Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện các dự án đầu tư công năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911081-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện các dự án đầu tư công năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220910940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:49:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,403,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1104551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2209102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.123.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ làm đầu cáp ngầm (ít nhất 1 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đào đất hố khoan
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện các dự án đầu tư công năm 2021
Cấp điện các dự án đầu tư công năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang – Tổng công ty Điện lực miền Nam. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam; số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang – Tổng công ty Điện lực miền Nam. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2019, 2020, 2021 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang – Tổng công ty Điện lực miền Nam. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5448M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8993M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1889M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đắp đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,007M3
B Móng trạm biến áp một cột:
1Xi măng PC403.223,9284Kg
2Cát6,5724M3
3Đá 1x210,842M3
4Nước2,2779M3
5Đinh các loại6,696Kg
6Kẽm buộc6Kg
7Buolon móng cột thép (4 buolon M18x550 + rondell vuông - nhúng kẽm)6Bộ
8Thép tròn Fi 449,88Kg
9Thép tròn Fi 50,22Kg
10Đào đất móng trạm một cột bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
11Bêtông móng đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn, gỗ chống, gỗ đà nẹp nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông12,144M3
C Cáp ngầm qua đường bằng máy khoan
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn51,3Mét
2Cung cấp ống HDPE 130/10051,3Mét
3Đào đất hố khoan1Khoán
4Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt0,513100m
5Đắp đất hố khoan, đất cấp 1 = 2*3*3*2 (2 hố thế)1Khoán
D Mương cáp ngầm trung thế
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.845,3167Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,7605M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,2072M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,3038M3
5Cát (xây dựng đệm mương cáp)11,7M3
6Băng cảnh báo cable ngầm, rộng 150mm240Mét
7Gạch thẻ 4x8x18cm (làm dấu cable ngầm)222,24Viên
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw6,951M3
9Đào đất mương cáp ngầm bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu khảo sát tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Rải cát mương cáp ngầm226,989M3
11Rải băng cảnh báo cáp ngầm0,4100M
12Xếp gạch làm dấu cáp ngầm0,22221000V
13Bêtông móng đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông6,951M3
E Phần cột
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=21Trụ
2Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=21Trụ
F Đà XC_2,4-T
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 2 xà trên trụ tròn 31,41kg/bộ)1Bộ
G Đà XC_2,4-N (LA-FCO) - mặt ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,62kg/bộ)2Bộ
H Đà XC_2,4-N (LA-FCO)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)2Bộ
I Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm24Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm212Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
8Ép đầu cosse Cu 70mm212Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,3100kg
J Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp ngầm trung thế - CXV/DSTA - 3x50mm2271Mét
2Cable đồng bọc CV50mm2271Mét
3Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời)14Cái
4Giá đỡ đầu cable ngầm vào trụ gồm: collier trụ ĐK230 bằng sắt 5x50 + giá đỡ sắt L50x5-350x500 kẹp ống sắt ĐK114 (kèm 4 boulon VRS 16x100 + 4 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm.7Cái
5Giá đỡ đầu cable ngầm vào tường gồm: collier trụ ĐK100 bằng sắt 5x50 + giá đỡ sắt L50x5-500x500 (kèm 4 boulon VRS 16x100 + 4 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm.1Cái
6Collier ĐK330 bằng sắt 5x50mm kẹp ống sắt ĐK114mm vào cột (kèm 2 boulon VRS 16x100 + 2 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm7Bộ
7Collier ĐK300 bằng sắt 5x50mm kẹp ống sắt ĐK114mm vào cột (kèm 2 boulon VRS 16x100 + 2 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm7Bộ
8Collier ĐK270 bằng sắt 5x50mm kẹp ống sắt ĐK114mm vào cột (kèm 2 boulon VRS 16x100 + 2 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm7Bộ
9Collier ĐK240 bằng sắt 5x50mm kẹp ống sắt ĐK114mm vào cột (kèm 2 boulon VRS 16x100 + 2 boulon VRS 12x50) - nhúng kẽm7Bộ
10Collier ĐK114 gia công từ sắt dẹp 5x50 (lắp cáp ngầm vào tường)1Bộ
11Đầu cosse Cu 50mm249Cái
12Móc báo hiệu cáp ngầm (20 mét/ 1 cái)14Cái
13Ống HDPE - TFP 135/100 dày 2,2mm271Mét
14Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)18Cái
15Chụp bảo vệ LA silicon18Cái
16Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)1Cuồn
17Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)1Cuồn
18Sứ đỡ cho FCO-LBFCO (POLYMER )18Bộ
19Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm214Cái
20Sứ đứng 24kV + ty sứ3Bộ
21Compound Electric7Túp
22Lắp giá kẹp đầu cáp ngầm vào trụ, tường8Bộ
23Lắp collier kẹp ống ĐK1148Bộ
24Lắp ống HDPE bảo vệ cable ngầm2,71100m
25Làm đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm214Đầu
26Kéo rãi và lắp cáp 3x50mm2 trong ống bảo vệ ≤ 7,5kg/m2,71100m
27Kéo rãi và lắp cáp 1xCV50mm2 trong ống bảo vệ ≤ 1kg/m2,71100m
28Ép đầu cosse 50mm249Cái
29Ép kẹp WR cỡ 240mm214Cái
K Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm22,5Mét
3Kẹp quai CU-AL 4771Cái
4Kẹp Splitbolt Cu 2/02Cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)1Cái
6Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
7Tháo dây đồng 25mm2 xuống thiết bị2,5Mét
8Lắp Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)1Cái
9Ép đầu cosse ép Cu-Al 70mm21Cái
L Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)20Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm212,5Mét
3Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon10Cái
4Nắp chụp kẹp quay (silicone)5Bộ
5Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)5Cái
6Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)20Mét
7Tháo dây đồng 25mm2 xuống thiết bị12,5Mét
8Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon5Cái
9Ép đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)5Cái
M Bộ dây đấu LA vào dây bọc - bộ 3 pha
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm227Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/95-18518Cái
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm227Mét
4Lắp Kẹp IPC trung thế 25-70/95-18518Bộ
N Thiết bị
1LA 18kV - 10kA18Bộ
2LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)18Bộ
3Fuse link 20A3Bộ
4Fuse link 12A15Bộ
5Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) - bộ 3 pha6Bộ
6Lắp LA 18kV - 10kA - bộ 3 pha6Bộ
O Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)536,7905Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,0939M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,8056M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3793M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
6Đắp đất móng; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông2,022M3
P Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)224,5919Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,4577M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7555M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1587M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
8Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
9Đắp đất; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,846M3
Q Móng trụ sắt
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)715,7206Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,4585M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,4075M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5057M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
6Đắp đất; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
7Bêtông móng trụ sắt tròn đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông2,696M3
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm25Cái
3Cáp đồng trần 25mm21,25Kg
4Đầu cosse Cu 35mm215Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc15Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm25Cái
8Ép đầu cosse Cu 35mm215Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0125100kg
S Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm22Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm6Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
6Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm22Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,1100kg
T Tiếp đất tủ phân phối - phân đoạn
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng72Bộ
2Đầu cosse ép Cu 35mm2144Cái
3Cáp đồng bọc 600V-25mm2108Mét
4Boulon 10x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc144Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng72Bộ
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²144Cái
U Trụ hạ thế
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=25Trụ
2Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=21Trụ
3Dựng Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=26Trụ
V Trụ sắt phi 114 cao 6m dày 3,5mm (9,56kg/m)
1Trụ sắt phi 114 cao 6m dày 3,5mm (9,56kg/m)4Cột
2Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m4Cột
W Tủ điện phân phối
1Tủ điện phân phốiNhà thầu chào trọn gói cho phần vật tư này bao gồm:
- Tủ điện composite 400x800x1000 có mái che kín nước ngoài trời: số lượng 26 tủ (nhà thầu ko tính giá trị phần này do Ban QLDA Mỹ Tho cung cấp tủ)
- Gờ lắp kẹp thanh cái: số lượng 02 cái
- Điềm lắp giữ thanh cái: số lượng 02 cái
- Thanh inox dày 1,5mmx30 để lắp các thanh đỡ: số lượng 02 thanh
- Gân cửa tủ 10x7mm: số lượng 04 cái
- Thanh inox dày 2mmx30 để lắp các thanh đỡ: số lượng 04 thanh
- Thanh cái đồng bản 20x5 - 700mm: số lượng 04 thanh
- Thanh cái đồng bản 20x5 - 190mm: số lượng 03 thanh
- Thanh cái đồng bản 20x5 - 550mm: số lượng 03 thanh
- Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu vàng): số lượng 18 thanh
- Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu xanh): số lượng 18 thanh
-Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu đỏ): số lượng 18 thanh
- Tấm cách điện Bakelite (định vị thanh cái): số lượng 2 tấm
- Tấm ngăn cách điện Bakelite (lắp sau thanh cái): số lượng 1 tấm
26Bộ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha26Bộ
X Tủ điện phân đoạn
1Tủ điện phân đoạn gồm:Nhà thầu chào trọn gói cho phần vật tư này bao gồm:
- Tủ điện composite 400x800x1000 có mái che kín nước ngoài trời: số lượng 10 tủ (nhà thầu ko tính giá trị phần này do Ban QLDA Mỹ Tho cung cấp tủ)
- Gờ lắp kẹp thanh cái: số lượng 2 cái
- Điềm lắp giữ thanh cái: số lượng 2 cái
- Thanh inox dày 1,5mmx30 để lắp các thanh đỡ: số lượng 2 thanh
- Gân cửa tủ 10x7mm: số lượng 4 cái
- Thanh inox dày 2mmx30 để lắp các thanh đỡ: số lượng 4 thanh
- Thanh cái đồng bản 20x5 - 700mm: số lượng 4 thanh
- Thanh cái đồng bản 20x5 - 190mm: số lượng 6 thanh
- Thanh cái đồng bản 20x5 - 550mm: số lượng 3 thanh
- Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu vàng): Số lượng 18 thanh
- Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu xanh): Số lượng 18 thanh
- Thanh cái đồng bản 10x2 - 300mm (màu đỏ): số lượng 18 thanh
- Tấm cách điện Bakelite (định vị thanh cái): số lượng 02 tấm
- Tấm ngăn cách điện Bakelite (lắp sau thanh cái: số lượng 1 tấm
10Bộ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha10Bộ
Y Bộ cáp ngầm hạ thế đến tủ phân phối
1Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm278Mét
2Ống HDPE - TFP 165/12578Cái
3Đầu cosse ép đồng 120mm278Cái
4Đầu cosse ép đồng 70mm226Cái
5Đầu cáp ngầm hạ thế26Bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m0,78100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 165/125 bảo vệ cáp, đường kính 0,78100m
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²26Cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm²78Cái
Z Bộ cáp ngầm hạ thế đến tủ phân đoạn
1Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm260Mét
2Ống HDPE - TFP 165/12560Cái
3Đầu cosse ép đồng 120mm260Cái
4Đầu cosse ép đồng 70mm220Cái
5Đầu cáp ngầm hạ thế20Bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 165/125 bảo vệ cáp, đường kính 0,6100m
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²10Cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm²30Cái
AA Bộ cáp ngầm hạ thế lên tường nhà dân
1Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 2x25mm2531Mét
2Ống HDPE - TFP 65/50mm531Cái
3Đầu cosse ép đồng 25mm2354Cái
4Đầu cosse ép đồng 16mm2177Cái
5Đai ôm ống Omega cùm 65A354Bộ
6Vis 4x40354Con
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m5,31100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 65/50 bảo vệ cáp, đường kính 5,31100m
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm²354Cái
AB Bộ cáp ngầm hạ thế lên tường cơ quan
1Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2141Mét
2Ống HDPE - TFP 85/65235Cái
3Đầu cosse ép đồng 50mm2141Cái
4Đầu cosse ép đồng 25mm247Cái
5Đai ôm ống Omega cùm 85A94Bộ
6Vis 4x4094Con
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4kg/m1,41100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 65/50 bảo vệ cáp, đường kính 2,35100m
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm²141Cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²47Cái
AC Bộ cáp ngầm hạ thế lên trụ sắt tròn
1Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm29Mét
2Ống HDPE - TFP 85/6512Cái
3Đầu cosse ép đồng 50mm26Cái
4Đầu cosse ép đồng 25mm22Cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Cái
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4kg/m0,09100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 65/50 bảo vệ cáp, đường kính 0,12100m
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm²6Cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²2Cái
AD Bộ cáp ngầm hạ thế lên trụ BTLT8,5m
1Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm236Mét
2Ống HDPE - TFP 85/6536Cái
3Đầu cosse ép đồng 50mm218Cái
4Đầu cosse ép đồng 25mm26Cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12Cái
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4kg/m0,36100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 65/50 bảo vệ cáp, đường kính 0,36100m
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm²18Cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²6Cái
AE Dây, sứ, phụ kiện
1Cáp ngầm hạ thế - Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm21.683Mét
2Boulon móc 16x3501Bộ
3Kẹp dừng ABC 4x95-120mm21Cái
4Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm272Cái
5Băng keo cách điện18Cuộn
6Kéo rãi và lắp cáp trong ống bảo vệ ≤ 1kg/m35,44100m
7Kéo rãi và lắp cáp trong ống bảo vệ ≤ 5,5kg/m8,23100m
8Kéo rãi và lắp cáp trong ống bảo vệ ≤ 7,5kg/m16,83100m
AF Thiết bị hạ thế
1MCCB 3P - 100A224Cái
2MCCB 3P - 250A45Cái
3Lắp đặt cầu dao hạ thế 100A224Bộ
4Lắp đặt cầu dao hạ thế 250A45Bộ
AG Bộ xà XC-2,0 và chống lắp MBA nhà
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc cân1Đà
2Thanh chống sắt L63x6-600mm4Thanh
3Thanh chống sắt L63x6-720mm2Thanh
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
5Boulon 16x150 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,0m vào tường (bộ xà 46kg/bộ)1Bộ
AH Trụ thép đỡ máy biến áp
1Trụ thép đỡ máy biến áp bao gồm các phần chủ yếu sau:
- Thân trụ: có kích thước Cao 3000mm, Ngang 900mm, rộng 600mm, sử dụng thép làm sạch và nhúng nóng, có độ dầy 5mm.
- Tấm đỡ Máy Biến Áp: thép dầy 5mm, có kích thước phù hợp với từng công suất Máy Biến Áp từ 100KVA – 560KVA.
- Cùng một số thành phần khác như: vành che Máy Biến Áp, mặt bít đỉnh và đáy trụ, đế lắp thiết bị sử dụng nhựa bakelit, cửa thân trụ.
6bộ
2Thùng che đầu cự máy biến áp6cái
3Lắp đặt cột thép liên kết bằng bu lông6Tấn
AI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P trạm một cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)24Bộ
2Slip bolt connector Cu 4/024Cái
3Cáp đồng trần 25mm224Kg
4Cáp đồng trần 50mm218Kg
5Đầu cosse ép Cu 50mm230Cái
6Đầu cosse ép Cu 35mm236Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc30Bộ
8Cáp đồng bọc 600V-10mm230Mét
9Đầu cosse ép Cu 10mm212Cái
10Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)24Bộ
11Ép Đầu cosse ép Cu 50mm230Cái
12Ép Đầu cosse ép Cu 35mm236Cái
13Ép Đầu cosse ép Cu 10mm212Cái
14Kéo dây tiếp đất26,7610m
AJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P trạm cabin
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)5Bộ
2Slip bolt connector Cu 4/04Cái
3Cáp đồng trần 25mm24Kg
4Cáp đồng trần 50mm26Kg
5Đầu cosse ép Cu 50mm25Cái
6Đầu cosse ép Cu 35mm26Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc5Bộ
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm25Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
11Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)5Bộ
12Ép Đầu cosse ép Cu 50mm25Cái
13Ép Đầu cosse ép Cu 35mm26Cái
14Ép Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
15Kéo dây tiếp đất7,13610m
AK Bộ dây trung thế xuống TBA 400kVA (trạm nhà)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Đầu cosse ép Cu 50mm26Cái
3Boulon 6x406Bộ
4Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
5Ép đầu cosse Cu 50mm26Cái
AL Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA trạm tháp một cột
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 4m)60Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)20Mét
3Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (từ thanh cái xuống MCCB; 0,5 mét/sợi)30Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm210Mét
6Đầu cosse Cu 4mm220Cái
7Đầu cosse ép Cu 35mm25Cái
8Đầu cosse ép Cu 240mm260Cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm25Cái
10Đầu cosse ép Cu 120mm260Cái
11Busbar đồng 50x10mm220Thanh
12Fibre đỡ thanh busbar đồng30Cái
13Buolon 10x40 - nhúng kẽm90Bộ
14Băng keo cách điện5Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực5Cái
16Lắp đặt dây đồng ≤ 240mm2 xuống thiết bị60Mét
17Lắp đặt dây đồng ≤ 150mm2 xuống thiết bị20Mét
18Lắp đặt dây đồng ≤ 120mm2 xuống thiết bị30Mét
19Lắp đặt dây đồng ≤ 95 mm2 xuống thiết bị30Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm220Cái
21Ép đầu cosse Cu 35mm25Cái
22Ép đầu cosse Cu 240mm260Cái
23Ép đầu cosse Cu 150mm25Cái
24Ép đầu cosse Cu 120mm260Cái
AM Bộ dây hạ thế trạm nhà 1x400kVA
1Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (9 sợi xuống 8m)72Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới - 7 mét x 2 sợi)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Ống nhựa tròn ĐK 1688Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm24Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB6Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm22Cái
12Đầu cosse ép Cu 120mm212Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
14Băng keo cách điện1Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
16Kéo cáp đồng bọc 600V-120mm272Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-95mm214Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
19Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
20Ép đầu cosse ép Cu 95mm22Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 120mm212Cái
22Ép kẹp WR cỡ 240mm24Cái
23Lắp ống nhựa tròn ĐK 1680,810 Mét
24Bốc dỡ + V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly ≤ 100m)0,001Tấn
25Bốc dỡ + V/c dây dẫn vào vị trí (cự ly ≤ 100m)0,001Tấn
26Ép đầu cosse ép Cu 95mm22Cái
27Ép đầu cosse ép Cu 120mm212Cái
28Ép kẹp WR cỡ 240mm24Cái
AN Bộ dây hạ thế trạm 1x560kVA trạm tháp một cột
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 4m)12Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra thanh tiếp địa)4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Đầu cosse Cu 4mm24Cái
6Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
7Đầu cosse ép Cu 240mm26Cái
8Đầu cosse ép Cu 150mm22Cái
9Busbar đồng 50x10mm24Thanh
10Fibre đỡ thanh busbar đồng6Cái
11Buolon 10x40 - nhúng kẽm18Bộ
12Băng keo cách điện3Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp đặt dây đồng 240mm2 xuống thiết bị12Mét
15Lắp đặt dây đồng 150mm2 xuống thiết bị4Mét
16Lắp đặt dây đồng ≤ 95 mm2 xuống thiết bị12Mét
17Ép đầu cosse Cu 4mm24Cái
18Ép đầu cosse Cu 35mm21Cái
19Ép đầu cosse Cu 240mm26Cái
20Ép đầu cosse Cu 150mm22Cái
AO Hàng rào gổ 3,8mx1,8m sơn trắng
1Hàng rào gổ 3,8mx1,8m sơn trắng6,84M2
2Gia công Hàng rào gổ 3,8mx1,8m sơn trắng6,84M2
AP Thùng tole lắp MCCB trạm 400kVA nhà
1Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Cái
2Boulon 16x150 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
3Cáp đồng mềm 3x4 + 1x2,5mm2 (màu đen)1Mét
4Cáp đồng mềm 3x4 + 1x2,5mm2 (màu xám)1Mét
5Tắc kê nhựa10Cái
6Lắp đặt thùng tole trạm 3 pha1Cái
AQ Trạm biến áp 1x250kVA một cột
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA5Máy
2MCCB 3 cực 400A - nút chỉnh (0,5÷1) xIn5Cái
3MCCB 3 cực 250A - nút chỉnh (0,7÷1) xIn20Cái
4Biến dòng hạ thế 600V-400/5AVật tư A cấp15Cái
5Điện kế điện tử 3P gián tiếp PLC 3x5(10)A  3x57,7/100V - 240/415V  CCX0,5S (ĐKĐ)Vật tư A cấp5Cái
6Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - vàng5Cái
7Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - xanh5Cái
8Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - đỏ5Cái
9Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA 3 pha5Cái
10Hộp 1 công tơ 3 pha composite5Bộ
11Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA5Máy
12Lắp đặt MCCB 400A5Cái
13Lắp đặt MCCB 250A20Cái
14Lắp đặt điện kế 3 pha5Cái
AR Trạm biến áp 1x400kVA đặt trong nhà
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-400kVA1Máy
2Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàng1Cái
3Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanh1Cái
4Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏ1Cái
5MCCB 3 cực 600A - nút chỉnh (0,5÷1) xIn1Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-600/5AVật tư A cấp3Cái
7Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp1Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)3Bộ
9Fuse link 20A3Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)3Cái
11Chụp bảo vệ LA silicon3Cái
12Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-400kVA1Máy
13FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)3Bộ
14Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)3Cái
15Lắp đặt thùng tole trạm 3 pha1Cái
AS Trạm biến áp 1x560kVA một cột
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-560kVA1Máy
2MCCB 3 cực 800A - nút chỉnh (0,5÷1)xIn1Cái
3Biến dòng hạ thế 600V-800/5AVật tư A cấp3Cái
4Điện kế điện tử 3P gián tiếp PLC 3x5(10)A  3x57,7/100V - 240/415V  CCX0,5S (ĐKĐ)Vật tư A cấp1Cái
5Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - vàng1Cái
6Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - xanh1Cái
7Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha - đỏ1Cái
8Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA 3 pha1Cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha composite1Bộ
10Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-560kVA1Máy
11Lắp đặt MCCB 800A1Cái
12Lắp đặt điện kế 3 pha1Cái
AT Bộ dây hạ thế trạm 1x630kVA, tháo gỡ thu hồi
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (6 sợi xuống 8m, 6 sợi lên 8m)Tháo gỡ thu hồi96Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 sợi trung hoà MBA ra lưới)Tháo gỡ thu hồi14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo gỡ thu hồi10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo gỡ thu hồi2Mét
5Ống nhựa tròn ĐK 114Tháo gỡ thu hồi24Mét
6Tháo gỡ, thu hồi cáp đồng bọc 600V-150mm296Mét
7Tháo gỡ, thu hồi cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)14Mét
8Tháo gỡ, thu hồi cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
9Tháo gỡ, thu hồi cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
10Ống nhựa tròn ĐK 11424Mét
AU Tháo thu hồi TBA 1x630kVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-630kVATháo thu hồi1Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo thu hồi3Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo thu hồi3Cái
4Điện kế điện tử 3 phaTháo thu hồi1Cái
5MCB 3 cực 400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo thu hồi2Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-800/5ATháo thu hồi3Cái
7Tủ lắp điện kế 3 pha - rỉ sétTháo thu hồi1Bộ
8Tủ 01 tủ lắp MCCB 1 ngăn - rỉ sétTháo thu hồi1Bộ
9Tủ 01 tủ lắp MCCB 2 ngănTháo thu hồi1Bộ
10Tháo thu hồi máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-630kVA1Máy
11Tháo thu hồi FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) - 1 bộ 3 pha1Bộ
12Tháo thu hồi chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - 1 bộ 3 pha1Cái
13Tháo thu hồi MCCB 400A2Cái
14Tháo thu hồi tủ phân phối trạm 3 pha3Bộ
AV PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi1cột
2Tháo gỡ lắp lại rack 4 và sứ - trụ đỡ1bộ
3Tháo gỡ, thu hồi bộ đà lắp trạm giàn1bộ
AW PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo gỡ thu hồi hộp 01 công tơ 1 pha (có công tơ)149bộ
2Tháo gỡ thu hồi hộp 02 công tơ 1 pha (có công tơ)7bộ
3Tháo gỡ thu hồi hộp 04 công tơ 1 pha (có công tơ)1bộ
4Tháo gỡ thu hồi hộp 01 công tơ 3 pha (có công tơ)38bộ
5Tháo gỡ thu hồi cầu dao hạ thế ≤ 100A11cái
6Tháo gỡ thu hồi CB ≤ 50A113cái
7Tháo gỡ thu hồi CB ≤ 100A15cái
8Tháo gỡ thu hồi CB ≤ 100A - 3 pha1cái
9Nhổ cột sắt Pylon2cột
10Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi10cột
11Tháo gỡ để thu hồi rack 4 và sứ - trụ đỡ11bộ
12Tháo gỡ để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ2bộ
13Tháo gỡ để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ23bộ
14Tháo gỡ để thu hồi đà sắt V75-800mm1cột
15Tháo gỡ thu hồi dây ABC 4x120mm2135mét
16Tháo gỡ thu hồi dây ABC 4x95mm2533,2mét
17Tháo gỡ thu hồi dây ABC 4x70mm2619mét
18Tháo gỡ thu hồi dây ABC 4x35mm2195,5mét
19Tháo gỡ thu hồi dây AV7018mét
20Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)205bộ
21Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,205 nhánh) và đấu nối dây nhánh820mét
AX CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)- Chi phí thử nghiệm cáp ngầm trước khi nghiệm thu đóng điện vận hành.Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1104551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2209102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.123.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ làm đầu cáp ngầm (ít nhất 1 người)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
8 Máy khoan bê tông Sử dụng để khoan bê tông1
9 Máy đào Sử dụng để đào đất hố khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->