có); Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng công trình nhà xét nghiệm sinh học phân tử để lắp đặt hệ thống Realtime RT-PCR do doanh nghiệp tài trợ cho Trung tâm Y tế huyện Bình Lục 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 8/2022. - Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSĐX để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; - Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3957 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,06 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8043 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1395 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3734 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2751 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7597 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6342 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7407 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9388 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4316 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m3/1km |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9524 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4794 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,899 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,899 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m2 |
| 15 | Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5123 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7864 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4995 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9155 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9575 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4042 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5543 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9011 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4851 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1741 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | md |
| 11 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| E | Hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m2 |
| 3 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m |
| 4 | Đắp phào kép thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3852 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,608 | m2 |
| 8 | Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5088 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8655 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch granit 60x60, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0476 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch chống trơn 30x30, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0869 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7609 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,37 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,842 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2126 | 100m2 |
| 18 | Đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,52 | md |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ Xinfa, cửa quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ Xinfa, cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ Xinfa, cửa hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ cửa hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 9 | Vách ngăn Compac khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,402 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vách kháng khuẩn loại chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4455 | m2 |
| 12 | Trần kháng khuẩn loại chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,86 | m2 |
| 13 | Cửa mở tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 14 | Sàn Vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| G | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3205 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8726 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6531 | m3 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3207 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,53 | m |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9275 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9275 | m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 300x600 công suất 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Dây CU/PVC/XPLE 3x10+1x6mm2 từ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bình cứu hỏa ( bình bọt + bình khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bảng chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 29 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| J | Thu lôi tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây thu sét ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chân bật ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Hộp kỹ thuật tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống khí sạch áp lực dương (AHU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ điều khiển hệ thống AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lọc Hepa H13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Box Hepa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đồng hồ hiển thị áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tủ truyền mẫu (Passbox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Hệ thống ống gió sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Vách kháng khuẩn loại chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,556 | m2 |
| 10 | Trần kháng khuẩn loại chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 11 | Cửa mở tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 12 | Sàn Vinyl phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 13 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 14 | Đèn UV diệt khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.030.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề (nếu có); Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận BDNV (nếu có); Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào gầu ≥0,5m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi