Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901189-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808249 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa thuộc ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:05:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,070,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là416.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao)Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 584.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2022 Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn mua sắm, sửa chữa thuộc ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư,địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư,địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HM HÀNG RÀO. Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 10,14 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép nhọn đầu tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 20,66 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | m2 | 8,06 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,36 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 15,5725 | |
| 6 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | m2 | 15,6 | |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,266 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 381,2259 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,0291 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,0192 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,398 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,354 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,5925 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,549 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,5073 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0407 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,3167 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,3697 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 23,48 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 31,815 | |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,168 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | m3 | 6,7163 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 164,8511 | |
| 24 | Lắp dựng thép nhọn tường rào (TT) | Chương V, E-HSMT | m2 | 16,62 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 24,68 | |
| 26 | Tấm nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0354 | |
| 27 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m | 110,8 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 546,05 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 55,3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0304 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0369 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0439 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1586 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1877 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,052 | |
| 36 | HM NHÀ XE. Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,0566 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,0398 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | m3 | 7,735 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | m3 | 8,06 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,396 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,284 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0856 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0062 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 80,6 | |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,7332 | |
| 46 | Diềm mái tôn | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,039 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,4662 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,4662 | |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1032 | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1032 | |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,2705 | |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,2705 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 5,8 | |
| 54 | LD máng xối tôn | Chương V, E-HSMT | m | 13 | |
| 55 | Kẻ ron | Chương V, E-HSMT | m | 103,3 | |
| 56 | Bulo fi 16 | Chương V, E-HSMT | Bộ | 32 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đường kớnh ống d=60mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 0,053 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0374 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0436 | |
| 60 | HM SÂN ĐƯỜNG – HTTN. Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V, E-HSMT | m3 | 9,486 | |
| 61 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | cấu kiện | 29 | |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,1884 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,208 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,416 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | m3 | 65,205 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,2625 | |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,33 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0672 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0815 | |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,5549 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 16,44 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 20,8 | |
| 73 | Tấm nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 6,5205 | |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | cái | 29 | |
| 75 | HM HỘI TRƯỜNG (SÂN KHẤU). Phá dở tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,72 | |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,616 | |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | m2 | 21 | |
| 78 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,246 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 2,5T | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,246 | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 19,2 | |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 21 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 600*150, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 1,92 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,48 | |
| 84 | HM ĐIỆN TẦNG 1,2,3,4. Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 10,56 | |
| 85 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,2 | |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,488 | |
| 87 | Gia công & lắp đặt bản lề cửa + ổ khóa | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 174,14 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 6,24 | |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,2 | |
| 92 | Lắp đặt đèn Led panel vuông nổi 15W, KT 217x217x35mm | Chương V, E-HSMT | Bộ | 21 | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh 220V – 47W | Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V – 10A | Chương V, E-HSMT | Cái | 9 | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V – 10A | Chương V, E-HSMT | Cái | 25 | |
| 97 | Lắp đặt cầu chì 250V – 10A | Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 98 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Chương V, E-HSMT | Cái | 7 | |
| 99 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | Cái | 11 | |
| 100 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 101 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 102 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 103 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện | Chương V, E-HSMT | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.16E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là416.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao)Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 584.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi