Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công, sửa chữa bến cập tàu đảo Soi Đèn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913070-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công, sửa chữa bến cập tàu đảo Soi Đèn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo đảm an toàn hàng hải năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:23:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,887,656,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33148481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66296962E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có 01 hợp đồng là công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn. Có các hạng mục, nội dung công việc tương tự, bao gồm: Khoan, cắm néo thép vào nền đá; Công tác cốt thép, đổ bê tông dưới nước; Công tác đóng bao, xếp bao tải gia cố dưới nước- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh quyết toán và Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.021.359.578 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cảng – đường thủy hoặc Xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huyến luyện ATLĐ &VSMT và Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự- Có hơp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng cảng – đường thủy, công trình thủy, cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có tay nghề về thi công: Thợ lặn; Khoan nổ mìn; Ván khuôn; Giàn giáo; Cốt thép, Bê tông; Hàn, cắt; Điện;..- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành An toàn Bảo hộ Lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng: Công trình thủy; Xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan : F |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel - năng suất : ≤ 660,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≤ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công, sửa chữa bến cập tàu đảo Soi Đèn Sửa chữa bến cập tàu đảo Soi Đèn 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bảo đảm an toàn hàng hải năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả - Vinacomin Tổ 93, khu 9B phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin Tổ 93, khu 9B, Phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTMT, Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin Tổ 93, khu 9B, Phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin Tổ 93, khu 9B, Phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRỤ CẦU | |||
| 1 | Khoan cắm 02 hàng thanh néo vào nền đá, bao xung quanh chân trụ cầu bằng thép inox 304, dài L= 1,3 -:- 1,5m, đường kính D36, độ sâu cắm néo 80cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
| 2 | Vệ sinh nền đá, lắp dựng ván khuôn thép, cốt thép, xếp đá hộc xung quanh chân trụ cầu và đổ bê tông vữa dâng bền sunfat gia cố, kích thước đế gia cố: Dài x rộng x cao = 9,30 x 9,0 x 1,50 (m); | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
| 3 | Phía trên cẩu, lắp đặt các cống hộp loại 1,5x1,5x1,0 (m) kết hợp với cống hộp 1,0x1,0x1,0 (m) xung quanh chân trụ cầu để làm thùng, bên trong lòng cống đổ chèn bê tông vữa dâng bền sunfat; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
| 4 | Phía trên mặt cống hộp, gia công & lắp dựng cốt thép, coffa, khoan cắm néo thép inox 304, dài L= 0,9m, đường kính D36 vào thân trụ cầu và đổ bê tông giằng ngang, kích thước: Rộng x cao = 1,8x0,40(m) khóa các đầu cống hộp gông chặt vào thân trụ cầu; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
| 5 | Xếp đá hộc tạo thành lăng thể đá, bao xung quanh bệ chân trụ cầu từ mặt nền hiện trạng đến cao trình -1.90 (Hệ cao độ quốc gia), Bề rộng mặt cơ lăng thể đá hộc phía hai bên là 4m, Bề rộng mặt cơ lăng thể đá hộc phía trước là 6m ra đến mặt sau của bến cập tàu; Độ dốc mái các lăng thể đá m=1:1,5. Phía trên mặt và mái đá hộc xếp chèn gia cố bằng các bao tải VXM M150 (trộn khô) được xếp theo hàng và lớp từ chân lăng thể đá hộc lên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
| 6 | Xếp đá hộc tạo lăng thể phía sau trụ cầu từ mặt nền hiện trạng đến cao trình +1.50. Bê rộng mặt cơ lăng thể đá hộc là 6m, độ dốc mái m=1:2. Phía trên mái đá hộc xếp chèn gia cố bằng các bao tải VXM M150 (trộn khô) được xếp theo hàng và lớp từ chân lăng thể đá hộc lên đến cao trình -1.70. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
| 7 | Phần mặt phía trên trụ cầu được xử lý độ chênh cao bằng khoan cắm néo thép, đan lưới thép và đổ bê tông bù cao độ để lấy phẳng cao độ bề mặt.- Biển hiệu công trình được bọc toàn bộ bên ngoài bằng inox vàng và khắc chữ inox bằng phương pháp ăn mòn Kích thước: Dài x rộng x cao = 0,73x0,43x1,135m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | - Bố trí, thuê bãi đúc cống hộp và các cấu kiện đúc sẵn - Bố trí, thuê Sà lan 400T phục vụ thi công - Gia công ván khuôn thép phục vụ đổ bê tông vữa dâng ở dưới nước - Gia công cốt thép, đúc đế & lắp dựng cốt thép lồng thép vữa dâng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
| 2 | Bố trí trạm lặn (Bao gồm Nhân công + Thiết bị lặn) phục vụ thi công các công việc ở dưới nước trong suốt quá trình thi công công trình cho đến khi hoàn thành, bao gồm:+ Bốc, xếp đá các loại ở dưới nước.+ Vệ sinh xung quanh bề mặt nền đá và chân trụ cầu ở dưới nước.+ Hỗ trợ khoan tạo lỗ dưới nước vào nền đá, chân trụ để cắm néo thép bằng máy khoan tay.+ Cắm các thanh néo thép Inox D36, thép D32 vào lỗ đã khoan vào nền đá, chân trụ ở dưới nước+ Lắp dựng cốt thép của đế móng ở dưới nước.+ Lắp dựng lồng thép vữa dâng ở dưới nước.+ Lắp dựng ván khuôn thép ở dưới nước phục vụ đổ bê tông vữa dâng.+ Đổ bê tông vữa dâng độn đá hộc ở dưới nước.+ Hỗ trợ lắp đặt các đốt cống hộp ở dưới nước xung quanh chân trụ cầu.+ Xếp các bao tải xi măng ở dưới nước để gia cố mặt, mái lăng thể đá hộc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục công việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33148481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66296962E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có 01 hợp đồng là công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn. Có các hạng mục, nội dung công việc tương tự, bao gồm: Khoan, cắm néo thép vào nền đá; Công tác cốt thép, đổ bê tông dưới nước; Công tác đóng bao, xếp bao tải gia cố dưới nước- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh quyết toán và Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.021.359.578 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cảng – đường thủy hoặc Xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huyến luyện ATLĐ &VSMT và Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự- Có hơp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | - Bằng đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng cảng – đường thủy, công trình thủy, cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | - Số lượng: Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có tay nghề về thi công: Thợ lặn; Khoan nổ mìn; Ván khuôn; Giàn giáo; Cốt thép, Bê tông; Hàn, cắt; Điện;..- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành An toàn Bảo hộ Lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng: Công trình thủy; Xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | >25T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan đất đá, cầm tay | đường kính khoan : F | 2 |
| 8 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 2 |
| 9 | Máy nén khí | động cơ diezel - năng suất : ≤ 660,00 m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 11 | Sà lan | 400T | 1 |
| 12 | Tầu kéo | ≥ 250 CV | 1 |
| 13 | Máy bơm vữa | công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải: ≤ 10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi