Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917711-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220894176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:09:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,040,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III kèm theo tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt báo cáo KTKT+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.212.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.424.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng
Nhà văn hóa thôn Yên Đình xã Xuân Đình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình , địa chỉ: Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình. Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Nhật Phương; Địa chỉ: Nhà B5-Khu nhà sông Đà Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên; Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên; Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình , địa chỉ: Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình. Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình. Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình; Địa chỉ: Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đình.Địa chỉ: Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. - Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V146,016m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,693m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,608m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,376100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,376100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,376100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,301m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,301m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,501100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,697100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,805100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,805100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,177m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm thang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,115m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,089m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,687tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,466tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,973m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,792m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,253100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,641tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm thang, mi giằng, giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,013m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,197100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,151tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,645m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,129100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,089100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,089100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,008m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,039100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,066tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,063tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,504m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41 cấu kiện
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,09m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,34m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,784m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,784m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,081m2
39Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,697m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,424m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,924m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,187100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,217tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,154tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,173m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,421100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,39tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,493tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,118tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,99m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,448100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,789tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,898m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,063100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101 cấu kiện
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,435m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,253100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,174tấn
60Khoan cấy thép vào tường 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8lỗ
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,42m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,725m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,615m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,376m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,816m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V352,041m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V359,694m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,788m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V142,1m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,896m2
11Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V148,68m
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,76m
13Kẻ chỉ lõm 20x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60,32m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V323,559m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V695,478m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,482m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,771100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,764m3
19Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V186,31m2
20Ốp gạch chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,798m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,908m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,979tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,979tấn
24Bu long M20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36bộ
25Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28bộ
26Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,922tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,922tấn
28Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,173tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,173tấn
30Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15bộ
31Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V285,905m2
33Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,86100m2
34Tôn up nóc, úp bờ chảyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,269md
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V84,143m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V111,551m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,934m3
38Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,371m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,486m2
40Quét dung dịch chống thấm chân tường khu WCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,274m2
41Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,899m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,835m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,33m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,643m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,057100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể lọc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,744m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,606m2
49Vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1trọn gói
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,011m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,001100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,003tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 cấu kiện
54Cửa đi => 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,07m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38ly.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,229m2
56Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38ly.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,6m2
57Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính an toàn 6,38ly.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,098m2
58Vách kính cố định khung nhôm định hình , kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,061m2
59Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,997m2
60Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,061m2
61Sản xuất hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,5881m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,588m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,588m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,322100m2
65Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,87100m2
66Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,417100m2
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,586m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,357m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,445100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,362100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,104100m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,038100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,202m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,046100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,94m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,004tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,071tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,252m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,392100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,233tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,324tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,307m3
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,024m3
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,948m3
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,89m3
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,804m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,28m3
23Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,84m
24Trát gờ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V77,1m
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80,036m2
26Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,756m2
27Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,27m2
28Sản xuất hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,5161m2
29Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,516m2
30Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,516m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,148m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V221,162m2
33SX cánh cổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,43m2
34Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
35Chữ biển hiệu bằng đồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
36Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
37Khóa cổng cài thenMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
38Vệ sinh mặt bẳng sânMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12công
39Lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.066m2
40Đắp cát nền sân bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,256100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,8m3
42Lát gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V128m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,324m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,112100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,917m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,103100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,021100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,021100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,237m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,269m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,008100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,522m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,94m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,49m2
55Bê tông xà mũ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,452m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,003100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,005tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 cấu kiện
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1Cáp CU/XPLE/PVC-4x10 mm2 (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
2Cáp CU/XPLE/PVC-2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
3Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
4Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V650m
5Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.150m
6Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16- L=2.5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
7Cáp đồng tiếp địa M-25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
8Ống nhựa SP - 9020-RMMô tả kỹ thuật theo mục II chương V900m
9Ống nhựa HDPE - D30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
10Máy bơm Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1máy
11Máng đèn LED 600x600 3x20WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32bộ
12Đèn ốp trần compac chụp nhựa 13WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7bộ
13Hộp đèn 1x1.2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
14Hộp đèn pha bóng LED 100W - Chiếu hắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
15Vỏ tủ điện 300x450x250mm - Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
16Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
17Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
18Công tắc 1 hạt 1 chiều chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
19Công tắc 2 hạt 1 chiều chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Công tắc 3 hạt 1 chiều chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
22Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22hộp
23Hạt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17hạt
24MCCB-3P-18kA - 50A/380VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
25MCB-1P-6kA - 10A/220VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
26MCB-1P-6kA - 20A/220VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
27MCB-1P-6kA - 16A/220VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Đèn báo 3PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
29Cầu chì 3A/220VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
30Kim thu sét D16, H= 1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
31Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
32Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100m
33Dây dẫn sét D12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
34Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
35Chân bật gắn tường, L= 150mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
36Chân bật hàn trên mái, L= 200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30bộ
37Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
38Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
39Đệm chì lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
42Dây mềm cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
43Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
46Dây mềm cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
48Van xả tiểu nam loại nút nhấnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
49Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
50Phễu thu sàn INOX D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
51Van gạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
53Bơm giếng khoan 6m3/h, H= 30mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
54Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
55Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
56Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
57Van góc D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
58Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
59Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
60Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
61Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
62Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
63Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
64Côn CB PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
65Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
66Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
67Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
68Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
69Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
70Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
71Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
72Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
73Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
74Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
75Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
76Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
77Tê uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
78Y thu uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
79Y thu uPVC D110x42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
80Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
81Côn thu uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
82Măng xông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
83Măng xông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
84Măng xông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
85Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
86Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,01100m
87Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m
88Cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
89Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
90Măng xông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
91Rọ thu mái INOX D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
92Ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,28100m
93Măng xông uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,324m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,112100m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,917m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,103100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,021100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,021100m3
100Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,237m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,269m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,008100m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,522m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,94m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,49m2
106Bê tông xà mũ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,452m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012tấn
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,003100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,005tấn
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III kèm theo tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt báo cáo KTKT+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.212.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.424.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 15 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L2
5 Máy hàn ≥23kw2
6 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi > 1,5kW2
9 Đầm bàn > 1kW2
10 Máy cắt uốn thép ≤ 5kW2
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->