Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:09:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,040,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III kèm theo tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt báo cáo KTKT+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.212.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.424.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng Nhà văn hóa thôn Yên Đình xã Xuân Đình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình. Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình; Địa chỉ: Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình.Địa chỉ: Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. - Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 146,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,693 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,608 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,376 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,376 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,301 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 81,301 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,697 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,177 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm thang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,115 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,687 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,466 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,973 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,253 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,076 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,641 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm thang, mi giằng, giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,013 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,197 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,151 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,645 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,129 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,089 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,089 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,066 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,063 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,504 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,09 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,34 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,784 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,784 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,081 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,697 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,424 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,924 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,187 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,217 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,154 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,173 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,421 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,39 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,493 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,118 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,99 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,448 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,789 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,898 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,063 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,435 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,253 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,174 | tấn |
| 60 | Khoan cấy thép vào tường 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | lỗ |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,42 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,725 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,615 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,376 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,816 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 352,041 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 359,694 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,788 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 142,1 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,896 | m2 |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 148,68 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,76 | m |
| 13 | Kẻ chỉ lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60,32 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 323,559 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 695,478 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,482 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,771 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,764 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 186,31 | m2 |
| 20 | Ốp gạch chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,798 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,908 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,979 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,979 | tấn |
| 24 | Bu long M20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | bộ |
| 25 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | bộ |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,922 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,922 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,173 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,173 | tấn |
| 30 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | bộ |
| 31 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 285,905 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,86 | 100m2 |
| 34 | Tôn up nóc, úp bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,269 | md |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84,143 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 111,551 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,934 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,371 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,486 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm chân tường khu WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,274 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,899 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,835 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,33 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,643 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,057 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,744 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,606 | m2 |
| 49 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | trọn gói |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,011 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,001 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,003 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 54 | Cửa đi => 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,07 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38ly. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,229 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38ly. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,6 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính an toàn 6,38ly. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,098 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định khung nhôm định hình , kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,061 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,997 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,061 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,588 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,588 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,588 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,322 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,87 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,417 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,586 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,357 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,445 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,104 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,252 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,392 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,233 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,324 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,307 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,024 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,948 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,89 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,804 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,28 | m3 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,84 | m |
| 24 | Trát gờ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 77,1 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80,036 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,756 | m2 |
| 27 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,27 | m2 |
| 28 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,516 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,516 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,516 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,148 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 221,162 | m2 |
| 33 | SX cánh cổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,43 | m2 |
| 34 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 35 | Chữ biển hiệu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 37 | Khóa cổng cài then | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 38 | Vệ sinh mặt bẳng sân | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | công |
| 39 | Lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.066 | m2 |
| 40 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,256 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,8 | m3 |
| 42 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,324 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,112 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,917 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,103 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,021 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,021 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,237 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,269 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,008 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,522 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,94 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,49 | m2 |
| 55 | Bê tông xà mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,452 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,003 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,005 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp CU/XPLE/PVC-4x10 mm2 (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 2 | Cáp CU/XPLE/PVC-2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 650 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.150 | m |
| 6 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16- L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 7 | Cáp đồng tiếp địa M-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 8 | Ống nhựa SP - 9020-RM | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 900 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE - D30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 10 | Máy bơm Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | máy |
| 11 | Máng đèn LED 600x600 3x20W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần compac chụp nhựa 13W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | bộ |
| 13 | Hộp đèn 1x1.2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đèn pha bóng LED 100W - Chiếu hắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện 300x450x250mm - Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 16 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 17 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 18 | Công tắc 1 hạt 1 chiều chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Công tắc 2 hạt 1 chiều chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tắc 3 hạt 1 chiều chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 22 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | hộp |
| 23 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | hạt |
| 24 | MCCB-3P-18kA - 50A/380V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB-1P-6kA - 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB-1P-6kA - 20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 27 | MCB-1P-6kA - 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo 3P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cầu chì 3A/220V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 30 | Kim thu sét D16, H= 1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 32 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 33 | Dây dẫn sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 34 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 35 | Chân bật gắn tường, L= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 36 | Chân bật hàn trên mái, L= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | bộ |
| 37 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 38 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 39 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 42 | Dây mềm cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 43 | Bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Dây mềm cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu nam loại nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 49 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 50 | Phễu thu sàn INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 51 | Van gạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 53 | Bơm giếng khoan 6m3/h, H= 30m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Van góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 58 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 59 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 60 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 61 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 63 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn CB PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 65 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 70 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 73 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 74 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 75 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 77 | Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 78 | Y thu uPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 79 | Y thu uPVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 80 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 81 | Côn thu uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 82 | Măng xông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 83 | Măng xông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 84 | Măng xông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 85 | Măng xông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 86 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 89 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 90 | Măng xông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 91 | Rọ thu mái INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 92 | Ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,28 | 100m |
| 93 | Măng xông uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,324 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,112 | 100m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,917 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,103 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,021 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,021 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,237 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,269 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,008 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,522 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,94 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,49 | m2 |
| 106 | Bê tông xà mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,452 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,003 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,005 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III kèm theo tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt báo cáo KTKT+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.212.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.424.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 15 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy hàn | ≥23kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | > 1,5kW | 2 |
| 9 | Đầm bàn | > 1kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5kW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi