Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934809-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220930918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp khác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:14:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,888,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 1.322.000.000 VNĐ (Một tỷ ba trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở giáo viên, nhà vệ sinh trường Tiểu học Tam Quan I, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp khác khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc và xây dựng P.L.A Việt Nam (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: ………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: ………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ Ở GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,813100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6126100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8562tấn
4Tháo dỡ song sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,4m2
5Tháo dỡ trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT171,622m2
6Cắt tường gạch - Chiều dày ≤30cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,04m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,3502m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54,042m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT709,13m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT71,7728m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT91,3m2
13Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,14051m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1171100m3
15Vận chuyển phế thảiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,427m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9916m3
17Xây móng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,2804m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1079100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8118tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,142m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,8582m3
22Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố bàn bếp, lanh tô cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,264m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép bàn bếp, lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4634100kg
24Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2023m3
25Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0519tấn
26Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0519tấn
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT378,83m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT249,228m2
29Trát trụ, cột, lam đứng - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT137,198m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,5748m2
31Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,198m2
32Rải nilon lót nền trước khi đổ bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT255,6675m2
33Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3235tấn
34Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,4534m3
35Lát nền, sàn - Gạch ceramic 60x60, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT315,385m2
36Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,9925m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT173,19m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 60x10cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,645m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,87m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,24m2
41Cạo rỉ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT143,4m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT143,4m2
43Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,852tấn
44Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7082tấn
45Lợp mái bằng tấm tôn chống nóng chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0,4 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,6118100m2
46Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400 dày 0,45mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58,39m
47Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,4m2
48SX cửa đi 1 cánh mở quay khung sắt pa nô sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,8m2
49SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,8m2
50SX vách nhôm hệ , kính màu dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,2m2
51SX cửa mở sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400, kính màu dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,2m2
52Làm trần bằng tấm nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT262,2025m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,298m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT497,28m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT876,11m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT458,1988m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,3759100m2
58Lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
59Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modulPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 6APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
64Lắp đặt automat chống rò 1 pha 150APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
65Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần tròn, lắp nổi, vỏ nhôm 18WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15bộ
66Lắp đặt bộ đèn tube LED đơn 1,2m-18WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30bộ
67Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhômPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
68Móc treo quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 110x110x50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9hộp
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT500m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT550m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
76Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 2x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
77Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12m
78Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT800m
79Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
80Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,45100m
81Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5100m
82Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5100m
83Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40cái
85Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
86Lắp đặt tê thu D90-42-90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
87Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
88Lắp đặt Đầu bịt D90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
89Lắp đặt chếch 45 độ D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
90Lắp đặt Y đều D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
91Lắp đặt cút 90 độ D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
92Lắp đặt Đầu bịt D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3100 m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,03100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7100m
98Lắp đặt van ren - Van mở 100% PPR 50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
99Lắp đặt rắc co PPR 50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
100Lắp đặt van ren -Van mở 100% PPR 20-1/2″Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
101Lắp đặt rắc co PPR D20x1/2"Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
104Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D20 inoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
105Lắp đặt Tê inox ren ngoài D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
106Lắp đặt Đầu bịt PPR 20 nhựa PPR bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80cái
108Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70cái
109Lắp đặt Tê thu 90° PPR 90-50-90 bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
110Lắp đặt côn thu 90° PPR 90-50 bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
111Lắp đặt Tê thu 90° PPR 50-20-50 bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
112Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nằm ngangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
113Lắp đặt bình nóng lạnh 30L-2500WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
114Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh gắn tường.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
115Lắp đặt chậu rửa treo tường, chân chậu lửng (Không bao gồm Xifon, vòi chậu)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
116Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
117Lắp đặt chậu rửa 2 hố (Không bao gồm Vòi chậu, xifon)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
118Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa 2 hốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
119Xi phông chậu rửa mặtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
120Xi phông cho chậu rửa bát 2 hốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
121Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
122Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
123Lắp đặt kệ kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
124Lắp đặt giá treoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
125Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
126Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
128T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
130van phao điện D25 lắp trên bồn nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
131Máy bơm nước đẩy caoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
132rọ hút + van phao điện D25 lắp dưới bể nước ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
133Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2129100m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4147m3
135Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1488100m3
136Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,84m3
137Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0512100m2
138Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9752m3
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0718tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0758tấn
141Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,9432m3
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,8416m2
143Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,7424m2
144Quét nước xi măng 2 nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,7424m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6067m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0266100m2
147Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6036100kg
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61cấu kiện
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,841m3
150Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6133m3
151Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,128100m2
152Bê tông nền M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4m3
153Bê tông móng, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,56m3
154Khung bu lông móng M18*600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
155Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4678tấn
156Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4678tấn
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,98071m3
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08281m3
159Đắp móng đường ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2494m3
160Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2281100m3
161Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6619m3
162Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6996m3
163Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,3284m3
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,9784m2
165Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1929tấn
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1245100m2
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,7814m3
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT511cấu kiện
169Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0995100m3
170Rải nilon lót nền trước khi đổ bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT198,862m2
171Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,8862m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,405m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,952m2
6Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,32m2
7Cắt tường gạch - Chiều dày ≤30cm + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,4m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4277m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT67,808m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,11m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,768m2
12Lát nền gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,405m2
13Ốp tường, gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,952m2
14SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính màu 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,4m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,4924m2
16Lát nền, sàn - Gạch chống nóng, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,5624m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58,3805m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,297m2
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
23Lắp đặt cút nối ren trong PPR 20-1/2" bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
24Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
25Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2"Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
26Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
27Lắp đặt tê 90° PPR 20 bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
28Lắp đặt côn thu 90° PPR 50-20 bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
29Lắp đặt Chậu rửa treo tường, chân chậu lửng (Không bao gồm vòi chậu, xifon)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
30Lắp đặt vòi rửa chậu treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
31Xi phông chậu rửa bằng inoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
32dây cấp nước mềm inox 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
33Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
34Lắp đặt kệ kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
35Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - xịt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
37T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
39Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Van xả nhấn tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 1.322.000.000 VNĐ (Một tỷ ba trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách xây dựng điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách xây dựng cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->