Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928441-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220926729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:15:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,705,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 275 triệu đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua đào tạo giám sát công trình.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cáp quang mạng truy nhập GPON khu vực huyện Tiểu Cần – VNPT Trà Vinh năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam , địa chỉ: Số 70, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam , địa chỉ: Số 70, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn trong thời hạn có giá trị: công trình hạ tầng kỹ thuật: Hạng II. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 CDNT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294. 3855919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3855996
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng cột mới
1Đào đất trồng cột đất cấp II
Đào lỗ cột: 0,6*0,6*1,6*4 = 2,304
Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.2,304m3
2Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại cột 7-8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm4Cột
3Lắp dựng đà cản cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm4Cột
4Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm1,93m3
B Lắp đặt phụ kiện và kéo cáp
1Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm8441 cột
2Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵnTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm1541 cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi (cáp treo 6FO - ĐM nhân công * 0,9)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm. (Cáp quang treo phi kim loại 6FO Midspan và chuẩn G.652D thông thường do Chủ đầu tư cấp)38,51Km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi (cáp treo 12FO)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm. (Cáp quang treo phi kim loại 12FO chuẩn G.652D thông thường do Chủ đầu tư cấp)5,151Km cáp
5Lắp đặt giá dự trữ cáp Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm3Bộ
C Lắp đặt, hàn nối Splitter, ODF
1ODF IN 12FO SC/APC lắp Rack 19" dạng trượt (đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm2Hộp
2ODF IN 12FO SC/APC dạng Modul (đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.1Bộ
3Splitter IN 1:4, dây 250μm, chiều dài 1,5m, chuẩn G657A1, Không connectorTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm24cái
4Splitter OUT 1:16 SC/APC (đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.79Hộp
5Dây nối quang dài 1,5m; đầu nối SC/APCTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm348Sợi
6Lắp đặt hộp OTB, Splitter outdoor các loại vào cộtTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm79Hộp
7Hàn nối ODF cáp sợi quang loại <=12FOTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.1Bộ
8Hàn nối Splitter indoor, outdoor các loạiTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.236Đầudây
9Hàn nối cáp quang 6FO vào tuyến hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm50Đầudây
10Hàn nối cáp quang 12FO vào tuyến hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm.4Đầudây
D Bốc dỡ, vận chuyển thủ công
1Vận chuyển thủ công dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm6,713Tấn
2Vận chuyển thủ công dây cáp, phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm6,713Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 275 triệu đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.22
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua đào tạo giám sát công trình.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
2 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
4 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất1
5 Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->