Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930770-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220930682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:05:00 đến ngày 2022-09-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,406,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng DD&CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan BT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Hạng Mục: Nhà lớp học, nhà ăn và các hạng mục ngoài nhà
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm Khu 4 thị trấn Pác Miầu, Huyện Bảo Lâm, Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Cao Minh 66; Thẩm định BCKTKT: Phòng kinh tế và hạ tầng kỹ thuật huyện Bảo Lâm; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo; Tư vấn thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm Khu 4 thị trấn Pác Miầu, Huyện Bảo Lâm, Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh 2019, 2020,2021; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm Khu 4 thị trấn Pác Miầu, Huyện Bảo Lâm, Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm Tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063707118; Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 10 gian
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,744m2
2Phá dỡ nền gạch hoa xi măng 200x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật491,6318m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 30%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,7391m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 30%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật188,6704m2
7Phá lớp vữa trát cột, TCN (khối lượng tính 30%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,0352m2
8Phá lớp vữa trát trần (khối lượng tính 30%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật223,5402m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 70%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.188,3183m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (khối lượng tính 70%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật470,7736m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,44m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6034m3
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện đã hỏngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật305,1791m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật188,6704m2
16Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật223,5402m2
17Trát trụ, cột, TCN, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,0352m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật491,6318m2
19Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,44m2
20Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
21Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
22Vách kính nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,904m2
23Phụ kiện cửa đi, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
24Lắp dựng cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,744m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NIPPON PAIN, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.697,5976m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn NIPPON PAIN, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật672,5336m2
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
29Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
34Đế nổi + mặt ổ, mặt công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
35Băng dinh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
36Hộp điện kích thước 200x150x100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật600m
B Sửa chữa nhà lớp học 08 phòng học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128,88m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật540,0226m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8236m3
5Tháo dỡ hoa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,552m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 30%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,85m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 30%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,4636m2
8Phá lớp vữa trát trần, cột (khối lượng tính 30%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật183,5284m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 70%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật572,0271m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối lượng tính 70%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật372,082m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần cột (khối lượng tính 70%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật428,2334m2
12Cạo rỉ hoa sắt cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,08m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1748m3
14Tháo dỡ hệ thống điện đã hỏngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,85m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,4636m2
17Trát trần, cột vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật183,5284m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật540,0226m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,08m2
20Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
21Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,16m2
22Vách kính nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,912m2
23Phụ kiện cửa đi, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,432m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NIPPON PAIN, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.428,9714m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn NIPPON PAIN, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật531,5456m2
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
29Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
34Đế nổi + mặt ổ, mặt công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
35Hộp điện kích thước 200x150x100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Băng dinh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.050m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900m
C Nhà ăn xây bổ sung
1Đào móng bằng máy đào đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3234100m3
2Sửa móng bằng thủ công đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7027m3
3Lót cát đáy móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,619m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,6535m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,3026m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7756m3
7Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4786m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,1116m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,786m2
10Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm,chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,2512m3
11Xây trụ cột gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,875m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,181100m2
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
14Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1219tấn
15Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3902m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3017100m2
17Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0926tấn
18Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6438tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4757100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6217tấn
21Đổ bê tông xà dầm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,844m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9997m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4013m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3637m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9392tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9392tấn
27Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,693tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,693tấn
29Sơn xà gồ thép 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,4m2
30Lợp mái bằng tôn Suntex dày 0,45 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,584100m2
31Úp nóc, máng nước Tôn Suntek khổ 400m dày 0.45mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5m
32Gia công dầm trần thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5075tấn
33Lắp dựng dầm trần thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5075tấn
34Trần tônTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1623100m2
35Phào nhựa trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,84m
36Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,184m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228,655m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật294,876m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,96m2
40Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,8652m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,56m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,32m
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,8632m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2709tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8515m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa S2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
47Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,41m2
48Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52m2
49Phụ kiện cửa đi, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
50Lắp dựng cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,93m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NIPPON PAIN, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228,655m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn NIPPON PAIN, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật404,7252m2
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
55Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
64Tủ điện KT 200*150*100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
65Đế âm + mặt ổ, mặt công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
66Băng dinh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
67LD ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
68LD cút nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
69LD phễu thu nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Đai giữ ống D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
71Quả cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2quả
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
73Lắp đặt vòi rửa D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
74LĐ ống nhựa PPR d32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
75LĐ ống nhựa PPR d20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
76LĐ côn PPR d32-20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77LD cút nhựa PPR D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
78LD cút PPR zen trongd20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
79LD tê nhựa PPR D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
80LD măng sông nhựa PPR D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
81LD măng sông nhựa PPR D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
82LD van khóa PPR D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Ga thu nước InoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
84LD ống nhựa PVC D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
85LD cút nhựa PVC D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
D Ngoài nhà
1Đào móng bồn hoa đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6419m3
2Bê tông lót móng M100#Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1008m3
3Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0867m3
4Trát bồn hoai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,048m2
5Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,888m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng DD&CN32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn BT, vữa Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan BT Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy tời Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->