Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926229-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220913038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2022-2024
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:23:00 đến ngày 2022-09-20 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,707,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.042.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng 04 phòng bộ môn, các hạng mục khác Trường Tiểu học Xuân Hồng, xã Bình Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15,063m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5808m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15,6438m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế78,219m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0145100m3
6Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế46,655m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,2654m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7448100m3
9Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế37,2385m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7897100m3
11Mua đất cấp III đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế49,6285 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4963100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,9851100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9926100m3/1km
15Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,269m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,2731m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16,0863m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế19,41m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế28,7161m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,616m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,672m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,19m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23,384m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế41,182m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,6898m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,444m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5924100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,7802100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,1574100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,7019100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2281100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6756100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1053tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,197tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4524tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,765tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3498tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,9511tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4575tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2437tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,6157tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3382tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,754tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0949tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3641tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,136tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5811tấn
48Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,604m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,0355m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6528m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,826m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,681m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,799m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,9243m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế62,092m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế252,0763m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế218,72m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế45,225m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế58,467m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế221,18m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,88m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế115,46m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế68,48m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế469,273m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,24m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60,694m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế105,4m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế194,28m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,8m
70Đắp bánh ú trang trí hành langĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4Cái
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,2m2
72Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế498,367m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế687,567m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế218,72m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế279,647m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế687,567m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23,22m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế276,07m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế26,34m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế368,428m2
81Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế36,2004m2
82Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,1317tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế328,32m2
84Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,1317tấn
85Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,9793100m2
86Trừ khối lượng li tô gỗ đã thay bằng thép hộpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế ( Khối lượng âm)0,6775m3
87SXLD lan can inox cầu thangĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,11m2
88Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,11m2
89SXLD tay vị inox D60, chống đứng D30Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế34,4md
90SX cửa đi khung sắt, chưa có kínhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,92m2
91SX cửa sổ khung nhôm hệ kính,có kínhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế46,08m2
92SX vách kính khung sắt, chưa có kínhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,76m2
93Cung cấp, lắp dựng kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,7304m2
94SX hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế59,6544m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế83,76m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế72m2
97Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,76m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế59,6544m2
99Cung cấp, lắp dựng ổ khóa cửa sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8bộ
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,47100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,6432100m2
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế33bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4bộ
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
110Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
111Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
114Lắp đặt ổ cắm bốnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20cái
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60hộp
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế400m
117Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế100m
118Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế250m
119Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế800m
120Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.200m
121SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
122Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2Cái
123Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2Cái
124Bộ tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2Cái
125Bình chữa cháy xe đẩy bột BC loại 35 KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2Cái
126Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cọc
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế50m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50m
129Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30m
130SXLD hóa chất GEAMĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5bao
131SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4, Rbv= 80m+ công lắp đặtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1kim
132SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1trụ
133SXLD giá đỡ trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
134Hộp kiểm traĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1hộp
135SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1
136Cáp neo 8mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ XE
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,555m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,456m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,209m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0711100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,37m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,592m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,068m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,7007m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1728100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1068100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0196tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3112tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,3642m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0172tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1718tấn
16Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8902tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế147,1175m2
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0172tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1718tấn
20Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8902tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8554100m2
22Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,844m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,844m2
24Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,844m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,4336100m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,608m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,01m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0711100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4929100m3
30Mua đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế45,084m3 
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0451100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2254100m3/1km
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,37m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,592m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,068m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,7007m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1728100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1068100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0196tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3112tấn
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,7284m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,48m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0172tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,191tấn
45Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8902tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế148,4739m2
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0172tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,191tấn
49Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8902tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8554100m2
51Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,844m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,844m2
53Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20,844m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,4336100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.042.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
2 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
5 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
8 Máy trộn vữa bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
9 Vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
11 Ô tô tự đổ ≥10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->