Gói thầu: Gói Số 15: Thi công xây dựng Khối công trình chính, công trình phụ trợ và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 15: Thi công xây dựng Khối công trình chính, công trình phụ trợ và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:03:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,931,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy - PCCC; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2019 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 13,25 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,50 tỷ VND.(Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy - PCCC; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC: Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp).Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 15: Thi công xây dựng Khối công trình chính, công trình phụ trợ và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình) Trường Trung học phổ thông Lai Vung 3 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 27 PHÒNG CHỨC NĂNG, CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gốc |
| 2 | Vận chuyển gốc cây lên phương tiện | Như trên | 8 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 343,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại - ván khuôn cọc | Như trên | 13,971 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 06mm | Như trên | 11,775 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mm | Như trên | 36,614 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 25mm | Như trên | 1,005 | tấn |
| 9 | SXLD thép tấm đầu cọc | Như trên | 3,094 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 239 | 1 mối nối |
| 11 | Cung cấp thép tấm đầu cọc và nối cọc | Như trên | 4.444,35 | kg |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 55,236 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Như trên | 1,528 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như trên | 7,436 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 3,909 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,606 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,976 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Như trên | 1,303 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, | Như trên | 17,685 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Như trên | 112,285 | m3 |
| 21 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 7,937 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, | Như trên | 78,453 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Như trên | 4,65 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Như trên | 2,8 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Như trên | 69,671 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Như trên | 23,98 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Như trên | 43,214 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như trên | 155,866 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 1,958 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 8,729 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 135,554 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 69,472 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 3,315 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 3,545 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 16,325 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Như trên | 29,638 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 3,751 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤28m | Như trên | 12,728 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 6,066 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 9,172 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống - xà, dầm, giằng, cao | Như trên | 8,126 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28m | Như trên | 22,978 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 1,567 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 6,587 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép móng, ĐK 08mm | Như trên | 0,009 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 3,463 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép móng, ĐK 14mm | Như trên | 2,951 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép móng, ĐK 16mm | Như trên | 0,051 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤28m | Như trên | 3,203 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao ≤28m | Như trên | 7,561 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao ≤28m | Như trên | 4,314 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao ≤28m | Như trên | 0,157 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, cao ≤6m | Như trên | 1,136 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, cao ≤6m | Như trên | 1,321 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤6m | Như trên | 0,04 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao ≤6m | Như trên | 4,386 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao ≤6m | Như trên | 5,489 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao ≤6m | Như trên | 0,13 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, cao ≤28m | Như trên | 3,945 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao ≤28m | Như trên | 0,056 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤28m | Như trên | 0,04 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao ≤28m | Như trên | 1,185 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao ≤28m | Như trên | 15,716 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao ≤28m | Như trên | 3,679 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, cao ≤28m | Như trên | 0,893 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, cao ≤28m | Như trên | 0,266 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao ≤28m | Như trên | 0,299 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao ≤28m | Như trên | 2,183 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, cao ≤28m | Như trên | 1,368 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép móng, ĐK 06mm | Như trên | 0,156 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép móng, ĐK 08mm | Như trên | 0,523 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, cao ≤28m | Như trên | 2,359 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, cao ≤28m | Như trên | 20,005 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao ≤28m | Như trên | 12,325 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, cao ≤28m | Như trên | 0,101 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, cao ≤28m | Như trên | 0,017 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao ≤28m | Như trên | 2,068 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao ≤28m | Như trên | 0,821 | tấn |
| 79 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 23,942 | m3 |
| 80 | Xây các kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 7,837 | m3 |
| 81 | Xây các kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤28m, vữa XM M75, | Như trên | 3,899 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 0,701 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75, (Tường biên) | Như trên | 151,905 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75, (Tường ngăn) | Như trên | 57,737 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày | Như trên | 9,59 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng dày > 30cm, cao | Như trên | 8,393 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây cột, trụ, cao | Như trên | 12,593 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75, (Tường Biên) | Như trên | 10,821 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75, (Tường ngăn) | Như trên | 51,722 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng dày | Như trên | 1,508 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng dày | Như trên | 8,27 | m3 |
| 92 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 270,1 | m2 |
| 93 | Cung cấp và căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Như trên | 519,66 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 2.077,081 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn) | Như trên | 202,568 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 1.352,05 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (ngoài nhà) | Như trên | 618,163 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, (trong nhà) | Như trên | 435,604 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Như trên | 95,176 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Như trên | 13,934 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Như trên | 809,6 | m2 |
| 102 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Như trên | 1.664,849 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà | Như trên | 536,401 | m2 |
| 104 | Trát sàn sênô ngoài nhà vữa XM M75 | Như trên | 178,08 | m2 |
| 105 | Trát lam ngang, giằng lan can, ô văng vữa XM M75 | Như trên | 268,436 | m2 |
| 106 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Như trên | 173,71 | m2 |
| 107 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 9 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 245,506 | m2 |
| 109 | Láng granitô nền sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 19,513 | m2 |
| 110 | Láng granitô nền sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 127,462 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 80,132 | m2 |
| 112 | Trát granitô tường, vữa XM M75 | Như trên | 2,823 | m2 |
| 113 | CCLĐ băng keo chống trượt phát sáng rộng 5cm | Như trên | 0,094 | 100m2 |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Như trên | 695,72 | m |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 221,953 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Như trên | 51,24 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 54,741 | m2 |
| 118 | Trám khe co giãn, khe lún bằng keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21, khe rộng 20mm sâu 10mm | Như trên | 8,8 | m |
| 119 | CCLĐ nhôm V25 dày 3mm chèn khe | Như trên | 145,8 | m |
| 120 | Cung cấp Lam bê tông đúc sẵn | Như trên | 107,728 | m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 107 | 1 cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 304 | Như trên | 47,32 | m2 |
| 123 | Cung cấp lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 304 | Như trên | 47,32 | m2 |
| 124 | Lắp dựng tay vịn inox D42x1,2mm Inox 304 | Như trên | 0,165 | tấn |
| 125 | Cung cấp ống inox | Như trên | 165 | kg |
| 126 | CCLĐ bát chân Inox 304 100x100x1.2mm | Như trên | 86 | cái |
| 127 | Cung cấp bu lông Inox 304 M10x100 | Như trên | 172 | cái |
| 128 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột , gạch ceramic 60x240mm | Như trên | 151,242 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 100x300mm, vữa XM M75, | Như trên | 84,249 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, | Như trên | 468,984 | m2 |
| 131 | Ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, trụ, vữa XM M75 | Như trên | 258,392 | m2 |
| 132 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite 200x600mm | Như trên | 159,592 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên | 165,49 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm nhám, vữa XM M75 (hành lang) | Như trên | 713,758 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm nhám , vữa XM M75 (trong phòng) | Như trên | 1.390,609 | m2 |
| 136 | CCLĐ cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 100 dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính cường lực dày 8mm + lambri nhôm dày 1,2mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 182,24 | m² |
| 137 | CCLĐ cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 100 dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ 2 mặt + lambri nhôm dày 1,2mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 11,54 | m² |
| 138 | CCLĐ cửa đi 2 cánh lật 2 chiều khung nhôm hệ 100 dày 1,4mm, cánh lambri nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu sáng + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 8,8 | m² |
| 139 | CCLĐ cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 70 dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 169,6 | m² |
| 140 | CCLĐ khung nhôm hệ 100 dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 207,14 | m² |
| 141 | Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa sổ | Như trên | 169,6 | m2 |
| 142 | Cung cấp khung bảo vệ inox cửa sổ (theo TK) | Như trên | 169,6 | m2 |
| 143 | Gia công khung lan can | Như trên | 0,188 | tấn |
| 144 | Lắp dựng khung lan can | Như trên | 9,5 | m2 |
| 145 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Như trên | 188,48 | kg |
| 146 | LĐ lam đứng mặt tiền thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm (theo TK) | Như trên | 1,281 | tấn |
| 147 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Như trên | 1.281,06 | kg |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng mạ kẽm 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 128,3 | m2 |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Như trên | 3,153 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm | Như trên | 0,554 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 30x60x1.2mm | Như trên | 0,826 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lito thép mạ kẽm 14x14x1.2mm | Như trên | 0,672 | tấn |
| 153 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Như trên | 553,832 | kg |
| 154 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Như trên | 3.153,024 | kg |
| 155 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | Như trên | 825,792 | kg |
| 156 | Cung cấp thép hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm | Như trên | 672 | kg |
| 157 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 9,751 | 100m2 |
| 158 | Lợp tole úp nóc dày 0,45mm | Như trên | 51,456 | m2 |
| 159 | Lợp mái ngói mũi tàu 60 v/m2, kích thước 285x160x12mm, cao | Như trên | 1,92 | 100m2 |
| 160 | CCLĐ ngói úp nóc kích thước 380x190x15mm | Như trên | 216 | viên |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 1.992,832 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 1.251,605 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 3.151,931 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 1.913,07 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 5.144,764 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 3.164,675 | m2 |
| 167 | Làm trần bằng tấm nhựa dày 8.0mm, khung nổi chuyên dụng ô 600x600mm (theo TK) | Như trên | 97,55 | m2 |
| 168 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh tấm Compact chống nước dày 18mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 128,035 | m2 |
| 169 | Gia công khung đỡ bệ Lavabo bằng thép La 30x4mm mạ kẽm | Như trên | 0,086 | tấn |
| 170 | Lắp dựng khung đỡ bệ Lavabo bằng thép La 30x4mm mạ kẽm | Như trên | 0,006 | m2 |
| 171 | Cung cấp bulông D12x50 | Như trên | 51 | cái |
| 172 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm - bệ Lavabo | Như trên | 14,813 | m² |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,33 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, | Như trên | 1,552 | m3 |
| 176 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 1,214 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,51 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,027 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,059 | 100m2 |
| 180 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 16 | cấu kiện |
| 181 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,152 | 100m2 |
| 182 | SXLD cốt thép móng, ĐK 06mm | Như trên | 0,046 | tấn |
| 183 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D06mm | Như trên | 0,056 | tấn |
| 184 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Như trên | 0,001 | 100m3 |
| 185 | Làm tầng lọc bằng than củi | Như trên | 0,004 | 100m3 |
| 186 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Như trên | 0,002 | 100m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 4x8x18 dày | Như trên | 4,372 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 4x8x18, dày | Như trên | 0,883 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 70,656 | m2 |
| 190 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên | 9,04 | m2 |
| 191 | CCLĐ Tủ điện chứa MCCB âm tường KT: 400x600x200 | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 192 | CCLĐ Tủ điện chứa MCCB âm tường KT: 350x500x200 | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 193 | CCLĐ Cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-80A-36KA | Như trên | 1 | cái |
| 194 | CCLĐ Cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-40A-10KA | Như trên | 1 | cái |
| 195 | CCLĐ Cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-32A-10KA | Như trên | 2 | cái |
| 196 | CCLĐ Cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-25A-10KA | Như trên | 2 | cái |
| 197 | CCLĐ Tủ điện chứa RCBO âm tường 2-4 Mule | Như trên | 31 | hộp |
| 198 | CCLĐ Cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Như trên | 1 | cái |
| 199 | CCLĐ Cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Như trên | 7 | cái |
| 200 | CCLĐ Cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-10A-6KA-30mA | Như trên | 15 | cái |
| 201 | CCLĐ Cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA | Như trên | 8 | cái |
| 202 | CCLĐ Đèn LED Tuýp 1,2m đôi | Như trên | 117 | bộ |
| 203 | CCLĐ Đèn LED Tuýp 1,2m đơn | Như trên | 46 | bộ |
| 204 | CCLĐ Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W | Như trên | 86 | bộ |
| 205 | CCLĐ Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A) | Như trên | 77 | cái |
| 206 | CCLĐ Quạt thông gió trên tường | Như trên | 11 | cái |
| 207 | CCLĐ Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | Như trên | 266 | cái |
| 208 | CCLĐ Công tắc điện 2 chiều 16A | Như trên | 8 | cái |
| 209 | CCLĐ Công tắc đơn chiều 16A | Như trên | 104 | cái |
| 210 | CCLĐ Mặt 01 thiết bị (bao gồm lắp đế) | Như trên | 29 | hộp |
| 211 | CCLĐ Mặt 02 thiết bị (bao gồm lắp đế) | Như trên | 20 | hộp |
| 212 | CCLĐ Mặt 03 thiết bị (bao gồm lắp đế) | Như trên | 144 | hộp |
| 213 | CCLĐ Mặt 04 thiết bị (bao gồm lắp đế) | Như trên | 11 | hộp |
| 214 | CCLĐ Mặt 05 thiết bị (bao gồm lắp đế) | Như trên | 5 | hộp |
| 215 | CCLĐ Mặt 06 thiết bị (bao gồm lắp đế) | Như trên | 3 | hộp |
| 216 | Cung cấp Đế âm đơn chống cháy | Như trên | 194 | cái |
| 217 | Cung cấp Đế âm đôi chống cháy | Như trên | 20 | cái |
| 218 | cung cấp Đế âm ba chống cháy | Như trên | 134 | cái |
| 219 | CCLĐ Hộp nối dây nhựa tròn 1 - 2 đường | Như trên | 247 | hộp |
| 220 | CCLĐ Hộp nối dây nhựa 110x110mm | Như trên | 59 | hộp |
| 221 | CCLĐ Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Như trên | 5.050 | m |
| 222 | CCLĐ Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | Như trên | 2.000 | m |
| 223 | CCLĐ Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Như trên | 220 | m |
| 224 | CCLĐ Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 225 | CCLĐ Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx10mm2 | Như trên | 230 | m |
| 226 | CCLĐ Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx16mm2 | Như trên | 510 | m |
| 227 | CCLĐ Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20mm | Như trên | 3.570 | m |
| 228 | CCLĐ Ống bảo vệ dây dẫn PVC D32mm | Như trên | 155 | m |
| 229 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16x2,4m mạ đồng | Như trên | 1 | cọc |
| 230 | CCLĐ dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Như trên | 8 | m |
| 231 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 1,09 | 100m2 |
| 232 | CCLĐ Dây đồng CXV/DSTA 4x35mm² | Như trên | 113 | m |
| 233 | CCLĐ Ống HDPE D85/65mm | Như trên | 113 | m |
| 234 | CCLĐ gạch thẻ là dấu | Như trên | 1.090 | viên |
| 235 | CCLĐ Đèn báo pha | Như trên | 0,6 | 5 đèn |
| 236 | CCLĐ Cầu chì 5A | Như trên | 3 | cái |
| 237 | CCLĐ Ống uPVC D27x1,9mm -12bar | Như trên | 1,29 | 100m |
| 238 | CCLĐ Ống uPVC D34x2,2mm -9bar | Như trên | 1,72 | 100m |
| 239 | CCLĐ Ống uPVC D60x2,5mm -9bar | Như trên | 1,7 | 100m |
| 240 | CCLĐ Ống uPVC D90x3,5mm -6bar | Như trên | 0,39 | 100m |
| 241 | CCLĐ Ống uPVC D114x4,5mm -6bar | Như trên | 1,1 | 100m |
| 242 | CCLĐ Co PVC D27mm | Như trên | 60 | cái |
| 243 | CCLĐ Tê PVC D27mm | Như trên | 72 | cái |
| 244 | CCLĐ Đầu nối răng ngoài giảm PVC D27x21mm | Như trên | 72 | cái |
| 245 | CCLĐ Đầu nối răng trong giảm PVC D27x21mm | Như trên | 16 | cái |
| 246 | CCLĐ Đầu nối răng trong giảm PVC D34x34mm | Như trên | 26 | cái |
| 247 | CCLĐ Đầu nối răng trong giảm PVC D60x60mm | Như trên | 4 | cái |
| 248 | CCLĐ Nối giảm PVC D34x27mm | Như trên | 12 | cái |
| 249 | CCLĐ Co PVC D34mm | Như trên | 76 | cái |
| 250 | CCLĐ Nối giảm PVC D60x34mm | Như trên | 38 | cái |
| 251 | CCLĐ Co PVC D60mm | Như trên | 42 | cái |
| 252 | CCLĐ Tê cong PVC D60mm | Như trên | 48 | cái |
| 253 | CCLĐ Nối giảm PVC D90x60mm | Như trên | 6 | cái |
| 254 | CCLĐ Nối giảm PVC D114x60mm | Như trên | 20 | cái |
| 255 | CCLĐ Co lơi PVC D90mm | Như trên | 12 | cái |
| 256 | CCLĐ Y PVC D90mm | Như trên | 6 | cái |
| 257 | CCLĐ Thông tắc D90mm | Như trên | 9 | cái |
| 258 | CCLĐ Nối PVC D114mm | Như trên | 58 | cái |
| 259 | CCLĐ Y PVC D114mm | Như trên | 23 | cái |
| 260 | CCLĐ Thông tắc D114mm | Như trên | 9 | cái |
| 261 | CCLĐ Van khoá thau D34mm | Như trên | 12 | cái |
| 262 | CCLĐ Van khoá thau D60mm | Như trên | 2 | cái |
| 263 | CCLĐ Rắc co nhựa PVC D60mm | Như trên | 4 | cái |
| 264 | CCLĐ Lavabo sứ trắng + bộ xả | Như trên | 22 | bộ |
| 265 | CCLĐ Chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | Như trên | 25 | bộ |
| 266 | CCLĐ Chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả | Như trên | 16 | bộ |
| 267 | CCLĐ Phễu thu nước DN50 (150x150) | Như trên | 12 | cái |
| 268 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Như trên | 25 | cái |
| 269 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 22 | bộ |
| 270 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 2m3 | Như trên | 2 | bể |
| 271 | CCLĐ Van phao cơ D34mm | Như trên | 2 | cái |
| 272 | CCLĐ Van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 273 | CCLĐ Máy bơm nước 1,5HP (phụ kiện, LĐ hoàn chỉnh) | Như trên | 1 | cái |
| 274 | CCLĐ Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 ZONE - 220V/24VCD | Như trên | 1 | trung tâm |
| 275 | CCLĐ Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VCD | Như trên | 1 | bộ |
| 276 | CCLĐ Bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháy | Như trên | 1 | bộ |
| 277 | CCLĐ thiết bị đầu báo cháy khói 24VDC | Như trên | 12,5 | 10 đầu |
| 278 | CCLĐ thiết bị đầu báo cháy nhiệt 24VDC | Như trên | 0,5 | 10 đầu |
| 279 | CCLĐ MCB - 1P - 10A | Như trên | 1 | cái |
| 280 | CCLĐ Còi báo động 24VCD | Như trên | 3 | 5 chuông |
| 281 | CCLĐ Đèn báo cháy hiển thị phòng | Như trên | 12 | 5 đèn |
| 282 | CCLĐ Điện trở cuối tuyến | Như trên | 8 | cái |
| 283 | CCLĐ Nút ấn báo cháy khẩn cấp loại tròn | Như trên | 3 | 5 nút |
| 284 | CCLĐ Dây dẫn điện CVV 2Cx1,5mm² | Như trên | 10 | m |
| 285 | CCLĐ Ống PVC bảo hộ D16mm | Như trên | 460 | m |
| 286 | CCLĐ Dây dẫn cáp tín hiệu đầu báo cháy 2Cx0.75 mm² | Như trên | 875 | m |
| 287 | CCLĐ Dây dẫn cáp tín hiệu đầu báo cháy 2Cx1.0 mm² | Như trên | 725 | m |
| 288 | CCLĐ Ống HDPE D32/25mm | Như trên | 170 | m |
| 289 | CCLĐ Hộp nối dây 200x200x50mm âm tường | Như trên | 1 | hộp |
| 290 | CCLĐ Hộp nối dây 200x200x50mm lắp nổi | Như trên | 2 | hộp |
| 291 | CCLĐ Bộ chia ngã (chia 2-4 ngã) | Như trên | 130 | cái |
| 292 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng | Như trên | 1 | cọc |
| 293 | CCLĐ Cáp đồng ttần D25mm² | Như trên | 5 | m |
| 294 | CCLĐ nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dần tín hiệu 10x20 | Như trên | 830 | m |
| 295 | CCLĐ dây dẫn cáp tín hiệu 10 đôi (10 Pairx2cx0.25) | Như trên | 170 | m |
| 296 | CCLĐ dây dẫn cáp tín hiệu 3 đôi (3 Pairx2cx0.25) | Như trên | 135 | m |
| 297 | CCLĐ ống STK đường kính ống 60mm bảo hộ dây cáp tín hiệu | Như trên | 0,24 | 100m |
| 298 | CCLĐ đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn) | Như trên | 1,6 | 5 đèn |
| 299 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố | Như trên | 8,6 | 5 đèn |
| 300 | CCLĐ dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1,0mm2 | Như trên | 750 | m |
| 301 | CCLĐ Dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x2,5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 302 | CCLĐ Ống bảo vệ dây dẫn PVC D16mm | Như trên | 330 | m |
| 303 | CCLĐ ốn nẹp nhựa 10x20mm | Như trên | 320 | m |
| 304 | CCLĐ Tủ điện chứa MCB 2-4 Module âm tường, đế sắt, mặt nhựa chống cháy | Như trên | 3 | 1 tủ |
| 305 | CCLĐ Cầu dao tự động lắp tủ điện dạng tép MCB 2P-10A-6KA | Như trên | 3 | cái |
| 306 | Cung cấp và đóng Cọc tiếp địa D16x2,4m mạ đồng | Như trên | 3 | cọc |
| 307 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bọc PVC D10mm | Như trên | 30 | m |
| 308 | CCLĐ Ống STK D76x2,9mm | Như trên | 6,4 | 100m |
| 309 | CCLĐ ống sắt tráng kẽm STK D60x2.9mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 310 | CCLĐ Co STK D76mm | Như trên | 22 | cái |
| 311 | CCLĐ Co giảm STK D76/60mm | Như trên | 7 | cái |
| 312 | CCLĐ Tê STK D76mm | Như trên | 7 | cái |
| 313 | CCLĐ Tê giảm STK D76/60mm | Như trên | 10 | cái |
| 314 | CCLĐ Co STK D60mm | Như trên | 17 | cái |
| 315 | CCLĐ Tủ PCCC 400x600x220mm | Như trên | 17 | tủ |
| 316 | CCLĐ cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Như trên | 17 | cuộn |
| 317 | CCLĐ lăng phun chữa cháy D50/13mm | Như trên | 17 | cái |
| 318 | CCLĐ Van góc D60mm | Như trên | 17 | cái |
| 319 | CCLĐ Van 01 chiều D76mm | Như trên | 2 | cái |
| 320 | CCLĐ Van bướm tay gạt D76mm | Như trên | 5 | cái |
| 321 | CCLĐ Y STK lọc rác D76mm | Như trên | 2 | cái |
| 322 | CCLĐ Họng cứu hoả 02 ngõ D65 STK D76mm | Như trên | 1 | cái |
| 323 | CCLĐ Nối họng chữa cháy D50mm | Như trên | 17 | cái |
| 324 | CCLĐ Khớp nối mềm chống rung D76mm | Như trên | 4 | cái |
| 325 | CCLĐ bích thép D76mm | Như trên | 15 | cặp bích |
| 326 | CCLĐ Bulong + tán nối mặt bích M16 | Như trên | 120 | cái |
| 327 | CCLĐ Luppê lọc rác D76mm | Như trên | 2 | cái |
| 328 | Sơn Bitum chống sét | Như trên | 20 | kg |
| 329 | Cung cấp nước sơn đỏ | Như trên | 12 | kg |
| 330 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Như trên | 14 | bộ |
| 331 | Cung cấp Kệ đôi bình chữa cháy | Như trên | 28 | bộ |
| 332 | CCLĐ thép V40 | Như trên | 0,01 | tấn |
| 333 | CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg (MFZL4) | Như trên | 56 | Bình |
| 334 | CCLĐ máy bơm nước diesel chữa cháy Q=27-78m³/h, H= 78-58,3m (phụ kiện, LĐ hoàn chỉnh) | Như trên | 2 | máy |
| 335 | CCLĐ Kim thu sét phóng tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=155 m | Như trên | 1 | cái |
| 336 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần D70mm² | Như trên | 80 | m |
| 337 | CCLĐ Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | Như trên | 1 | bộ |
| 338 | CCLĐ Ống STK D60x2,9mm, L=6m | Như trên | 0,05 | cái |
| 339 | CCLĐ Hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điện | Như trên | 2 | hộp |
| 340 | CCLĐ Bộ đếm sét | Như trên | 2 | hộp |
| 341 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16x2,4m mạ đồng | Như trên | 10 | cọc |
| 342 | CCLĐ Ốc siết cáp D90 | Như trên | 12 | cái |
| 343 | CCLĐ Dây neo trụ (cáp thép 6mm) | Như trên | 30 | m |
| 344 | CCLĐ Tăng đơ Inox neo trụ | Như trên | 3 | cái |
| 345 | Cung cấp Bu lông M12 + con tán | Như trên | 14 | cái |
| 346 | CCLĐ Ống PVC D34x2,2mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 347 | CCLĐ Thanh đồng 30x5x3mm | Như trên | 2 | cái |
| 348 | CCLĐ Bầu giảm D60/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 349 | Đào mương, rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 7,65 | 1m3 |
| 350 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,077 | 100m3 |
| B | NHÀ XE GIÁO VIÊN, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng cừ đá TD 100x100x1500, mật độ 9cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Như trên | 2,7 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 2,64 | m3 |
| 5 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,65 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Như trên | 2,64 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Như trên | 5,52 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Như trên | 0,6 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Như trên | 3,99 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Như trên | 11,921 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao ≤28m | Như trên | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 0,399 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,035 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, cao ≤6m | Như trên | 0,232 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,203 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,037 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao ≤6m | Như trên | 0,44 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng, ĐK 08mm | Như trên | 0,795 | tấn |
| 21 | Cắt khe co dãn, khe 1x4 | Như trên | 4,345 | 10m |
| 22 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,822 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 24,816 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Như trên | 0,073 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép ống D60x3.2mm mạ kẽm | Như trên | 0,38 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,453 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ | Như trên | 0,247 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 0,247 | tấn |
| 29 | Cung cấp ống STK D60x3,2mm | Như trên | 2.832,36 | kg |
| 30 | Cung cấp thép hình | Như trên | 3,84 | kg |
| 31 | Cung cấp Bulông neo M18x400mm, cấp độ bền 8.8 | Như trên | 80 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 27,468 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1,4mm mạ kẽm | Như trên | 0,493 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,4mm mạ kẽm | Như trên | 492,54 | kg |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Như trên | 1,648 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Như trên | 0,071 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 5,59 | m2 |
| 38 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Như trên | 7,657 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép dày ≤11cm | Như trên | 0,412 | m3 |
| 40 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Như trên | 0,17 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 0,31 | m3 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 106,88 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 86,78 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 196,123 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 315,35 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 389,481 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 315,35 | 1m2 |
| 48 | SXLD cốt thép cọc, cột, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Như trên | 0,027 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép cọc, cột, xà dầm, giằng, ĐK=12mm | Như trên | 0,102 | tấn |
| 50 | Bê tông cộc, cột, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,677 | m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 0,093 | 100m2 |
| 52 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Như trên | 0,31 | 100m |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Như trên | 0,707 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,141 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,387 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Như trên | 0,64 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Như trên | 1,696 | m3 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Như trên | 2,882 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Như trên | 1,377 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2, | Như trên | 2,93 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,077 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao ≤28m | Như trên | 0,307 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 0,158 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,338 | 100m2 |
| 65 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao ≤6m | Như trên | 0,055 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, cao ≤6m | Như trên | 0,051 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, cao ≤6m | Như trên | 0,176 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,043 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao ≤6m | Như trên | 0,035 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao ≤6m | Như trên | 0,017 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao ≤6m | Như trên | 0,004 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤6m | Như trên | 0,015 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, cao ≤6m | Như trên | 0,063 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao ≤6m | Như trên | 0,192 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao ≤6m | Như trên | 0,004 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, cao ≤6m | Như trên | 0,23 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm, cao ≤6m | Như trên | 0,294 | tấn |
| 78 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm - dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 1,558 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 6,938 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Như trên | 11,647 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Như trên | 33,354 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch gốm 60x240mm | Như trên | 20,88 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 31,059 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Như trên | 30,36 | m |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 12,96 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt cổng chính, cổng phụ + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 10,92 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 22,453 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hàng rào song sắt (theo TK) | Như trên | 3,211 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa cổng chính + cửa phụ (theo TK) | Như trên | 10,9 | m2 |
| 90 | Cung cấp hàng rào song sắt (theo TK) | Như trên | 3,211 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 10 v/m2 màu nâu đỏ, cao | Như trên | 0,353 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Như trên | 0,127 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Như trên | 0,127 | tấn |
| 94 | CCLĐ bảng chạy chữ điện tử (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 95 | CCLĐ Chữ Inox màu trắng cao 50mm "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP", SỐ ĐIỆN THOẠI, ĐỊA CHỈ | Như trên | 1 | bộ |
| 96 | CCLĐ Chữ Inox màu trắng cao 120mm" TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG" | Như trên | 1 | bộ |
| 97 | CCLĐ Chữ Inox màu trắng cao 180mm" LAI VUNG 3" | Như trên | 1 | bộ |
| C | SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ CHE | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,365 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Như trên | 10 | gốc |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 2,448 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền cát sân hiện hữu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 16,319 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK 08mm | Như trên | 6,685 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Như trên | 130,554 | m3 |
| 8 | Cắt khe sân đường diện tích 2x2 m | Như trên | 148,8 | 10m |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 41,972 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Như trên | 19,078 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch khôgn nung 4x8x18cm - dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 17,17 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 286,158 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Như trên | 190,772 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép (sân đan hiện hữu) | Như trên | 1,354 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,308 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 1,836 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,858 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Như trên | 17,445 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 9,507 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Như trên | 13,037 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 1,199 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống - xà, dầm, giằng, cao | Như trên | 0,111 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,582 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,078 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,441 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,04 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤6m | Như trên | 0,201 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | Như trên | 0,422 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép móng, ĐK 06mm | Như trên | 0,087 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=06mm | Như trên | 0,492 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 4,978 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm - dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, | Như trên | 23,805 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Như trên | 437,963 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 71,165 | m2 |
| 35 | CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,209 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao ≤6m | Như trên | 0,28 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như trên | 221 | cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Như trên | 28 | cấu kiện |
| 39 | CCLĐ Ống PVC D315x9,2mm, nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,15 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 1,282 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,47 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp và đóng cừ đá 100x100 x2000mm bằng máy, đất cấp I | Như trên | 5,04 | 100m |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 3,496 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, | Như trên | 3,496 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bể nước M250, đá 1x2, | Như trên | 17,274 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Như trên | 2,308 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao ≤28m | Như trên | 1,203 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28m | Như trên | 0,234 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép tường, ĐK 06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,114 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép tường, ĐK 08mm, cao ≤6m | Như trên | 0,201 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép tường, ĐK 10mm, cao ≤6m | Như trên | 0,551 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép tường, ĐK 12mm, cao ≤6m | Như trên | 2,301 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,02 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, cao ≤6m | Như trên | 0,123 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,077 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao ≤6m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao ≤6m | Như trên | 0,451 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 3,96 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Như trên | 25,5 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 23,04 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 49,56 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 49,56 | m2 |
| 63 | CCLĐ thang inox (theo TK) | Như trên | 0,975 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Như trên | 1,6 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, | Như trên | 3,2 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Như trên | 0,459 | m3 |
| 67 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, cao ≤6m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤6m | Như trên | 0,021 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao ≤6m | Như trên | 0,121 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép móng, ĐK 12mm | Như trên | 0,501 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Như trên | 16 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,064 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm | Như trên | 0,047 | tấn |
| 76 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,118 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,047 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,064 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,127 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép | Như trên | 0,118 | tấn |
| 81 | Cung cấp ống STK D60x2,5mm | Như trên | 34,755 | kg |
| 82 | Cung cấp thép tấm | Như trên | 11,21 | kg |
| 83 | Cung cấp thép hình | Như trên | 1,959 | kg |
| 84 | Cung cấp Bulon M12x200 | Như trên | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp Bulon M12x400 | Như trên | 8 | cái |
| 86 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mm | Như trên | 64,426 | kg |
| 87 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,4m | Như trên | 222,632 | kg |
| 88 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,4mm | Như trên | 0,42 | 100m2 |
| 89 | Lợp tole úp nóc dày 0,4mm | Như trên | 7,68 | m2 |
| 90 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 8x8x18, dày | Như trên | 0,972 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 24,31 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 4,29 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Như trên | 28,6 | m2 |
| 95 | CCLĐ bộ Đèn Led tuýp 1,2m bóng 1x18w lắp nổi | Như trên | 2 | bộ |
| 96 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Như trên | 21 | m |
| 97 | CCLĐ Dây đơn CV 2x1Cx1.5mm² | Như trên | 41 | m |
| 98 | CCLĐ Công tắc đôi | Như trên | 1 | cái |
| 99 | CCLĐ Hộp + mặt nổi đôi | Như trên | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy - PCCC; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2019 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 13,25 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,50 tỷ VND.(Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCĐã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy - PCCC; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngĐã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện | 1 | Kỹ sư điện.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC: Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp).Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường). | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 2000 |
| 5 | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 10 |
| 6 | Máy đào đất. | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT.Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi