Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930379-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220913585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:17:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,876,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8143735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762874E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.113.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.226.748.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Điện, điện tử hoặc cơ điện hoặc tự động hóa.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Cấp thoát nước.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (0,4-:-0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Hương Mạc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Trường tiểu học Hương Mạc 1, phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn; Hạng mục: Xây mới nhà thư viện, nhà ăn, nhà bảo vệ và hạng mục phụ trợ khác
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư ACT Group; + Thẩm tra Thiết kế bản vè thi công: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT241,8444m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT2,6912tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,396m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT20,9178m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT21,3138m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,2131100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,2131100m3/1km
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT292,42m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT3,215tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT3,9591m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,0466m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT12,9193m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT18,929m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1893100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1893100m3/1km
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E HSMT5cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E HSMT5gốc
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT14,2565m3
19Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT10,1175m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,2437100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,2437100m3/1km
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E HSMT115,31521m3
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT35,38061m3
24Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,5061100m2
25Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,8341100m2
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT12,2538m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,4158tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,5256tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT2,0889tấn
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT25,9772m3
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,8538m3
32Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,374m3
33Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2068100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,2748m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,0216100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3019100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1834100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1834100m3/1km
39Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - E HSMT19,9621m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,8008100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1273tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7765tấn
43Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,4044m3
44Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,9104100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2441tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,1537tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT14,8827m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,7832100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3299tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,1772tấn
51Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V - E HSMT27,832m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,4491100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0422tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1863tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,3506m3
56Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3184100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0481tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2022tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,5024m3
60Mua Thép xà gồ C100x50x15Chương V - E HSMT1.381,331kg
61Mua thép bản dày 6mm liên kết xà gồChương V - E HSMT145,9907kg
62Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,4901tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,4901tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT196,79621m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E HSMT9,09321m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0092100m2
67Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,5226m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0126100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0649tấn
70Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,6516m3
71Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,4376m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT13,8528m2
73Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT13,8528m2
74Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT13,8528m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,4328m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0109100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Chương V - E HSMT0,1082tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,3003m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT31cấu kiện
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0336100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0573100m3
82Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0573100m3/1km
83Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT53,7788m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,4568m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT414,0902m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT163,99m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT40,843m2
88Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT253,8286m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT97,18m
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT253,8286m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT204,833m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT384,8142m2
93Cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT18,9m2
94Cửa đi 1 cánh, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT3,52m2
95Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT58,32m2
96Cửa sổ mở hất, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT1,08m2
97Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - E HSMT7bộ
98Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - E HSMT20bộ
99Song cửa KT12x12 x1.2mm inox 304Chương V - E HSMT290,6777kg
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT100,7654m2
101Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT10cái
102Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT62,6374m2
103Lát len đá cửaChương V - E HSMT1,716m2
104Lát nền, sàn gạch granit kt600x600Chương V - E HSMT190,5868m2
105Lát nền vệ sinh gạch Ceramic KT 300x300Chương V - E HSMT13,7193m2
106Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600Chương V - E HSMT203,719m2
107Ốp tường ngoài nhà gạch thẻ đỏ KT 60x240 mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT34,02m2
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,875m2
109Khung đỡ mặt bệ đá inox304Chương V - E HSMT16,6914kg
110Vách compact chịu nước dày 12mmChương V - E HSMT11,147m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - E HSMT2,4042100m2
112Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mmChương V - E HSMT51,96m
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT3,5507100m2
114Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT45,84961m3
115Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT29,784m3
116Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT16,0656m3
117Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT139,4448m2
118Bạt nilon chống mất thuốc do hàoChương V - E HSMT104,072m2
119Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x350x160mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
120Lắp đặt đèn tuyp Led 2 bóng máng tán quang22WChương V - E HSMT22bộ
121Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m- 80WChương V - E HSMT11cái
122Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT16cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT3cái
124Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT19hộp
125Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32AChương V - E HSMT1cái
126Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20AChương V - E HSMT3cái
127Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT290m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT120m
129Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT120m
130Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT20m
131Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT20m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V - E HSMT410m
133Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,2951m3
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0229100m3
135Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4mChương V - E HSMT2cọc
136Dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
137Kéo rải dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
138Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2Chương V - E HSMT3,85m
139Đầu cốt đồng M50Chương V - E HSMT3cái
140Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cái
141ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20Chương V - E HSMT0,0385100 m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,05100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR D32 bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,6100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,7100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,04100m
146Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT3cái
147Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT5cái
148Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT10cái
149Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT3cái
150Lắp đặt cút 90 ren trong PPR D20 1/2Chương V - E HSMT16cái
151Lắp đặt tê PPR D25Chương V - E HSMT2cái
152Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 25/20mmChương V - E HSMT16cái
153Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmChương V - E HSMT1cái
154Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT45cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110 PN6Chương V - E HSMT0,1100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D76 PN6Chương V - E HSMT0,1100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42 PN6Chương V - E HSMT0,5100m
158Lắp đặt Y nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT3cái
159Lắp đặt Y nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - E HSMT4cái
160Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
161Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - E HSMT1cái
162Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT11cái
163Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT4cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42 mmChương V - E HSMT14cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76 mmChương V - E HSMT9cái
166Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT3bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT3cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
169Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
171Lắp đặt chậu tiểu nam + nhấn xả cơChương V - E HSMT2bộ
172Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 76mmChương V - E HSMT2cái
173Xi phôngChương V - E HSMT2cái
174Van 1 chiều PPR D40Chương V - E HSMT1cái
175Côn thu PPR D40/25Chương V - E HSMT1cái
176Lắp đặt van 1 chiều đồng - Đường kính 32mmChương V - E HSMT1cái
177Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mmChương V - E HSMT1cái
178Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
179Bơm nước 2m3/hChương V - E HSMT1bộ
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngChương V - E HSMT9bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT9bộ
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90Chương V - E HSMT0,7100m
183Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT5cái
184Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT5cái
185Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mmChương V - E HSMT10cái
186Bình cứu hoả MFZ4 (4 kg)Chương V - E HSMT8bình
187Nội quy tiêu lệnhChương V - E HSMT4bộ
188Hộp cứu hỏa 650x500x180Chương V - E HSMT4hộp
189Cắt nền bê tôngChương V - E HSMT0,56100m
190Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,24m3
191Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,182100m3
192Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1204100m3
193Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0532100m3
194Lưới nilon báo hiệu cáp 0,5mChương V - E HSMT28md
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0605100m2
196Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6Chương V - E HSMT0,0431tấn
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,672m3
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V - E HSMT561 cấu kiện
199Rải cáp ngầmChương V - E HSMT0,84100m
200Sứ báo cápChương V - E HSMT2cái
201Cắt bê tông sân chiều dày Chương V - E HSMT0,988100m
202Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,1136m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0711100m3
204Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0711100m3/1km
205Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,6798100m3
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,6798100m3
207Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,6798100m3/1km
208Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2372100m3
209Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0806100m3
210Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,168100m2
211Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT8,736m3
212Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,088m3
213Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,224100m2
214Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,464m3
215Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT61,6m2
216Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT22,4m2
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,3091100m2
218Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Chương V - E HSMT0,4861tấn
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Chương V - E HSMT0,4866tấn
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT7,056m3
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT561cấu kiện
222Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,36m3
223Cắt bê tông sân chiều dày Chương V - E HSMT0,2504100m
224Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,3018m3
225Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,013100m3
226Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,013100m3/1km
227Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1251100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1251100m3
229Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1251100m3/1km
230Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0815100m3
231Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0066100m3
232Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0214100m2
233Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,6361m3
234Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,4987m3
235Ván khuôn giằng gaChương V - E HSMT0,0532100m2
236Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4006m3
237Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT4,518m2
238Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,08m2
239Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0144100m2
240Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Chương V - E HSMT0,0147tấn
241Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12Chương V - E HSMT0,0259tấn
242Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,288m3
243Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT31cấu kiện
244Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,9773m3
245Cắt bê tông sân chiều dày Chương V - E HSMT0,448100m
246Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,09m3
247Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT0,0209m3
248Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0002100m3
249Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0002100m3/1km
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E HSMT13,70881m3
251Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0995100m3
252Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0376100m3
253Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0376100m3/1km
254Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,196100m2
255Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,816m3
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0192tấn
257Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0562tấn
258Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,1225tấn
259Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,94m3
260Mua bu lông neo móng M16 cấp bền 6,6Chương V - E HSMT6bộ
261Mua thép D110x3mm làm cộtChương V - E HSMT147,026kg
262Mua thép bản dày 6mm liên kết cộtChương V - E HSMT36,2132kg
263Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,1788tấn
264Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,1788tấn
265Mua thép hộp 100x50x2.5mm làm kèoChương V - E HSMT325,4079kg
266Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,3159tấn
267Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,316tấn
268Mua thép hộp 100x50x2.5mm làm xà gồChương V - E HSMT805,322kg
269Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,7857tấn
270Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,7857tấn
271Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT65,82961m2
272Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,036m3
273Lát gạch Terrazzo kt 400x400, vữa XM M75Chương V - E HSMT87,6484m2
274Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0.45mmChương V - E HSMT0,8954100m2
275Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mmChương V - E HSMT13,128m
276Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,6655100m2
277Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,373tấn
278Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,4417tấn
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,9993tấn
280Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT25,971m3
281Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,8316100m2
282Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1417tấn
283Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7892tấn
284Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,5738m3
285Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1418100m2
286Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0358tấn
287Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1509tấn
288Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,5583m3
289Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT27,1258m3
290Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT414,1364m2
291Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT414,136m2
292Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT15,4626m3
B XÂY DỰNG NHÀ THƯ VIỆN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT3,461100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,5425100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT21,9234m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,5803tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT1,6491tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,8734tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmChương V - E HSMT4,2415tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT74,3214m3
9Mua bê tông M250Chương V - E HSMT76,1794m3
10Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,4724100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,8712m3
12Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT43,2604m3
13Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,3547100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,5678m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,604m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,2839100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,6968100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - E HSMT25,259m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,3809100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4435tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,2873tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,05tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT14,3704m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,3125100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7078tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,1595tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,3601tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (NCx0,6, bỏ máy trộn)Chương V - E HSMT25,1379m3
29Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT25,7662m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT5,0571100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6415tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT6,1864tấn
33Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT75,1204m3
34Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT76,9801m3
35Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,2546100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,046tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3372tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0638tấn
39Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,8421m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,3578100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1698tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3304tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4471tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT9,5531m3
45Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4238100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0853tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3606tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT7,6157m3
49Mua Thép xà gồ C10Chương V - E HSMT1.396,214kg
50Mua thép bản dày 6mm liên kết xà gồChương V - E HSMT121,6572kg
51Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,4809tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,7049tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT197,84441m2
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0502100m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0092100m2
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,5226m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0126100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0649tấn
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,6516m3
60Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,4376m3
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT13,8528m2
62Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT13,8528m2
63Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT13,8528m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,4328m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0109100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Chương V - E HSMT0,1082tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,3003m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT31cấu kiện
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0211100m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT134,0256m3
71Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,6174m3
72Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,0356m3
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT812,3814m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT846,3977m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT64,49m2
76Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT344,7m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT55,7631m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT56,4526m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT28,26m
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT409,19m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT902,8503m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT868,834m2
83Cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT11,04m2
84Cửa đi 1 cánh, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT7,26m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT37,815m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT2,34m2
87Vách nhôm định hình, hệ V4400, kính dày 6,38 lyChương V - E HSMT17,205m2
88Phụ kiện cửa điChương V - E HSMT8bộ
89Phụ kiện cửa sổChương V - E HSMT18bộ'
90Song cửa kt12x12 x1.2mm inox 304Chương V - E HSMT237,0845kg
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT63,024m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT30,704m2
93Lát len đá cửaChương V - E HSMT2,0966m2
94Lát gạch terrazzo kt 400x400, vữa XM M75Chương V - E HSMT204,1455m2
95Lát nền, sàn gạch granit kt600x600Chương V - E HSMT297,481m2
96Ốp chân tường gạch granit kt 120x600mmChương V - E HSMT19,4688m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300Chương V - E HSMT4,394m2
98Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 600x300Chương V - E HSMT22,99m2
99Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT39,435m2
100Làm trần nhôm 600x600 - trần clip-in 600x600, nhôm dày 0.6mmChương V - E HSMT150,4182m2
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,9688m3
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,1132m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,1132m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT22,176m2
105Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT22,176m2
106Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E HSMT37,25m
107Mua inox 304 làm lan can cầu thangChương V - E HSMT112,5278kg
108Mua inox làm Tay vịn phụChương V - E HSMT27,3894kg
109Chụp inox tay vịn phụChương V - E HSMT33cái
110Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,11021m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0111100m3
112Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0111100m3/1km
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0085100m2
114Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,0619m3
115Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,7645m3
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT17,3076m2
117Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT17,3076m2
118Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E HSMT40,23m
119Mua inox làm lan can tam cấpChương V - E HSMT35,82kg
120Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,38491m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0688100m2
122Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,7041m3
123Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,343m3
124Ốp gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,5173m2
125Mua đất màu trồng câyChương V - E HSMT5,5097m3
126Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,7537m3
127Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT13,7038m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT13,7038m2
129Mua inox hộp làm lan canChương V - E HSMT299,69kg
130Mua thép D18 làm thang lên máiChương V - E HSMT13,038kg
131Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,0127tấn
132Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,051m3
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,3982m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,3982m2
135Gia công thép hộp (nắp đậy tôn)Chương V - E HSMT0,0019tấn
136Thép hộp 20x20x1,2mmChương V - E HSMT3,924kg
137Gia công nắp đậy thang sắt bằng tônChương V - E HSMT0,001tấn
138Nắp đậy bằng tôn dày 0,4 lyChương V - E HSMT1,025kg
139lăp đặt thang lên mái và nắp ô thăm máiChương V - E HSMT0,0029tấn
140Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT8lỗ
141Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V - E HSMT2,7502100m2
142Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mmChương V - E HSMT46,44m
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT7,1888100m2
144Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT2,3159100m2
145Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x350x160mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT2hộp
146Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8-12 ModuleChương V - E HSMT5hộp
147Lắp đặt đèn tuyp Led 2 bóng máng tán quang22W- gắn trầnChương V - E HSMT18bộ
148Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600 48WChương V - E HSMT14bộ
149Lắp đặt đèn ốp trần 18W-D220Chương V - E HSMT21bộ
150Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m- 80WChương V - E HSMT1cái
151Lắp đặt quạt treo tường 55WChương V - E HSMT18cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT5cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT5cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT2cái
155Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V - E HSMT18cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E HSMT16cái
157Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT46hộp
158Lắp đặt các automat MCCB 3P 60AChương V - E HSMT1cái
159Lắp đặt các automat MCCB 3P 50AChương V - E HSMT2cái
160Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AChương V - E HSMT2cái
161Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25AChương V - E HSMT2cái
162Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20AChương V - E HSMT8cái
163Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT4cái
164Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT4cái
165Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6AChương V - E HSMT3cái
166Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V - E HSMT80m
167Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V - E HSMT10m
168Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - E HSMT20m
169Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1X16mm2Chương V - E HSMT10m
170Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT20m
171Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT10m
172Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 6mm2Chương V - E HSMT10m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT75m
174Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT75m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT195m
176Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT195m
177Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT360m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V - E HSMT10m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V - E HSMT20m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V - E HSMT85m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT555m
182Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,2951m3
183Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,023100m3
184Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4mChương V - E HSMT2cọc
185Dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
186Kéo rải dây đồng trần M50Chương V - E HSMT5,61m
187Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2Chương V - E HSMT3,85m
188Đầu cốt đồng M50Chương V - E HSMT3cái
189Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cái
190Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20Chương V - E HSMT0,0385100 m
191Đào rãnh tiếp địa bằng máy đàoChương V - E HSMT0,081100m3
192Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,081100m3
193Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim D18 - L=1.5mChương V - E HSMT7cái
194Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống chống sétChương V - E HSMT165,37kg
195gia công sắt mạ kẽm làm cọc tiếp địa và chân bậtChương V - E HSMT0,1068tấn
196Đóng cọc chống sétChương V - E HSMT6cọc
197Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT73,4m
198Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V - E HSMT19m
199Hồ lô sứChương V - E HSMT7cái
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90Chương V - E HSMT0,93100m
201Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
202Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
203Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V - E HSMT3cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT11cái
205Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mmChương V - E HSMT8cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR D32 bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,3100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,08100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,04100m
209Cút PPR D32Chương V - E HSMT5cái
210Măng sông PPR D32Chương V - E HSMT5cái
211Cút PPR D25Chương V - E HSMT2cái
212Cút ren trong PPR D20Chương V - E HSMT2cái
213Tê PPR D25Chương V - E HSMT1cái
214Tê thu PPR D25/20Chương V - E HSMT2cái
215Côn thu PPR D32/25Chương V - E HSMT1cái
216Nút bịt PPR D20Chương V - E HSMT2cái
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110 PN6Chương V - E HSMT0,05100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D76 PN6Chương V - E HSMT0,04100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42 PN6Chương V - E HSMT0,02100m
220Lắp đặt Y nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmChương V - E HSMT1cái
221Lắp đặt Y nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - E HSMT1cái
222Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
223Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - E HSMT1cái
224Lắp đặt Chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT2cái
225Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1cái
226Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42 mmChương V - E HSMT1cái
227Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT1bộ
228Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT1cái
229Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT1bộ
230Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT1bộ
231Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT1cái
232Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 76mmChương V - E HSMT1cái
233Xi phôngChương V - E HSMT1cái
234Lắp đặt van PPR 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - E HSMT1cái
235Côn nhựa PPR D32/25Chương V - E HSMT1cái
236Van 1 chiều đồng D32Chương V - E HSMT1cái
237Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
238Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - E HSMT1bể
239Bơm nước 2m3/hChương V - E HSMT1bộ
240Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT38,79481m3
241Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT27,3m3
242Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT12,2202m3
243Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT242,5m2
244Bạt nilon chống mất thuốc do hàoChương V - E HSMT84,92m2
245Bình cứu hoả MFZ4 (4 kg)Chương V - E HSMT12bình
246Nội quy tiêu lệnhChương V - E HSMT6bộ
247Lắp đặt hộp cứa hóa 650x500x180mmChương V - E HSMT6hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8143735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762874E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.113.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.226.748.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Điện, điện tử hoặc cơ điện hoặc tự động hóa.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Cấp thoát nước.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào (0,4-:-0,8)m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->