Gói thầu: Gói thầu số 26.XLSC2022: Dọn dẹp hiện trường phục vụ xử lý sự cố máy biến áp AT2 - Trạm biến áp 220 kV Tràng Bạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26.XLSC2022: Dọn dẹp hiện trường phục vụ xử lý sự cố máy biến áp AT2 - Trạm biến áp 220 kV Tràng Bạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Xử lý sự cố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 17:20:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,226,978 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26.XLSC2022: Dọn dẹp hiện trường phục vụ xử lý sự cố máy biến áp AT2 - Trạm biến áp 220 kV Tràng Bạch Dọn dẹp hiện trường phục vụ xử lý sự cố máy biến áp AT2 - Trạm biến áp 220 kV Tràng Bạch 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xử lý sự cố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc, xếp thu gom đóng thùng bảo quản và vận chuyển thủ công đá 4x6 nhiễm dầu quanh móng MBA ra vị trí tập kết cách 20m | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14,97 | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt nền hố thu dầu | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m2 | 222,45 | |
| 3 | Vận chuyển & xử lý đá 4 x 6 dính dầu | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | kg | 22.455 | |
| 4 | Hút dầu còn sót lại tại bể chứa dầu sự cố và hố thu dầu sự cố, dầu còn lại trong bể | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2,65 | |
| 5 | Xử lý váng dầu trên bề mặt nước trong bể | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m2 | 18 | |
| 6 | Vệ sinh thành bể dầu sự cố (toàn bộ thành trong bể phần dính dầu | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m2 | 47,88 | |
| 7 | Lọc nước nhiễm dầu trong bể bằng thiết bị chuyên dùng | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m3 | 110 | |
| 8 | Vận chuyển và xử lý dầu trong téc đã thu gom trước với dầu còn lại trong bể sau khi vệ sinh | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2,65 | |
| 9 | Xơ bông thấm dầu (OPA5 hoặc tương đương) | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 10 | Chất thấm và phân hủy sinh học dầu (Enretech-1) | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 11 | Mùn cưa | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | kg | 100 | |
| 12 | Bạt dứa (2 lớp) | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m2 | 200 | |
| 13 | Thùng gỗ công nghiệp (Dài 2m x rộng 1m x cao 1m) | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | Thùng | 8 | |
| 14 | Đá 4x6 | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14,97 | |
| 15 | Bổ sung đá mặt bằng đá 4x6 | Đáp ứng theo Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14,97 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi