Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước, cấp nước, điện 0,4KV và chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước, cấp nước, điện 0,4KV và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:36:00 đến ngày 2022-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,803,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV: Thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện 0,4kv và chiếu sáng công trìnhVới mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chủ đầu tư có xác nhận minh chứng khối lượng hoàn thành, Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật … hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật … hoặc tương đương, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành tương đương, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước, cấp nước, điện 0,4KV và chiếu sáng Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại khu vực Đồng Đầm, xã Sông Lô, thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm ( nếu có) thiết bị thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT = 10%, và chi phí dự phòng (0%) bằng 0 đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ, địa chỉ: Tổ 1, khu 7, xã Trưng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền , độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2181 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6399 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, Vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,97 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4748 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1622 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2046 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5637 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8216 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7467 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7467 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4587 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4587 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2955 | 100tấn |
| 12 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,29 | m3 |
| 13 | lớp vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.845,87 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,17 | m3 |
| 15 | Cắt khe móng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,19 | 10m |
| 16 | Bê tông móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5 | m2 |
| 19 | Bê tông rãnh đan, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,98 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,42 | m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m3 |
| 25 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 26 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | 100m2 |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 22x20x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 29 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7482 | 100m2 |
| 31 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 1m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 33 | Trồng cây Bàng đài Loan đường kính gốc 15-17cm, cao 3-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cây |
| 34 | Phá dỡ, vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 38 | Lớp cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,13 | m3 |
| 40 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 41 | ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống cống, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1885 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Biển báo PQ 3M - 3900, tôn mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6573 | m2 |
| 48 | Cột biển báo mạ kẽm, sơn trắng đỏ L=3m ( đã có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,01 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3469 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6874 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,633 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2635 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 10 | Bê tông mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 11 | Bê tông đế cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,572 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5302 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3558 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | mối nối |
| 21 | bê tông mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 22 | Bê tông đế cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2978 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6478 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | 1cấu kiện |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,395 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,126 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6228 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3298 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mối nối |
| 32 | Bê tông mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 33 | Bê tông đế cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3733 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9246 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | 1cấu kiện |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,962 | m3 |
| 38 | Bê tông ống cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,57 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1053 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3128 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 43 | Bê tông mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | m3 |
| 44 | Bê tông đế cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,965 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5795 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 50 | Bê tông ống cống, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | m3 |
| 55 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m3 |
| 56 | Bê tông máng nước, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1541 | tấn |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m3 |
| 60 | Bê tông cổ ga, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | tấn |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,07 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7401 | tấn |
| 65 | ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m2 |
| 66 | Nắp Song chắn rác và khung bằng gang (25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 67 | Nắp ga + khung bằng gang (25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 68 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 73 | ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 74 | Trát đầu cửa thu VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m2 |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,604 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6801 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,805 | m3 |
| 5 | Lớp nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,1 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,585 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 8 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,025 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,914 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | 100m2 |
| 11 | Trát mặt trong rãnh VXM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6148 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0918 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7162 | 1m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2387 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | m3 |
| 19 | Lớp nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6128 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ ga mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 25 | Trát mặt trong rãnh VXM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2916 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | 1cấu kiện |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | 100 m |
| 2 | Tê nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Nối góc nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Nối thẳng ren HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Rắc co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khoá D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy + Điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | 1m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,655 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3001 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4526 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1704 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1288 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| F | Điện 0,4 KV và Chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện + phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Tháo cáp điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Lắp công tơ điện đã tháo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 10 tấn/1km |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 15 | Gia công và đóng cọc L63x6mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 17 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 19 | Bu lông M16x50 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Ghíp bọc cách điện IPC 120/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm công gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,98 | kg |
| 23 | Lắp đặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Bu lông + đai ốc M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông LT,8,5B-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cột |
| 26 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp vặn xoắn 4x95mm2 ( cáp đã tháo tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,05 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,05 | m |
| 30 | Lắp bộ bóng cao áp Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 33 | đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 34 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | 1 bộ |
| 35 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 39 | Ghíp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| H | Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV: Thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện 0,4kv và chiếu sáng công trìnhVới mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chủ đầu tư có xác nhận minh chứng khối lượng hoàn thành, Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật … hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật … hoặc tương đương, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành tương đương, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu: ≥ 0.8 m3 | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng ≥ 14 T | 2 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 70 CV | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥7 T | 6 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 5 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi