Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932132-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20228000185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:09:00 đến ngày 2022-09-20 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8729E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.030.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề (nếu có); Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận BDNV (nếu có); Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng công trình nhà xét nghiệm sinh học phân tử để lắp đặt hệ thống Realtime RT-PCR do doanh nghiệp tài trợ cho Trung tâm Y tế huyện Bình Lục
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. - Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 8/2022. - Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSĐX để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; - Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3957100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V81,06100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,212m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8043100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2927tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1395tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3734tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2751m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7872tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7597m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6342m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4596100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7407tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,181m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5246100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9388m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4316100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m3/1km
B Bể phốt
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9524m3
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4794m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,899m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,899m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,364m2
15Ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Phần thô
1Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6443100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8175tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9193m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0136100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3809tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5123tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8698m3
9Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7864100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4995tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9155m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8725m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9575m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,693m3
D Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4042m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5543m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9011tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,48511m2
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,901tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1741100m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33,96md
11Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
E Hoàn thiện
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,912m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7m2
3Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8m
4Đắp phào kép thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,6m
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V196,3852m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,608m2
8Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V331,5088m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8655m2
11Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V56,54m2
12Lát nền gạch granit 60x60, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,0476m2
13Lát nền gạch chống trơn 30x30, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0869m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,7609m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,37m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,842m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2126100m2
18Đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91,52md
F Phần cửa
1Cửa đi nhôm hệ Xinfa, cửa quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
2Cửa đi nhôm hệ Xinfa, cửa trượtMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
3Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Phụ kiện cửa đi cửa trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cửa sổ nhôm hệ Xinfa, cửa hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
7Phụ kiện cửa sổ cửa hấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
9Vách ngăn Compac khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,402m2
10Phụ kiện cửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Vách kháng khuẩn loại chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V132,4455m2
12Trần kháng khuẩn loại chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V96,86m2
13Cửa mở tay quayMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
14Sàn VinylMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
G Tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3205m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8726m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6531m3
5Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,3207m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,53m
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9275m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,9275m2
H Phần điện
1Lắp đặt đèn led 300x600 công suất 25WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt đèn lốp ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn lốp ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Dây CU/PVC/XPLE 3x10+1x6mm2 từ trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V87m
8Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
9Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ điện tổng 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tủ bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bình cứu hỏa ( bình bọt + bình khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Bảng chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van 2 chiều bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Lắp đặt cút PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt cút PPR ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Lắp đặt cút PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt chếch PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
23Lắp đặt cút PVC ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt tê PPR ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt tê PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
29Lắp đặt thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
J Thu lôi tiếp địa
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Kéo rải dây thu sét ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Chân bật ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
K Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Hộp kỹ thuật tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
10Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Lắp đặt dây dẫn 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
L Phần thiết bị
1Hệ thống khí sạch áp lực dương (AHU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ điều khiển hệ thống AHUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ lọc Hepa H13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Box HepaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đồng hồ hiển thị áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Tủ truyền mẫu (Passbox)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Hệ thống ống gió sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
9Vách kháng khuẩn loại chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V130,556m2
10Trần kháng khuẩn loại chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
11Cửa mở tay quayMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
12Sàn Vinyl phòng mổMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
13Đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
14Đèn UV diệt khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8729E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.030.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề (nếu có); Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp.(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận BDNV (nếu có); Chứng minh thư hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự còn hiệu lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện ≥23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào gầu ≥0,5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa ≥150l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->