Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước, cấp nước, điện 0,4KV và chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932448-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước, cấp nước, điện 0,4KV và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220912551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:36:00 đến ngày 2022-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,803,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV: Thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện 0,4kv và chiếu sáng công trìnhVới mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chủ đầu tư có xác nhận minh chứng khối lượng hoàn thành, Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật … hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật … hoặc tương đương, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành tương đương, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥7 T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước, cấp nước, điện 0,4KV và chiếu sáng
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại khu vực Đồng Đầm, xã Sông Lô, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ, địa chỉ: Tổ 1, khu 7, xã Trưng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm ( nếu có) thiết bị thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT = 10%, và chi phí dự phòng (0%) bằng 0 đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ, địa chỉ: Tổ 1, khu 7, xã Trưng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất, Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V24,416100m3
2Đắp nền , độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,2181100m3
3Đào xúc đất, Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V92,6399100m3
B Giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông, Vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V179,97m3
2Đào xúc đất, Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4748100m3
3Đào xúc đất, Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1622100m3
4Đào nền đường, Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2046100m3
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5637100m3
6Đào xúc đất, Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8216100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7467100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7467100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4587100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4587100m2
11Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2955100tấn
12Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V142,29m3
13lớp vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.845,87m2
14Bê tông nền, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,17m3
15Cắt khe móng BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1910m
16Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,62m3
17Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,5m2
19Bê tông rãnh đan, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,774100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8601 cấu kiện
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,98m3
23Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V985,42m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m3
25Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m2
26Bê tông viên vỉa, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,634100m2
28Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 22x20x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m
29Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m3
30Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7482100m2
31Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331m3
32Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
33Trồng cây Bàng đài Loan đường kính gốc 15-17cm, cao 3-3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V38cây
34Phá dỡ, vận chuyển đổ đi kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m3
37Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
38Lớp cát sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
39Bê tông nền, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,13m3
40Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
41ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m2
42Bê tông ống cống, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4689100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1885tấn
45Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Biển báo PQ 3M - 3900, tôn mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6573m2
48Cột biển báo mạ kẽm, sơn trắng đỏ L=3m ( đã có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,01m2
50Sơn kẻ đường vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m2
C Thoát nước mưa
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1194100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3469100m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6874100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,633m3
5Bê tông ống cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,225m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2635100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
8Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
10Bê tông mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
11Bê tông đế cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V331cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,55m3
16Bê tông ống cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,572m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5302100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3558tấn
19Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V531 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52mối nối
21bê tông mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102m3
22Bê tông đế cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2978tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6478100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1581cấu kiện
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,395m3
27Bê tông ống cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,126m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6228100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3298tấn
30Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V461 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45mối nối
32Bê tông mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
33Bê tông đế cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3733tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9246100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1581cấu kiện
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,962m3
38Bê tông ống cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,57m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1053100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3128tấn
41Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V211 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20mối nối
43Bê tông mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097m3
44Bê tông đế cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,965m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5795100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V611cấu kiện
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
49Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
50Bê tông ống cống, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1564100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507tấn
53Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,47m3
55Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m3
56Bê tông máng nước, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541tấn
59Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,88m3
60Bê tông cổ ga, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,71m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349tấn
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,07m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7401tấn
65ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m2
66Nắp Song chắn rác và khung bằng gang (25T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
67Nắp ga + khung bằng gang (25T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
68Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
71Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
72Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
73ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
74Trát đầu cửa thu VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m2
D Thoát nước thải
1Đào kênh mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,604100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,749100m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6801100m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,805m3
5Lớp nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V196,1m2
6Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,585m3
7Ván khuôn đổ bê tông đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,636100m2
8Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,025m3
9Bê tông mũ rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,914m3
10Ván khuôn mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848100m2
11Trát mặt trong rãnh VXM mác 75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V265m2
12Bê tông tấm đan bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6148100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0918tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2651cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71621m3
17Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2387m3
18Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2301m3
19Lớp nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6128m2
20Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,699m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223100m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,749m3
23Bê tông cổ ga mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
24Ván khuôn mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442100m2
25Trát mặt trong rãnh VXM mác 75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m2
26Bê tông tấm đan bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2916m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2651cấu kiện
E Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,59100 m
2Tê nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Nối góc nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Nối thẳng ren HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Rắc co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt van khoá D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Đai khởi thủy + Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1
9Đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,851m3
10Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,655m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2719100m3
12Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1166100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,30011m3
14Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4526m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1704m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2675m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,872m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1288m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2342m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
F Điện 0,4 KV và Chiếu sáng
1Tháo dỡ cột điện + phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Tháo cáp điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
3Lắp công tơ điện đã tháoMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
4Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m3
6Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
7Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m3
9Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81910 tấn/1km
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
15Gia công và đóng cọc L63x6mm L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
17Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
19Bu lông M16x50 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
20Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
21Ghíp bọc cách điện IPC 120/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Thép mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm công gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,98kg
23Lắp đặt kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
24Bu lông + đai ốc M16x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
25Lắp dựng cột bê tông LT,8,5B-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cột
26Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp vặn xoắn 4x95mm2 ( cáp đã tháo tận dụng lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V432,05m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp vặn xoắn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,05m
30Lắp bộ bóng cao áp Led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
32Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cần đèn
33đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 đầu cáp
34Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V731 bộ
35Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
39Ghíp lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
G Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
H Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường
1Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV: Thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện 0,4kv và chiếu sáng công trìnhVới mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chủ đầu tư có xác nhận minh chứng khối lượng hoàn thành, Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật … hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật … hoặc tương đương, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành tương đương, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu: ≥ 0.8 m33
2 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 14 T2
3 Máy ủi công suất ≥ 70 CV2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T6
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
7 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW5
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg3
9 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động bình thường1
10 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->