Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch, Nguồn ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:36:00 đến ngày 2022-09-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS-ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu 0,3-0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tân Phong 1, thị trấn Tân Phong 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ theo kế hoạch, Nguồn ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong. Địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương.Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương.Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 10 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 376,9644 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Mặt trước nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 442,3718 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.586,787 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 759,6716 | m2 |
| 5 | Làm sạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 202,598 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 92,29 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt hành lang (NC*0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 38,588 | m2 |
| 8 | Làm sạch bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 41,835 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,0597 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,0597 | m3 |
| 12 | Cát làm phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,8482 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 376,9644 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 442,3718 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 887,4628 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.901,3676 | m2 |
| 17 | Lan can inox tháy mới tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 38,588 | m2 |
| 18 | Sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 202,598 | m2 |
| 19 | Sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 92,29 | m2 |
| 20 | Trám vá 20% KL tam cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,367 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,6176 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 44 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 30 | Hộp điện tổng, tầng 600x450x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Hộp điện tổng, tầng 350x250x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 96 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 26 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 213 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 288 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.003 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.291 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | m |
| 41 | Máng cáp 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 114 | m |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 55 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,5 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,5 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 510,4752 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 205,6625 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.479,9008 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 576,724 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 260,896 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 131,024 | m2 |
| 7 | Làm sạch bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,665 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15,8468 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15,8468 | m3 |
| 11 | Cát làm phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 25,5238 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 510,4752 | m2 |
| 13 | Trám vá 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 205,6625 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 611,98 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.444,6448 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 260,896 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 158,08 | m2 |
| 18 | Trám vá 20% KL tam cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,533 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,8464 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Hộp điện tổng, tầng 600x450x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Hộp điện tổng, tầng 350x250x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 56 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 26 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 188 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 600 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 650 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | m |
| 39 | Máng cáp 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | cái |
| C | Hạng mục: Cổng + hàng rào + Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3542 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,4517 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tạm tính khối lượng đắp = 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,4195 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,7303 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20,3433 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,739 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7604 | tấn |
| 13 | Xây cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,5378 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,2258 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,652 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,043 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 118,086 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 326,638 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 444,724 | m2 |
| 22 | Thép I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 308,8278 | kg |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,44 | m2 |
| 24 | Phào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,6 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 216,52 | m |
| 26 | Cổng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,697 | m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,6667 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,375 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,4 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4118 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,896 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,632 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,624 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 66,24 | m2 |
| 9 | Sản xuất khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,485 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2722 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,485 | tấn |
| 12 | Lắp khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,485 | tấn |
| 13 | Bu long D14L750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 29,9944 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,394 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2155 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15,93 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát tôn nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,4114 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8318 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,7675 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4398 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1969 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,004 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,52 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 43,98 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 54,5 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3978 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,2074 | m3 |
| 28 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,3125 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,7811 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8817 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 46,605 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 49,576 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,03 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,9 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 62,635 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 49,576 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,9 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 59,2 | m |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,5054 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,475 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,409 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,1 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,295 | m2 |
| 44 | Ống thép D120 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8 | m |
| 45 | Thép bản giằng cột thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2745 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2745 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,088 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,8 | m |
| 52 | Ke chống bão (5 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 130 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp automat âm tường 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp automat âm tường 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bảng "Ảnh Bác Hồ": - KT: 500x400mm. - Chất liệu: Ảnh màu + Khung viền kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Bảng "Non sông Việt Nam": - KT: 800x600mm - Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex + Viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Bảng "5 điều Bác Hồ dạy"- KT: 800x600mm- Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex + Viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,96 | m2 |
| 4 | Bảng "Dạy tốt, học tốt…"- KT: 2800x300mm- Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex + Viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,68 | m2 |
| 5 | Bảng "Nội quy"- KT: 800x600mm- Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex + Viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,48 | m2 |
| 6 | Bảng "nội quy, quy chế"- KT: (0.75 x 1.1)m- Chất liệu: Khung nhôm + nền Alumex + in decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,2 | m2 |
| 7 | Bảng "Tranh y tế"- KT: 1200x800mm- Chất liệu: in bạt + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Logo "Chữ thập đỏ - Bộ y tế"- KT: 500x500mm- Chất liệu: In decal+ nền phomex | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bảng "Danh ngôn y tế"- KT: 3000x350mm- Chất liệu: in bạt + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Phông nền cờ, hoa sen :- KT: 4100x3300mm- Chất liệu: Khung sắt + Alumex (viền hông dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,5 | m2 |
| 11 | Bảng “khẩu hiệu mặt tường chính":- KT: 3300x600mm- Chất liệu: Alumex+cắt chữ decal + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bảng "Nước Cộng Hòa…", "Dạy tốt, học tốt…"- KT: 6000x350mm- Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex + Viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bảng "Ảnh Bác Hồ quàng khăn đỏ" - KT: 800x1200mm - Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex + Viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,96 | m2 |
| 14 | Bảng "Hình ảnh, nội dung hoạt động..."- KT: 900x1400mm- Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Bảng “Hình ảnh, nội dung hoạt động...”.- KT: 800x1200mm- Chất liệu: in decal + dán nền Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Logo đội- KT: 800x1200mm- Chất liệu: in decal + dán nền Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,96 | m2 |
| 17 | Bảng “Ảnh toàn cảnh nhà trường”. - KT: 1400x750mm- Chất liệu: Khung nhôm +Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,05 | m2 |
| 18 | Bảng “Hình ảnh lãnh đạo địa phương, hiệu trưởng, cựu học sinh”. - KT: 1300x500mm- Chất liệu: Khung nhôm, alumex + phomex | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Bảng "Hình ảnh cộng đồng, hoạt động nhà trường"- KT (2 x 0.5)m x 2 bảng- Chất liệu: Khung nhôm + Alumex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 20 | Bảng "Nội quy ra vào phòng..."- KT: 600x800mm- Chất liệu: Khung nhôm + Alumex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,48 | m2 |
| 21 | Bục nền dưới phông chính- KT: 6300x700x250mm- Chất liệu: Khung sắt hộp + gỗ sàn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vật tư + công treo lắp bằng khen, giấy khen- KT: 1000x1500x400mm- Chất liệu: inox. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 23 | Bảng “Hình ảnh, lịch sử ra đời máy tính”.- KT: 1500x1000mm- Chất liệu: In bạt + khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bảng “Tư thế ngồi bàn máy tính”.- KT: 1200x1200mm- Chất liệu: In bạt + khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,44 | m2 |
| 25 | Bảng "Danh ngôn tin học"- KT: 6000x350mm- Chất liệu: In bạt + khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Bảng “bản đồ".- KT: 800x600mm- Chất liệu: Nền Alumex trắng + khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Trang trí xốp màu (hình ảnh các chủ đề)- KT: 1500x1200mm.- Chất liệu: Tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Giá để sách:- KT: 600x600x200mm- Chất liệu: Gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bảng (Bảng Đính ghim chủ đề)- KT: 800x1200mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Vẽ trang trí "Chủ đề và các hoạt động..."- KT: 2000x1000mm- Chất liệu: Sơn màu 3D, acylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 31 | Bảng "Danh ngôn…"- KT: 600x350mm- Chất liệu: in bạt + khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Bảng "Ảnh Bác Hồ đọc sách"- KT: 800x600mm- Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex Viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,48 | m2 |
| 33 | Bảng "Sơ đồ..."- KT: 1200x800mm- Chất liệu: in bạt + khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bảng “Chân dung các nhà văn học”.- KT: 2400x600mm- Chất liệu: In decal + Dán nền Alumex Viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bảng “Danh ngôn...”. - KT: 2000x300mm- Chất liệu: in bạt + khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Bảng “Danh ngôn...”. - KT: 6000x350mm- Chất liệu: in bạt + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,1 | m2 |
| 37 | Bảng “Ảnh chân dung họa sĩ”.- KT: 1500x500mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bảng “Giới thiệu màu sắc”. - KT: 2000x500mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | m2 |
| 39 | Bảng “Hình ảnh các tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng”. - KT: 1500x1000mm- Chất liệu: in bạt + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bảng “Trưng bày sản phẩm của học sinh”.-KT: 2400x1200mm- Chất liệu: Nền alumex + khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Bảng "Danh ngôn ..."-KT : 6000x350mm- Chất liệu: In bạt + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,1 | m2 |
| 42 | Bảng "Sản phẩm của học sinh"- KT: 1500x1200mm- Chất liệu: Chữ decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 43 | Bảng "Tranh dân gian Việt Nam"- KT: 1500x1200mm- Chất liệu: In bạt + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 44 | Giá gỗ "Trưng bày sản phẩm tái chế"- KT: 1000x1500mm- Chất liệu: Gỗ thông (sồi) + sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Trang trí chân tường- KT: 26000x700mm- Chất liệu: Sơn màu 3D, acylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,2 | m2 |
| 46 | Bảng “Ảnh Bác Hồ chỉ huy dàn nhạc”.- KT: 800x1000mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8 | m2 |
| 47 | Bảng “Nhạc sĩ VN và nước ngoài”. - KT: 1200x800mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,96 | m2 |
| 48 | Bảng “Nhạc cụ VN và nước ngoài”. - KT: 1200x800mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,96 | m2 |
| 49 | Bảng "Danh ngôn âm nhạc"- KT: 5700x350mm- Chất liệu: In bạt + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Bảng "Thuật ngữ, nốt nhạc"- KT: 900x1200mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 51 | Bảng "Bản nhạc quốc ca, đội ca"- KT: 900x1200mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 52 | Logo :Khóa son"- KT: 500x500mm- Chất liệu: in decal+dán nền Alumex + viền nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Gương và gióng múa- Gương 1 mặt dộ dày 5mm, gióng múa bằng Inox tròn 60mm- KT: 6000x2500mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Bàn ghế bán trú tiểu học, bàn liền ghế;- Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ cao su ghép thanh- KT: 1200x400x640mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | bộ |
| 55 | Cột cờ Inox F90 – F 76 – F60 cao 8,5 m.- Vật tư, phụ kiện kéo cờ….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cột |
| 56 | Đầu ghi hình IP Dahua 16 kênh (DHI-NVR4116-$KS/2L) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Mắt Camera IP 2MP Dahua IPC-HFW1230SP/HDW 1230SP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 4TB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Swich Poe 8 port ONV H 1108PL (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tủ kỹ thuật 40*60 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Hộp nối nhựa 11 x 11 x 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Phụ kiện (Jac mạng RJ 45, dây điện, gen, ổ cắm, bảng điện….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Dây cáp tín hiệu Camera có gia cường (chạy ngoài trời). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.290 | m |
| 64 | Nhân công lắp đặt, cài đặt & hiệu chỉnh hệ thống Camera. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | mắt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS-ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu 0,3-0,5 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải 7-10 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động bình thường | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy mài cầm tay | Hoạt động bình thường | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi