Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:17:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,876,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8143735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762874E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.113.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.226.748.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Điện, điện tử hoặc cơ điện hoặc tự động hóa.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Cấp thoát nước.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (0,4-:-0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hương Mạc |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học Hương Mạc 1, phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn; Hạng mục: Xây mới nhà thư viện, nhà ăn, nhà bảo vệ và hạng mục phụ trợ khác 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 241,8444 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 2,6912 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,396 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 20,9178 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 21,3138 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2131 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 292,42 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 3,215 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,9591 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,0466 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 12,9193 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 18,929 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1893 | 100m3/1km |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - E HSMT | 5 | gốc |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 14,2565 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 10,1175 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2437 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 115,3152 | 1m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 35,3806 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 1,5061 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,8341 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 12,2538 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,4158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,5256 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 2,0889 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 25,9772 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,8538 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,374 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,2748 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,0216 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3019 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1834 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1834 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 19,9621 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,8008 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1273 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7765 | tấn |
| 43 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,4044 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,9104 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2441 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,1537 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 14,8827 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,7832 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3299 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,1772 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 27,832 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,4491 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0422 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1863 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,3506 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3184 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0481 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2022 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,5024 | m3 |
| 60 | Mua Thép xà gồ C100x50x15 | Chương V - E HSMT | 1.381,331 | kg |
| 61 | Mua thép bản dày 6mm liên kết xà gồ | Chương V - E HSMT | 145,9907 | kg |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,4901 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,4901 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 196,7962 | 1m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 9,0932 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,5226 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0649 | tấn |
| 70 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6516 | m3 |
| 71 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,4376 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,8528 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,8528 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 13,8528 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,4328 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Chương V - E HSMT | 0,1082 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3003 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0573 | 100m3/1km |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 53,7788 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,4568 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 414,0902 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 163,99 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 40,843 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 253,8286 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 97,18 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 253,8286 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 204,833 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 384,8142 | m2 |
| 93 | Cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 18,9 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 3,52 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 58,32 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở hất, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 1,08 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 99 | Song cửa KT12x12 x1.2mm inox 304 | Chương V - E HSMT | 290,6777 | kg |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 100,7654 | m2 |
| 101 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 102 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 62,6374 | m2 |
| 103 | Lát len đá cửa | Chương V - E HSMT | 1,716 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch granit kt600x600 | Chương V - E HSMT | 190,5868 | m2 |
| 105 | Lát nền vệ sinh gạch Ceramic KT 300x300 | Chương V - E HSMT | 13,7193 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600 | Chương V - E HSMT | 203,719 | m2 |
| 107 | Ốp tường ngoài nhà gạch thẻ đỏ KT 60x240 mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 34,02 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,875 | m2 |
| 109 | Khung đỡ mặt bệ đá inox304 | Chương V - E HSMT | 16,6914 | kg |
| 110 | Vách compact chịu nước dày 12mm | Chương V - E HSMT | 11,147 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 2,4042 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 51,96 | m |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 3,5507 | 100m2 |
| 114 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 45,8496 | 1m3 |
| 115 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 29,784 | m3 |
| 116 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 16,0656 | m3 |
| 117 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 139,4448 | m2 |
| 118 | Bạt nilon chống mất thuốc do hào | Chương V - E HSMT | 104,072 | m2 |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x350x160mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt đèn tuyp Led 2 bóng máng tán quang22W | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m- 80W | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 19 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 290 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V - E HSMT | 410 | m |
| 133 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 135 | Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 136 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 137 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 139 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 140 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 141 | ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 | Chương V - E HSMT | 0,0385 | 100 m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 90 ren trong PPR D20 1/2 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 25/20mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110 PN6 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D76 PN6 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42 PN6 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42 mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76 mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nhấn xả cơ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 173 | Xi phông | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 174 | Van 1 chiều PPR D40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 175 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều đồng - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 179 | Bơm nước 2m3/h | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứng | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 186 | Bình cứu hoả MFZ4 (4 kg) | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 187 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 188 | Hộp cứu hỏa 650x500x180 | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 189 | Cắt nền bê tông | Chương V - E HSMT | 0,56 | 100m |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,24 | m3 |
| 191 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 194 | Lưới nilon báo hiệu cáp 0,5m | Chương V - E HSMT | 28 | md |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | Chương V - E HSMT | 0,0431 | tấn |
| 197 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,672 | m3 |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V - E HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 199 | Rải cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 0,84 | 100m |
| 200 | Sứ báo cáp | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 201 | Cắt bê tông sân chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,988 | 100m |
| 202 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,1136 | m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0711 | 100m3/1km |
| 205 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,6798 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,6798 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,6798 | 100m3/1km |
| 208 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2372 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 210 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 211 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 8,736 | m3 |
| 212 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,088 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 214 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,464 | m3 |
| 215 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 61,6 | m2 |
| 216 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,4 | m2 |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,3091 | 100m2 |
| 218 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Chương V - E HSMT | 0,4861 | tấn |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Chương V - E HSMT | 0,4866 | tấn |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,056 | m3 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 56 | 1cấu kiện |
| 222 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,36 | m3 |
| 223 | Cắt bê tông sân chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,2504 | 100m |
| 224 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,3018 | m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 227 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1251 | 100m3/1km |
| 230 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| 231 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 232 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 233 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,6361 | m3 |
| 234 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,4987 | m3 |
| 235 | Ván khuôn giằng ga | Chương V - E HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 236 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4006 | m3 |
| 237 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,518 | m2 |
| 238 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,08 | m2 |
| 239 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 240 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Chương V - E HSMT | 0,0147 | tấn |
| 241 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 | Chương V - E HSMT | 0,0259 | tấn |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,288 | m3 |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 244 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,9773 | m3 |
| 245 | Cắt bê tông sân chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,448 | 100m |
| 246 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,09 | m3 |
| 247 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 0,0209 | m3 |
| 248 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0002 | 100m3/1km |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 13,7088 | 1m3 |
| 251 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0376 | 100m3/1km |
| 254 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 255 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,816 | m3 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0192 | tấn |
| 257 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0562 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,1225 | tấn |
| 259 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,94 | m3 |
| 260 | Mua bu lông neo móng M16 cấp bền 6,6 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 261 | Mua thép D110x3mm làm cột | Chương V - E HSMT | 147,026 | kg |
| 262 | Mua thép bản dày 6mm liên kết cột | Chương V - E HSMT | 36,2132 | kg |
| 263 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,1788 | tấn |
| 264 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1788 | tấn |
| 265 | Mua thép hộp 100x50x2.5mm làm kèo | Chương V - E HSMT | 325,4079 | kg |
| 266 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,3159 | tấn |
| 267 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,316 | tấn |
| 268 | Mua thép hộp 100x50x2.5mm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 805,322 | kg |
| 269 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7857 | tấn |
| 270 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7857 | tấn |
| 271 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 65,8296 | 1m2 |
| 272 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,036 | m3 |
| 273 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 87,6484 | m2 |
| 274 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0.45mm | Chương V - E HSMT | 0,8954 | 100m2 |
| 275 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 13,128 | m |
| 276 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,6655 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,373 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,4417 | tấn |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,9993 | tấn |
| 280 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 25,971 | m3 |
| 281 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,8316 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1417 | tấn |
| 283 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7892 | tấn |
| 284 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,5738 | m3 |
| 285 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1418 | 100m2 |
| 286 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0358 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1509 | tấn |
| 288 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,5583 | m3 |
| 289 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 27,1258 | m3 |
| 290 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 414,1364 | m2 |
| 291 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 414,136 | m2 |
| 292 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 15,4626 | m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,461 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 1,5425 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 21,9234 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,5803 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,6491 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,8734 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V - E HSMT | 4,2415 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 74,3214 | m3 |
| 9 | Mua bê tông M250 | Chương V - E HSMT | 76,1794 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,4724 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,8712 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 43,2604 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,3547 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,5678 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,604 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,2839 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,6968 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 25,259 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,3809 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4435 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,2873 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,05 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 14,3704 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,3125 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7078 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,1595 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,3601 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (NCx0,6, bỏ máy trộn) | Chương V - E HSMT | 25,1379 | m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 25,7662 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 5,0571 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6415 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,1864 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 75,1204 | m3 |
| 34 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 76,9801 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,046 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3372 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0638 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,8421 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,3578 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1698 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3304 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4471 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 9,5531 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4238 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0853 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3606 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,6157 | m3 |
| 49 | Mua Thép xà gồ C10 | Chương V - E HSMT | 1.396,214 | kg |
| 50 | Mua thép bản dày 6mm liên kết xà gồ | Chương V - E HSMT | 121,6572 | kg |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,4809 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,7049 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 197,8444 | 1m2 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,5226 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0649 | tấn |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6516 | m3 |
| 60 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,4376 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,8528 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,8528 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 13,8528 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,4328 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Chương V - E HSMT | 0,1082 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3003 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 134,0256 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,6174 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,0356 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 812,3814 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 846,3977 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 64,49 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 344,7 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 55,7631 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 56,4526 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 28,26 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 409,19 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 902,8503 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 868,834 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 11,04 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 7,26 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 37,815 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 2,34 | m2 |
| 87 | Vách nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 ly | Chương V - E HSMT | 17,205 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - E HSMT | 18 | bộ' |
| 90 | Song cửa kt12x12 x1.2mm inox 304 | Chương V - E HSMT | 237,0845 | kg |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 63,024 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 30,704 | m2 |
| 93 | Lát len đá cửa | Chương V - E HSMT | 2,0966 | m2 |
| 94 | Lát gạch terrazzo kt 400x400, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 204,1455 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch granit kt600x600 | Chương V - E HSMT | 297,481 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường gạch granit kt 120x600mm | Chương V - E HSMT | 19,4688 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300 | Chương V - E HSMT | 4,394 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 600x300 | Chương V - E HSMT | 22,99 | m2 |
| 99 | Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 39,435 | m2 |
| 100 | Làm trần nhôm 600x600 - trần clip-in 600x600, nhôm dày 0.6mm | Chương V - E HSMT | 150,4182 | m2 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,9688 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,1132 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,1132 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,176 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 22,176 | m2 |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 37,25 | m |
| 107 | Mua inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 112,5278 | kg |
| 108 | Mua inox làm Tay vịn phụ | Chương V - E HSMT | 27,3894 | kg |
| 109 | Chụp inox tay vịn phụ | Chương V - E HSMT | 33 | cái |
| 110 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,1102 | 1m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0111 | 100m3/1km |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,0619 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,7645 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 17,3076 | m2 |
| 117 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 17,3076 | m2 |
| 118 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 40,23 | m |
| 119 | Mua inox làm lan can tam cấp | Chương V - E HSMT | 35,82 | kg |
| 120 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3849 | 1m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,7041 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,343 | m3 |
| 124 | Ốp gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,5173 | m2 |
| 125 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 5,5097 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,7537 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,7038 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 13,7038 | m2 |
| 129 | Mua inox hộp làm lan can | Chương V - E HSMT | 299,69 | kg |
| 130 | Mua thép D18 làm thang lên mái | Chương V - E HSMT | 13,038 | kg |
| 131 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,0127 | tấn |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,051 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,3982 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,3982 | m2 |
| 135 | Gia công thép hộp (nắp đậy tôn) | Chương V - E HSMT | 0,0019 | tấn |
| 136 | Thép hộp 20x20x1,2mm | Chương V - E HSMT | 3,924 | kg |
| 137 | Gia công nắp đậy thang sắt bằng tôn | Chương V - E HSMT | 0,001 | tấn |
| 138 | Nắp đậy bằng tôn dày 0,4 ly | Chương V - E HSMT | 1,025 | kg |
| 139 | lăp đặt thang lên mái và nắp ô thăm mái | Chương V - E HSMT | 0,0029 | tấn |
| 140 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 8 | lỗ |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 2,7502 | 100m2 |
| 142 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 46,44 | m |
| 143 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 7,1888 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,3159 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x350x160mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8-12 Module | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 147 | Lắp đặt đèn tuyp Led 2 bóng máng tán quang22W- gắn trần | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600 48W | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W-D220 | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m- 80W | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 46 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 60A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1X16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 6mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 360 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 555 | m |
| 182 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 184 | Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 185 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 186 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 188 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 189 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 | Chương V - E HSMT | 0,0385 | 100 m |
| 191 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim D18 - L=1.5m | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 194 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống chống sét | Chương V - E HSMT | 165,37 | kg |
| 195 | gia công sắt mạ kẽm làm cọc tiếp địa và chân bật | Chương V - E HSMT | 0,1068 | tấn |
| 196 | Đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 197 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 73,4 | m |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V - E HSMT | 19 | m |
| 199 | Hồ lô sứ | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 | Chương V - E HSMT | 0,93 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 205 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 209 | Cút PPR D32 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 210 | Măng sông PPR D32 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 211 | Cút PPR D25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 212 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 213 | Tê PPR D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 214 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 215 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 216 | Nút bịt PPR D20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110 PN6 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D76 PN6 | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42 PN6 | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42 mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 233 | Xi phông | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van PPR 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 235 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 236 | Van 1 chiều đồng D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 239 | Bơm nước 2m3/h | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 240 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 38,7948 | 1m3 |
| 241 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 27,3 | m3 |
| 242 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 12,2202 | m3 |
| 243 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 242,5 | m2 |
| 244 | Bạt nilon chống mất thuốc do hào | Chương V - E HSMT | 84,92 | m2 |
| 245 | Bình cứu hoả MFZ4 (4 kg) | Chương V - E HSMT | 12 | bình |
| 246 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 247 | Lắp đặt hộp cứa hóa 650x500x180mm | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8143735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.113.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.226.748.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Điện, điện tử hoặc cơ điện hoặc tự động hóa.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Cấp thoát nước.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào (0,4-:-0,8)m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi