Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932194-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220902051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn không thường xuyên năm 2022 cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 12:10:00 đến ngày 2022-09-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,886,681,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực, (lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây)+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư ngành điện/ điện tử;- 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây)+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT(Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu sau đây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây),+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng vận chuyển ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu ≥ 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải khu vực III
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn không thường xuyên năm 2022 cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam địa chỉ số 11A Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.783.5325/ Fax: 0243.7833.649;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT, hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng 368 Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng Bắc Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; - Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam địa chỉ số 11A Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.783.5325/ Fax: 0243.7833.649;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT cho các hợp đồng tương tự nhà thầu kê trong hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam địa chỉ số 11A Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.783.5325/ Fax: 0243.7833.649;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 11A Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.783.5325/ Fax: 0243.7833.649
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam, địa chỉ số 11A Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.783.5325/ Fax: 0243.7833.649
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
B Cải tạo cửa, trần
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,32
2Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,32
3Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22
4Cung cấp cửa sổ lật nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6
5Lắp dựng các loại cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,92
6Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật359
7Thi công trần thả thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34
8Thi công trần thạch cao tấm liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221
9Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255
10Sơn trần thạch cao, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4
14Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4
15Sơn lại tường trong nhà không bảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật899,83
C Cải tạo khu WC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt vòi lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Đục tường đặt quạt hút mùi, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4lỗ
9Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường lưu lượng 200l/sChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần lưu lượng 200l/sChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
12Lắp đặt co PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt con thỏ PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
15Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D Điều hoà
1Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10máy
3Ống đồng D6,4x0,71Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
4Ống đồng D9,5x0,71Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
5Ông cách nhiệt cho ống đồng D6,4 dày 19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
6Ông cách nhiệt cho ống đồng D9,5 dày 19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
7Ông nước ngưng PVC D21x1,6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
8Ông cách nhiệt cho ống nước ngưng D22 dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
9Lắp đặt điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
E Điện chiếu sáng
1Cầu dao đảo chiều tự động ATS 2P 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Aptomat 3 pha MCCB 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Aptomat 3 pha MCB 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Aptomat 1 pha, 2 pha MCB 32A, 25A, 20A, 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
5Vỏ tủ điện 800x600x250 tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
6Tủ điện nhựa 6,8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
7Lắp đặt đèn dowlight bóng led D110-12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
8Lắp đặt đèn dowlight bóng led D90-7WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Lắp đặt đèn led tuýp T5, 1,2m; 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt đèn led tuýp T5, 0,6m; 1x10WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần nổi 12W, D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
15Mặt nạ che 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Mặt nạ che 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
17Mặt nạ che 3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.200m
19Lắp đặt dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
20Lắp đặt dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.070m
21Lắp đặt dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
22Lắp đặt Ống SP D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
23Lắp đặt Ống SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
24Lắp đặt Ống SP D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
25Lắp đặt Ống SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
F Lắp đặt mạng
1Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7710 m
2Lắp đặt Modem internet - 10/100/1000 MbpsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
3Lắp đặt Switch 8 Port (POE) - 10/100/1000 Mbps Cisco SG350-10P-K9-EUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
4Lắp đặt Distribute Switch Layer 3 (24 Port RJ45 + 2 Port SFP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
5Lắp đặt Distribute Switch Layer 3 (8 Port RJ45 + 2 Port SFP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
6Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi indoor - 10/100/1000 MbpsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
7Lắp đặt Patch panel 24 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
8Lắp đặt Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
9Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
10Mặt nạ 1 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
11Mặt nạ 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
12Hạt cáp mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
13Dây diện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
14Hạt điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
15Lắp đặt Bộ Lưu Điện UPS Santak True Online 2KVA - Model C2K-LCDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
16Lắp đặt Model IP7WW-308U-A1 Card 3 trung kế và 8 máy nhánh hỗn hợp hỗ trợ hiển thị số caller IDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
17Lắp đặt Điện thoại lập trình NEC IP7WW-24TXH-A1 TELChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
18Lắp đặt Máng cáp 150x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
19Lắp đặt Thang cáp 150x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
20Tê, Co trunking 150x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
21Ống bảo hộ dây SP20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
22Ống bảo hộ dây SP25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
G Hạng mục: Nhà kho
H Phá dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,077
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật482,052
3Phá dỡ nền gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,84
4Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,119
I Cải tạo
1Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,164
2Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,628
3Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,647
4Ván khuôn gỗ - ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m²
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,889
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m³/km
10Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58
11Ván khuôn gỗ - ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m²
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
14Bê tông thủ công, bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,456
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4lỗ khoan
16Vệ sinh và bơm hóa chất ramset epcon G5 vào lỗ khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4lỗ khoan
17Ván khuôn gỗ - ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m²
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
20Bê tông thủ công, bê tông sàn lững, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,51
21Ván khuôn gỗ - ván khuôn sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m²
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,962tấn
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208
24Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488
25Ván khuôn gỗ - ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m²
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
28Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ không nung KT 4,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,812
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,308
31Xử lý vết nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,12m2
32Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,275
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,1
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,575
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,575
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tường hiện trạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật890,249
38Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường hiện trạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,889
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật554,36
40Láng nền VXM M100 dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,84
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5
42Cửa đi 2 cánh cửa quay, khung nhựa lõi thép kính dày 10 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
43Cửa sổ 2 cánh cửa quay, khung nhựa lõi thép kính dày 10 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
44Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,04
47GCLD Lan can sắt cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,275md
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,044100m²
J Phần điện
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Lắp đặt đèn tuypl Led T5, 1x2m1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
4Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
K Hạng mục: Nhà Bảo vệ
L Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
2Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
3Phá dỡ nền gạch lát cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,24m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,161m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,12m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,295m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
M Cải tạo
1Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,14m2
3Gia công mái che di động hệ khung thép ốp alu rộng 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,25md
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,281m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,295m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,161m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,415m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
9Phụ kiện úp nóc dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,06m
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
11Bitum khò nóng dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
13Lắp đặt Bồn cầu loại 2 khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Van xả tiểu nam +phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt vòi nước rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt Phễu thu sàn KT 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
23Lắp đặt Ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
24Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van khóa 2 chiều D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
N Hạng mục: Tường rào
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,69m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,334m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,934m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,934m3
6Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,9392m3
7Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8522m3
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5876m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,814m2
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4296100kg
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2978100kg
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,378m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,24m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,814m2
15Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật575,432m2
16Gia công lắp dựng kẽm gai bảo vệ trên tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,69m2
O Hạng mục: Điện Sân Vườn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,588m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,553m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
7Gia công trụ đèn rỗng cao 6m bằng thép ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,202tấn
8Lắp dựng cột đèn trụ rỗng cao 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cột
9Lắp đặt đèn led pha 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
10Lắp đặt atomat 2 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt atomat 2 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,8100m
13Luồn dây Cu/PVC 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
16Phá dỡ gạch blockChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,126m2
17Phá dỡ nền bê tông hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,913m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,258m3
19Đắp cát hào cáp điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,984m3
20Đắp đất hào cáp điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,274m3
21Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150 .Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,737m3
22Lát hoàn trả gạch block (vật liệu tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,368m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,477m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,677m3
26Ván khuôn đáy, thành hố ga điện, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
30Gia công Gia công thép góc thành gố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
31Lắp đặt thép góc thành hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
P Hạng mục: Nhà Thuyền Viên
Q Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,671100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,445
3Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,312
4Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,924
5Ván khuôn gỗ móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,407100m²
6Ván khuôn gỗ móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,914100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,145tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m³
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m³
12Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,662
13Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34
14Ván khuôn gỗ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m²
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247tấn
17Bê tông thủ công, bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,036
18Ván khuôn gỗ dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,813100m²
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,356tấn
21Bê tông thủ công, bê tông sàn, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,75
22Ván khuôn gỗ sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,423100m²
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,463tấn
24Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676
25Ván khuôn gỗ lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m²
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
28Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,309
29Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19mm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,154
30Xây gạch thẻ không nung KT 4,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,222
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,38
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,46
33Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,515
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,25
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,3
36Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,96
37Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu xám chống trượt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,3
38Ốp chân tường, gạch ceramic 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,98
39Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, bậu cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,408
40Lát đá mặt bệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8
41Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,44
42Khung inox đỡ bàn chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,88
44Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,89
45Quét phụ gia Sika Top seal 107 hoặc tương đương - chống thấm 3 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,89
46Khò màng bitum 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,89
47Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89tấn
49Lợp mái, che tường bằng tôn màu chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m²
50Phụ kiện ốp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6m
51Cửa đi 2 cánh cửa quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3
52Cửa đi 1 cánh cửa quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,04
53Cửa sổ mở quay, khung nhựa lõi thép kính dày 8,38 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,42
54Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
56Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
57Phụ kiện kim khí cửa sổ mở lậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp dựng các loại cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,76
59Bả bằng matít vào tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,38
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,48
61Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,065
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật537,545
63Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,38
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,371100m²
R Phần điện
1Đèn led ốp trần D150, loại ốp trần bóng led 220V-1x15W ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
3Quạt gắn tường D450-50WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Quạt hút gắn tường 50L/S, P=100PAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Mặt công tắc 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
6Công tắc đơn 1 chiều 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Ổ cắm điện đơn 2 cực 16A (mặt nạ + ổ cắm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Ổ cắm điện đôi 2 cực 16A (mặt nạ + ổ cắm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Cáp Cu/PVC 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
10Cáp Cu/PVC 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
11Cáp Cu/PVC 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
12Cáp Cu/PVC 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
13Cáp Cu/XLPE/PVC (2Cx10)m22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
14Ống nhựa SP D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
15Ống nhựa SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
16Ống nhựa SP D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
17Ống nhựa SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
18Ống HDPE D65/50 luồn cáp điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
19Đế âm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
20Hộp nhựa 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
21Tủ điện loại EMC 6 đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22MCB-1P-32A-4,5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23MCB-1P-25A-4,5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24MCB-1P-16A-4,5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
S Phần nước
1Ống uPVC D114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
2Ống uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
3Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
4Ống uPVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
5Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
6Ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
7Măng sông uPVC D114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Măng sông uPVC D114-90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Măng sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Măng sông uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Y chuyển uPVC D90-60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Y chuyển uPVC D60-34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Cút 90 uPVC D114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Cút 45 uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Cút 90 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Cút 90 uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Cút 90 uPVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Cút 45 uPVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Cút 90 PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
21Y uPVC D114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Y giảm uPVC D60-34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Tê PPR D20 ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Cút PPR D20 ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Phễu thu sàn có ngăn mùi KT: 110x110 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Van khóa 1 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Cầu chắn rác D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Xí bệt + két nước + phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lavabo bàn + bộ thoátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Vòi lavabo lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Kệ gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Chậu rửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Vòi nước + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Bình nước nóng NLMTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Điều hòa gắn tường 12.000 BtuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
41Ống đồng D6,4x0,71Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
42Ống đồng D9,5x0,71Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
43Ông cách nhiệt cho ống đồng D6,4 dày 19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
44Ông cách nhiệt cho ống đồng D9,5 dày 19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
45Ông nước ngưng PVC D21x1,6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
46Ông cách nhiệt cho ống nước ngưng D22 dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
T Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,215
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,622
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,044
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m²
5Xây gạch ống 9x9x19, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,358
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,344
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,64
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,64
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m²
12Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,781
U Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,346m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,326m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49tấn
11Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,78m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,935100m2
17Lắp đặt Đèn tuyp Led T5 1,2mx18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt Công tắc 1 chiều 220V/10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ổ cắm ba chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt mặt lạ 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt mặt lạ 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
22Lắp đặt tủ điện 4 modoulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
27Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
28Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
29Lắp đặt ống nhựa SP D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31m
V Hạng mục: Thiết bị nhà làm việc
1Modem internet - 10/100/1000 MbpsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
2Switch 8 Port (POE) - 10/100/1000 Mbps Cisco SG350-10P-K9-EUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
3Distribute Switch Layer 3 (24 Port RJ45 + 2 Port SFP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
4Distribute Switch Layer 3 (8 Port RJ45 + 2 Port SFP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
5Mô đun quang Cisco MGBSX1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Bộ phát sóng Wifi indoor - 10/100/1000 MbpsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
7Patch panel 24 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
8Patch Cord UTP Cat.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70sợi
9Cable wire management Thanh quản lý cáp 1UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
11Bộ Lưu Điện UPS Santak True Online 2KVA - Model C2K-LCDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
12Model IP7WW-4KSU-C1.Khung chính tổng đài NEC SL2100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Model IP7WW-308U-A1 Card 3 trung kế và 8 máy nhánh hỗn hợp hỗ trợ hiển thị số caller IDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
14Điện thoại bàn NIPPON NP-1202Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Điện thoại lập trình NEC IP7WW-24TXH-A1 TELChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực, (lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây)+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng)43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư ngành điện/ điện tử;- 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây)+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT(Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu sau đây 1 + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây),+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) Tải trọng vận chuyển ≥2,5T1
2 Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu ≥ 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo) Dung tích gầu ≥0,8m31
3 Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥250L1
4 Máy bơm nước ≥1,5kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥750W1
5 Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 23KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Trọng lượng 70kg1
7 Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,1KW1
8 Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,5KW1
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,7KW2
10 Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 5KW1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥0,62KW2
12 Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥ 2KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->