Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp khác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:14:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 1.322.000.000 VNĐ (Một tỷ ba trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở giáo viên, nhà vệ sinh trường Tiểu học Tam Quan I, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp khác khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: …………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Quan; Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: …………. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ Ở GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,813 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6126 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8562 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ song sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 171,622 | m2 |
| 6 | Cắt tường gạch - Chiều dày ≤30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,3502 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,042 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 709,13 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,7728 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,3 | m2 |
| 13 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,1405 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,427 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9916 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,2804 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1079 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8118 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,8582 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố bàn bếp, lanh tô cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,264 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bàn bếp, lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4634 | 100kg |
| 24 | Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2023 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 378,83 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 249,228 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,198 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5748 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,198 | m2 |
| 32 | Rải nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 255,6675 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3235 | tấn |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,4534 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 60x60, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 315,385 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,9925 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 173,19 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 60x10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,645 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,87 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 143,4 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 143,4 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7082 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tấm tôn chống nóng chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0,4 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6118 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400 dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,39 | m |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh mở quay khung sắt pa nô sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 49 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 50 | SX vách nhôm hệ , kính màu dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 51 | SX cửa mở sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400, kính màu dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 262,2025 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,298 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 497,28 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 876,11 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 458,1988 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3759 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat chống rò 1 pha 150A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần tròn, lắp nổi, vỏ nhôm 18W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ đèn tube LED đơn 1,2m-18W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 110x110x50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 550 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 2x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 800 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu D90-42-90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt Đầu bịt D90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch 45 độ D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y đều D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đầu bịt D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van ren - Van mở 100% PPR 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co PPR 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren -Van mở 100% PPR 20-1/2″ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co PPR D20x1/2" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D20 inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê inox ren ngoài D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Đầu bịt PPR 20 nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê thu 90° PPR 90-50-90 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu 90° PPR 90-50 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê thu 90° PPR 50-20-50 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nằm ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L-2500W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh gắn tường. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa treo tường, chân chậu lửng (Không bao gồm Xifon, vòi chậu) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố (Không bao gồm Vòi chậu, xifon) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa 2 hố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 119 | Xi phông chậu rửa mặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Xi phông cho chậu rửa bát 2 hố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 121 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | van phao điện D25 lắp trên bồn nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Máy bơm nước đẩy cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | rọ hút + van phao điện D25 lắp dưới bể nước ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4147 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9752 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9432 | m3 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8416 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,7424 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,7424 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6067 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6036 | 100kg |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,84 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6133 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 152 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 153 | Bê tông móng, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 154 | Khung bu lông móng M18*600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4678 | tấn |
| 156 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4678 | tấn |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,9807 | 1m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0828 | 1m3 |
| 159 | Đắp móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2494 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 161 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6619 | m3 |
| 162 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6996 | m3 |
| 163 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3284 | m3 |
| 164 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,9784 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,7814 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51 | 1cấu kiện |
| 169 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| 170 | Rải nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198,862 | m2 |
| 171 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,8862 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,405 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,952 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Cắt tường gạch - Chiều dày ≤30cm + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4277 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,808 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,11 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,405 | m2 |
| 13 | Ốp tường, gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,952 | m2 |
| 14 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính màu 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,4924 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Gạch chống nóng, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,5624 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,3805 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,297 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR 20-1/2" bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 90° PPR 20 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu 90° PPR 50-20 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường, chân chậu lửng (Không bao gồm vòi chậu, xifon) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa chậu treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | dây cấp nước mềm inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - xịt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Van xả nhấn tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng tối thiểu 1.322.000.000 VNĐ (Một tỷ ba trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách xây dựng điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách xây dựng cấp thoát nước | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự phục vụ thi công gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi